Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 4
 
 
 
 

LÝ DO BẠN NÊN HỌC MARKETING TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

 

CƠ HỘI THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC
TẠI NHẬT BẢN

Ngành Marketing tại Đại học Đông Á mở rộng cánh cửa hội nhập quốc tế với lộ trình học tập và làm việc rõ ràng, đẳng cấp. Ngay từ năm hai, sinh viên được đào tạo ngoại ngữ chuyên sâu (tiếng Nhật, tiếng Anh) và trang bị kỹ năng marketing toàn cầu. Năm cuối, sinh viên có cơ hội tham gia chương trình thực tập tại các tập đoàn truyền thông – quảng cáo hàng đầu tại Nhật Bản, Singapore, Thái Lan. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên đáp ứng đủ năng lực chuyên môn và ngoại ngữ có thể đăng ký làm việc tại Nhật theo Visa Kỹ năng đặc định hoặc ứng tuyển vào các tập đoàn đa quốc gia, khẳng định giá trị bản thân trong thị trường toàn cầu đầy sôi động.

Sinh viên ngành CNKT Ô tô - Đại học Đông Á Internship tại Nhật Bản
THỰC HÀNH, THỰC TẬP TRONG NƯỚC

THỰC HÀNH, THỰC TẬP
TRONG NƯỚC

Với 30% lý thuyết – 70% thực hành, sinh viên Marketing không chỉ học trong lớp mà còn được “thực chiến” tại các agency, công ty truyền thông, doanh nghiệp thương mại điện tử, ngân hàng, khách sạn... Từ năm nhất, sinh viên đã được tiếp cận môi trường làm việc thực tế. Trong các kỳ thực tập chính thức, sinh viên đảm nhận các vai trò như lập kế hoạch truyền thông, vận hành chiến dịch digital, phân tích dữ liệu marketing… cùng đội ngũ mentor là chuyên gia tại doanh nghiệp. Mỗi đồ án tốt nghiệp là một dự án thực tế, giúp sinh viên sẵn sàng chạm ngõ nghề nghiệp với sự tự tin vững vàng.

KỸ NĂNG VÀ ĐẠO ĐỨC CẦN THIẾT
CHO NGHỀ NGHIỆP

Hành trang nghề nghiệp của sinh viên Marketing tại Đại học Đông Á không chỉ là kiến thức mà còn là bản lĩnh. Các kỹ năng quan trọng như giao tiếp, sáng tạo nội dung, quản lý chiến dịch, tư duy chiến lược, thiết kế ý tưởng... được đào tạo bài bản qua các học phần và hoạt động CLB như CLB Truyền thông – Sự kiện, CLB Digital Marketing, CLB MC – Kỹ năng mềm. Sinh viên còn được tham gia các cuộc thi sáng tạo ý tưởng kinh doanh, chiến dịch truyền thông thực tế, từ đó rèn luyện tư duy phản biện, đạo đức nghề nghiệp và tinh thần trách nhiệm với cộng đồng.

KỸ NĂNG VÀ ĐẠO ĐỨC CẦN THIẾT CHO NGHỀ NGHIỆP
MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP THÂN THIỆN, ĐỘI NGỦ GIẢNG VIÊN GIÀU KINH NGHIỆM

MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP THÂN THIỆN,
ĐỘI NGỦ GIẢNG VIÊN GIÀU KINH NGHIỆM

Học tập tại ngành Marketing là trải nghiệm trong không gian sáng tạo, thân thiện, hiện đại. Sinh viên được truyền cảm hứng bởi đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, từng tu nghiệp và làm việc tại các quốc gia tiên tiến, đồng thời luôn sẵn sàng đồng hành, hướng dẫn và kết nối sinh viên với chuyên gia trong ngành. Hệ thống phòng học đa năng, studio quay – dựng, nền tảng học liệu số giúp sinh viên phát huy tối đa năng lực cá nhân trong môi trường học đậm chất sáng tạo và đổi mới.

