Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 4
 
 
 
 

LÝ DO BẠN NÊN HỌC MARKETING TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

 

CƠ HỘI THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC
TẠI NHẬT BẢN

Ngành Marketing tại Đại học Đông Á mở rộng cánh cửa hội nhập quốc tế với lộ trình học tập và làm việc rõ ràng, đẳng cấp. Ngay từ năm hai, sinh viên được đào tạo ngoại ngữ chuyên sâu (tiếng Nhật, tiếng Anh) và trang bị kỹ năng marketing toàn cầu. Năm cuối, sinh viên có cơ hội tham gia chương trình thực tập tại các tập đoàn truyền thông – quảng cáo hàng đầu tại Nhật Bản, Singapore, Thái Lan. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên đáp ứng đủ năng lực chuyên môn và ngoại ngữ có thể đăng ký làm việc tại Nhật theo Visa Kỹ năng đặc định hoặc ứng tuyển vào các tập đoàn đa quốc gia, khẳng định giá trị bản thân trong thị trường toàn cầu đầy sôi động.

Sinh viên ngành CNKT Ô tô - Đại học Đông Á Internship tại Nhật Bản
THỰC HÀNH, THỰC TẬP TRONG NƯỚC

THỰC HÀNH, THỰC TẬP
TRONG NƯỚC

Với 30% lý thuyết – 70% thực hành, sinh viên Marketing không chỉ học trong lớp mà còn được “thực chiến” tại các agency, công ty truyền thông, doanh nghiệp thương mại điện tử, ngân hàng, khách sạn... Từ năm nhất, sinh viên đã được tiếp cận môi trường làm việc thực tế. Trong các kỳ thực tập chính thức, sinh viên đảm nhận các vai trò như lập kế hoạch truyền thông, vận hành chiến dịch digital, phân tích dữ liệu marketing… cùng đội ngũ mentor là chuyên gia tại doanh nghiệp. Mỗi đồ án tốt nghiệp là một dự án thực tế, giúp sinh viên sẵn sàng chạm ngõ nghề nghiệp với sự tự tin vững vàng.

KỸ NĂNG VÀ ĐẠO ĐỨC CẦN THIẾT
CHO NGHỀ NGHIỆP

Hành trang nghề nghiệp của sinh viên Marketing tại Đại học Đông Á không chỉ là kiến thức mà còn là bản lĩnh. Các kỹ năng quan trọng như giao tiếp, sáng tạo nội dung, quản lý chiến dịch, tư duy chiến lược, thiết kế ý tưởng... được đào tạo bài bản qua các học phần và hoạt động CLB như CLB Truyền thông – Sự kiện, CLB Digital Marketing, CLB MC – Kỹ năng mềm. Sinh viên còn được tham gia các cuộc thi sáng tạo ý tưởng kinh doanh, chiến dịch truyền thông thực tế, từ đó rèn luyện tư duy phản biện, đạo đức nghề nghiệp và tinh thần trách nhiệm với cộng đồng.

KỸ NĂNG VÀ ĐẠO ĐỨC CẦN THIẾT CHO NGHỀ NGHIỆP
MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP THÂN THIỆN, ĐỘI NGỦ GIẢNG VIÊN GIÀU KINH NGHIỆM

MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP THÂN THIỆN,
ĐỘI NGỦ GIẢNG VIÊN GIÀU KINH NGHIỆM

Học tập tại ngành Marketing là trải nghiệm trong không gian sáng tạo, thân thiện, hiện đại. Sinh viên được truyền cảm hứng bởi đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, từng tu nghiệp và làm việc tại các quốc gia tiên tiến, đồng thời luôn sẵn sàng đồng hành, hướng dẫn và kết nối sinh viên với chuyên gia trong ngành. Hệ thống phòng học đa năng, studio quay – dựng, nền tảng học liệu số giúp sinh viên phát huy tối đa năng lực cá nhân trong môi trường học đậm chất sáng tạo và đổi mới.

CƠ HỘI VIỆC LÀM TRONG NƯỚC

Với mạng lưới hợp tác chiến lược cùng hàng trăm doanh nghiệp, agency trong và ngoài nước, sinh viên ngành Marketing tại Đại học Đông Á dễ dàng tiếp cận cơ hội việc làm ngay từ khi đang học. Các vị trí hấp dẫn như Chuyên viên truyền thông, Digital Marketing, Quản trị thương hiệu, Content Creator, Chuyên viên tổ chức sự kiện, Nghiên cứu thị trường... luôn rộng mở trong bối cảnh bùng nổ truyền thông số hiện nay. Nhà trường hỗ trợ sinh viên thông qua các tuần lễ việc làm, workshop cùng chuyên gia, mentoring 1-1 và chương trình kết nối nhà tuyển dụng uy tín.
CƠ HỘI VIỆC LÀM TRONG NƯỚC

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH MARKETING KHÓA 2026

1. Mục tiêu Chương trình đào tạo 

TT 

MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

PEO1 

Vận dụng thành thạo kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp marketing để phân tích, dự báo, lập kế hoạch và triển khai hiệu quả các hoạt động marketing, đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số và ứng dụng công nghệ mới tại các doanh nghiệp, tổ chức trong và ngoài nước.

PEO2 

Trở thành người quản lý trong lĩnh vực marketing, digital marketing, truyền thông và nghiên cứu thị trường. Có khả năng đảm nhận các vị trí quản lý marketing trong các doanh nghiệp trong nước và nước ngoài.

PEO3 

Thích ứng linh hoạt với môi trường làm việc, có khả năng giao tiếp, sử dụng ngoại ngữ, làm việc nhóm và ứng dụng công nghệ thông tin, phân tích dữ liệu để giải quyết các vấn đề marketing trong bối cảnh nghề nghiệp.

PEO4 

Thể hiện sự tự chủ, tinh thần trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp; chủ động học tập suốt đời và thích ứng với môi trường làm việc đa văn hóa trong bối cảnh hội nhập.

2. Chuẩn đầu ra Chương trình đào tạo

CĐR (PLO) 

Chỉ số đo lường CĐR (PI) 

PLO 1

Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, VH hiếu đạo, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm. 

PLO 2

Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và làm việc (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số).

PLO 3

Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và hoạt động chuyên môn.

PLO 4

Áp dụng được phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết các vấn đề chuyên môn.

PLO 5 

Xây dựng được dự án khởi nghiệp và kế hoạch triển khai.

PLO 6 

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị trong thực tiễn.

PLO 7 

Vận dụng các nguyên lý kinh tế, quản trị và pháp luật để giải quyết các vấn đề cơ bản trong lĩnh vực marketing, truyền thông.

PLO 8 

Thiết kế được ít nhất 01 phương án nghiên cứu marketing cho một doanh nghiệp/dự án cụ thể, với bộ công cụ thu thập dữ liệu và quy trình phân tích trên tập dữ liệu tối thiểu 100 quan sát.

PLO 9  

Thiết kế được ít nhất 01 giải pháp truyền thông marketing tích hợp cho một sản phẩm hoặc doanh nghiệp cụ thể, sử dụng tối thiểu 03 kênh truyền thông và có bộ chỉ số đánh giá hiệu quả.

PLO 10  

Thiết kế được ít nhất 01 giải pháp marketing số cho một doanh nghiệp hoặc dự án cụ thể, có ứng dụng các công cụ số và trí tuệ nhân tạo, sử dụng tối thiểu 03 công cụ marketing số và tối thiểu 03 chỉ số đo lường hiệu quả.

PLO 11A  

Thiết kế được ít nhất 01 chiến lược marketing cho một doanh nghiệp hoặc dự án cụ thể, dựa trên phân tích thị trường và năng lực doanh nghiệp, kèm kế hoạch hành động và ngân sách.

PLO 11B  

Xây dựng được ít nhất 01 hệ thống marketing số và kênh bán hàng số cho một doanh nghiệp hoặc dự án cụ thể, gồm tối thiểu 03 kênh số và bộ chỉ số đánh giá hiệu quả.

PLO 12  

Đề xuất được ít nhất 01 giải pháp marketing tổng hợp cho một vấn đề thực tiễn của doanh nghiệp, kèm phương án triển khai và bộ chỉ số đánh giá kết quả.

3. Khung Chương trình đào tạo

TT

MÃ HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

Lý thuyết

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

TH tại Lab, đồ/đề án thực tập

(-1)

(-2)

(-3)

(-4)

(-5)

(-6)

(-7)

A

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính GDTC&QP)

33

19

13

1

A1

 

Lý luận chính trị

11

6

5

0

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin

3

2

1

0

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

1

1

0

3

PHIL2003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

1

1

0

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

1

1

0

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

0

A2

 

Kỹ năng

6

3.5

2.5

0

6

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

0

7

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

8

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

0.5

0.5

0

A3

 

Khoa học tự nhiên và xã hội

6

4

2

0

9

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1.5

0.5

0

 

 

Tự chọn 1/3 HP

1

0.5

0.5

           -  

10.1

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

 

 

 

 

10.2

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

 

 

 

 

10.3

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

 

 

 

 

11

MATH3004

Toán kinh tế

3

2

1

0

A4

 

Tin học

3

1.5

1.5

0

12

INFO1207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

1.5

1.5

0

A5

 

NCKH

3

2

1

0

13

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

0

A6

 

Khởi nghiệp

4

2

1

1

14

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

15

BUSM2007

Khởi nghiệp

2

1

0

 

Đề án khởi nghiệp

 

 

 

1

B

 

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

100

28

37

32

B1

 

Cơ sở khối ngành

10

7

3

-

16

BUSM3020

Kinh tế vi mô

3

2

1

 

17

MARK4005

Marketing căn bản

4

3

1

 

18

BUSM3005

Quản trị học

3

2

1

0

B2

 

Cơ sở ngành

12

6

6

0

19

BUSM3002

Nguyên lý thống kê

3

2

1

 

20

MARK3025

Tiếng anh chuyên ngành

3

1

2

 

 

 

Tự chọn 2 (chọn 1 trong 2 HP)

3

1

2

 

21.1

ACCO3026

Nguyên lý kế toán

 

 

 

-

21.2

BAFI3021

Lý thuyết tài chính tiền tệ

 

 

 

-

 

 

Luật (Tự chọn 1 trong 2 HP)

3

2

1

 

22.1

BLAW3047

Luật kinh doanh

 

 

 

-

22.2

BLAW3017

Luật sở hữu trí tuệ

 

 

 

-

B3

 

CỐT LÕI NGÀNH

78

21

34

20

B3.1

 

Module 1.Nghiên cứu thị trường

13

5

5

3

 

 

Tự chọn 1 trong 2 HP

3

1

2

 

23.1

MARK3003

Hành vi khách hàng

 

 

 

 

23.2

MARK3028

Tâm lý khách hàng

 

 

 

 

24

DMKT3004

Digital Marketing Analytics

3

2

 

1

25

MARK3002

Nghiên cứu Marketing

3

1

1

 

Đề án: Nghiên cứu xu hướng tiêu dùng sản phẩm xanh của sinh viên tại TP Đà Nẵng

 

 

 

1

26

MARK3021

Phát triển sản phẩm mới

3

1

2

 

27

MARK1010

Đề án: Nghiên cứu hành vi và giá trị cảm nhận của khách hàng phục vụ phát triển sản phẩm/dịch vụ mới

1

 

 

1

Chuyên đề: Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong phân tích hành vi khách hàng và dự báo xu hướng tiêu dùng

 

 

 

 

B3.2

 

Module 2: Truyền thông marketing số

34

11

19

4

B3.2.1

 

Module 2.1: Sáng tạo sản phẩm truyền thông

6

2

3

1

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

1

1

28.1

INFO3114

Thiết kế logo và ấn phẩm văn phòng

 

 

 

 

28.2

MULT3025

Thiết kế đồ hoạ quảng cáo

 

 

 

 

29

DMKT3011

Content marketing

3

1

2

 

B3.2.2

 

Module 2.2: Truyền thông marketing

9

3

5

1

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

2

 

30.1

MARK3016

Quản trị tổ chức sự kiện

 

 

 

 

30.2

MARK3017

Quản trị sự kiện và lễ hội

 

 

 

 

31

MARK3024

Marketing điểm bán

3

1

2

 

32

MARK3008

Truyền thông marketing tích hợp (IMC)

3

1

1

 

Đề án: Tổ chức chiến dịch truyền thông marketing tích hợp ra mắt sản phẩm/dịch vụ thuộc các ngành hàng (tiêu dùng nhanh, thời trang, dịch vụ, công nghệ, tài chính, giáo dục,...)

 

 

 

1

Chuyên đề: Từ ý tưởng đến chiến dịch: Doanh nghiệp ứng dụng AI trong truyền thông marketing tích hợp

 

 

 

 

B3.2.3

 

Module 2.3. Marketing số

19

6

11

2

33

DMKT3001

Digital Marketing

3

1

2

 

34

DMKT3003

SEO - Tối ưu hoá công cụ tìm kiếm

3

1

2

 

35

DMKT3004

Marketing di động

3

1

2

 

36

DMKT3006

Ứng dụng AI trong marketing

3

1

2

 

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

2

 

37.1

DMKT3002

Email marketing

 

 

 

 

37.2

DMKT3005

Affiliate Marketing

 

 

 

 

38

DMKT3012

Social media marketing

3

1

1

 

Đề án: Thực hiện chiến dịch Social Media Marketing thu hút tuyển sinh cho khoa Marketing

 

 

 

1

39

MARK1004

Thiết kế chiến dịch truyền thông marketing tích hợp trên nền tảng số cho doanh nghiệp/sản phẩm cụ thể

1

 

 

1

Chuyên đề: Từ dữ liệu đến chuyển đổi: Cách doanh nghiệp tối ưu marketing trực tuyến bằng AI

 

 

 

 

 

Tự chọn 1 trong 2 module

 

 

 

 

B3.3

C.Ngành Marketing

Module 3. Quản trị marketing

19

5

10

1

40

MARK3004

Quản trị marketing

3

1

1

 

Đề án: Tổ chức chương trình marketing cho sản phẩm thuộc một trong các ngành hàng công nghệ, thời trang, tiêu dùng nhanh,…

 

 

 

1

41

MARK3015

Quản trị giá

3

1

2

 

42

MARK3018

Quản trị kênh phân phối

3

1

2

 

43

MARK3011

Chiến lược marketing

3

1

2

 

44

MARK3027

Marketing quốc tế

3

1

2

 

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

2

 

45.1

MARK3005

Quản trị thương hiệu

 

 

 

 

45.2

MULT3013

Quản trị khủng hoảng truyền thông

 

 

 

 

46

MARK1003

Đề án Thiết kế chiến lược marketing cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

1

 

 

1

Chuyên đề: Marketing cho doanh nghiệp nhỏ và vừa: Chiến lược và bài học thực tế

 

 

 

 

B3.4

 

Thực tập và khoá luận tốt nghiệp

12

-

-

12

54

MARK4001

Thực tập nghề nghiệp 1

4

0

0

4

55

MARK4002

Thực tập nghề nghiệp 2

4

0

0

4

 

 

Khóa luận tốt nghiệp/Thi tốt nghiệp (Chọn 1 trong 2 hình thức)

4

0

0

0

56.1

MARK4003

Khóa luận tốt nghiệp

4

0

0

4

 

 

(Điểm trung bình chung tích lũy tính đến hết năm 3 phải đạt ≥ 3,0 và đảm bảo 1 HP tiên quyết và 4 HP học trước)

56.2

 

Học phần thay thế

0

0

0

0

56.2.1

MARK2020

Quản trị marketing tổng hợp

2

2

0

0

56.2.2

MARK2021

Thực hành nghề nghiệp tổng hợp

2

0

0

2

TỔNG

133

47

50

 

C

 

Ngành phụ (ngoài CTĐT)

 

 

 

 

C1

 

Minor 1. Làm phim

15

5

 

10

63.      

MULT3022

Dựng phim căn bản

3

1

 

2

64.      

MULT3008

Kỹ xảo làm phim

3

1

 

2

65.      

 

Đề án 5: Sản xuất TVC/video truyền thông

 

 

 

 

66.      

MULT3006

Kỹ thuật quay phim

3

1

 

2

67.      

MULT3007

Nhiếp ảnh và ảnh báo chí

3

1

 

2

68.      

 

Tự chọn (SV chọn 1 trong 4 HP)

3

1

 

2

70.      

MULT3034

Kỹ năng dẫn chương trình

 

 

 

 

71.      

 MULT3010

Kỹ năng dẫn chương trình truyền hình

 

 

 

 

C2

 

Minor 2. Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

15

5

 

10

73.      

BUSM3025

Quản trị chuỗi cung ứng

3

1

 

2

74.      

INTE3027

Quản trị kinh doanh quốc tế

3

1

 

2

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

 

2

75.      

LOGI3015

Quản trị thu mua

 

 

 

 

76.      

LOGI3018

Logistics

 

 

 

 

77.      

INTE3032

Nghiệp vụ ngoại thương

3

1

 

2

78.      

LOGI3033

Giao nhận hàng hóa và khai báo hải quan

3

1

 

2

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

 

2

10

LOGI3014

E-Logistics (Logistics điện tử)

 

 

 

 

11

LOGI3002

Logistics và thương mại quốc tế

3

1

 

2

14

LOGI3003

Kinh doanh logistics

3

1

 

2

 

 

Đề án: Xây dựng giải pháp cho hoạt động kinh doanh dịch vụ logistics của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

4.Cấu trúc, khối lượng phần điều kiện tốt nghiệp

Bảng 4.1. Cấu trúc, khối lượng chương trình GDTC-GDQP-AN

TT

Mã HP

Tên HP

Số TC

Điều kiện học trước

Ghi chú

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, ngoài trời, TT tại DN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

D

 

ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

 

0

 

11

 

 

D1

 

Giáo dục thể chất &QP

11

0

 

1

 

 

D1.1

 

Giáo dục thể chất:

3

0

 

3

 

 

1

PHYE1001

Giáo dục thể chất 1

1

0

 

1

 

 

2

PHYE1002

Giáo dục thể chất 2

1

0

 

1

 

 

3

PHYE1003

Giáo dục thể chất 3 (Tự chọn)

1

0

 

1

 

 

D1.2

 

Giáo dục quốc phòng – An ninh

8

0

 

8

 

 

 

Bảng 4.2. Cấu trúc, khối lượng chương trình Ngoại ngữ dành cho khối không chuyên ngữ

TT

Mã HP

Tên HP

Số TC

Điều kiện học trước/ tiên quyết*

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, thực địa, TT tại DN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

D2

Ngoại ngữ

 

 

D2.1

 

Tiếng Anh

32*

13

19

 

 

1

ENGL2001

Phát âm

2

1

1

 

 

2

ENGL4002

Tiếng Anh căn bản 1

4

2

2

 

 

3

ENGL5003

Tiếng Anh căn bản 2

5

3

2

 

ENGL4002*

4

ENGL5004

Tiếng Anh căn bản 3

5

3

2

 

ENGL5003*

5

ENGL4005

Tiếng Anh Toeic 1

4

1

3

 

ENGL5004*

6

ENGL4006

Tiếng Anh Toeic 2

4

1

3

 

ENGL4005*

7

ENGL4007

Tiếng Anh Toeic 3

4

1

3

 

ENGL4006*

8

ENGL4008

Tiếng Anh Toeic 4

4

1

3

 

ENGL4007*

D2.2

 

Tiếng Nhật

38

15

23

 

 

 

JAPA5001

Tiếng Nhật tổng hợp 1

5

2

3

 

 

 

JAPA5002

Tiếng Nhật tổng hợp 2

5

2

3

 

JAPA5001*

 

JAPA5003

Tiếng Nhật tổng hợp 3

5

2

3

 

JAPA5002*

 

JAPA5004

Tiếng Nhật tổng hợp 4

5

2

3

 

JAPA5003*

 

JAPA5005

Tiếng Nhật tổng hợp 5

5

2

3

 

JAPA5004*

 

JAPA5006

Tiếng Nhật tổng hợp 6

5

2

3

 

JAPA5005*

 

JAPA5007

Tiếng Nhật tổng hợp N4

5

2

3

 

JAPA5006*

 

JAPA3008

Luyện thi N4

3

1

2

 

 

D2.3

 

Tiếng Trung

38

15

23

 

 

 

CHIN4013

Tiếng Trung A1

4

2

2

 

 

 

CHIN4014

Tiếng Trung A2

4

2

2

 

CHIN4013*

 

CHIN4015

Tiếng Trung B1.1

4

2

2

 

CHIN4014*

 

CHIN6004

Tiếng Trung B1.2

6

2

4

 

CHIN4015*

 

CHIN4005

Luyện thi HSK

4

1

3

 

CHIN6004*

 

CHIN5006

Luyện nghe tiếng Trung Trung cấp

5

2

3

 

CHIN4005*

 

CHIN5007

Luyện nói tiếng Trung Trung cấp

5

2

3

 

CHIN5006*

 

CHIN6008

Giao tiếp Tiếng Trung nâng cao

6

2

4

 

 

D2.4

 

Tiếng Hàn

38

15

23

 

 

 

KORE6001

Tiếng Hàn tổng hợp 1

6

3

3

 

 

 

KORE6002

Tiếng Hàn tổng hợp 2

6

3

3

 

KORE6001*

 

KORE5003

Tiếng Hàn tổng hợp 3

5

2

3

 

KORE6002*

 

KORE5004

Tiếng Hàn giao tiếp nâng cao 1

5

2

3

 

KORE5003*

 

KORE4005

Tiếng Hàn giao tiếp nâng cao 2

4

1

3

 

KORE5004*

 

KORE6006

Luyện thi TOPIK 3.1

6

2

4

 

 

 

KORE6007

Luyện thi TOPIK 3.2

6

2

4

 

 

Ngành Marketing