CƠ HỘI VIỆC LÀM TRONG NƯỚC

Với mạng lưới hợp tác chiến lược cùng hàng trăm doanh nghiệp, agency trong và ngoài nước, sinh viên ngành Marketing tại Đại học Đông Á dễ dàng tiếp cận cơ hội việc làm ngay từ khi đang học. Các vị trí hấp dẫn như Chuyên viên truyền thông, Digital Marketing, Quản trị thương hiệu, Content Creator, Chuyên viên tổ chức sự kiện, Nghiên cứu thị trường... luôn rộng mở trong bối cảnh bùng nổ truyền thông số hiện nay. Nhà trường hỗ trợ sinh viên thông qua các tuần lễ việc làm, workshop cùng chuyên gia, mentoring 1-1 và chương trình kết nối nhà tuyển dụng uy tín.
CƠ HỘI VIỆC LÀM TRONG NƯỚC

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH MARKETING KHÓA 2026

1. Khái quát về chương trình đào tạo

1.1. Giới thiệu về chương trình đào tạo

CTĐT ngành Marketing chính thức được áp dụng vào năm 2020, được rà soát hàng năm hoặc ít nhất 2 năm một lần. CTĐT 2025 được sửa đổi, bổ sung trên cơ sở CTĐT 2024, áp dụng cho khóa tuyển sinh 2025 theo học chế tín chỉ. Ngoài học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng, CTĐT 2025 gồm 133 tín chỉ được thiết kế có thời gian đào tạo là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể kéo dài thời gian học tối đa đến 8 năm.

CTĐT ngành Marketing được xây dựng tuân thủ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, phù hợp với CĐR quốc gia và đáp ứng nhu cầu xã hội, được quản lý bởi khoa Marketing, Trường Đại học Đông Á. Với đội ngũ giảng viên có trình độ từ thạc sỹ trở lên và cơ sở vật chất được đầu tư đổi mới và nâng cấp để phục vụ tốt hơn cho việc giảng dạy và nghiên cứu, khoa Marketing hướng sẽ trở thành một trong những đơn vị đào tạo hàng đầu về Marketing tại Việt Nam và khu vực Châu Á. Đến năm 2030, Khoa Marketing sẽ xây dựng và phát triển các chương trình đào tạo theo chuẩn quốc tế. Hướng tới năm 2050, Khoa Marketing phấn đấu trở thành trung tâm xuất sắc trong nghiên cứu khoa học và ứng dụng Marketing, góp phần tích cực vào việc nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế Việt Nam trong thị trường toàn cầu.

1.2. Thông tin chung

Bảng 1. Thông tin chung về CTĐT

STT

Mục tin

Giải thích

1.

Tên gọi:

CTĐT ngành Marketing

2.

Mã ngành:

7340115

3.

Bậc:

Đại học

4.

Loại bằng:

Cử nhân Marketing

5.

Loại hình đào tạo:

Chính quy

6.

Thời gian:

4 năm (Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể kéo dài thời gian học tối đa đến 8 năm)

7.

Số tín chỉ:

133 tín chỉ

8.

Khoa quản lý:

Khoa Marketing -Trường Đại học Đông Á

9.

Ngôn ngữ:

Tiếng Việt

10.

Website:

 https://marketing.donga.edu.vn/

11.

Facebook:

www.facebook.com/khoamarketing.uda

12.

Ban hành:

/2025

2.Mục tiêu của chương trình đào tạo
2.1.Mục tiêu của chương trình đào tạo

2.1.1.Mục tiêu chương trình đào tạo

Sau khi tốt nghiệp ngành Marketing trường Đại học Đông Á, người học sẽ:

Bảng 2.1. Mục tiêu của CTĐT ngành marketing

Ký hiệu

Mục tiêu chương trình đào tạo

PEO1

Vận dụng thành thạo kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp marketing để phân tích, dự báo, lập kế hoạch và triển khai hiệu quả các hoạt động marketing, đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số và ứng dụng công nghệ mới tại các doanh nghiệp, tổ chức trong và ngoài nước.

PEO2

Trở thành người quản lý trong lĩnh vực marketing, digital marketing, truyền thông và nghiên cứu thị trường. Có khả năng đảm nhận các vị trí quản lý marketing trong các doanh nghiệp trong nước và nước ngoài.

PEO3

Thích ứng linh hoạt với môi trường làm việc, có khả năng giao tiếp, sử dụng ngoại ngữ, làm việc nhóm và ứng dụng công nghệ thông tin, phân tích dữ liệu để giải quyết các vấn đề marketing trong bối cảnh nghề nghiệp.

PEO4

Thể hiện sự tự chủ, tinh thần trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp; chủ động học tập suốt đời và thích ứng với môi trường làm việc đa văn hóa trong bối cảnh hội nhập.

 

2.1.2.Đối sánh giữa mục tiêu CTĐT với Tầm nhìn, Sứ mạng, Mục tiêu giáo dục, đặc điểm nhận diện sinh viên của Nhà trường

Bảng 2.2. Bảng tương quan PEOs với Tầm nhìn, Sứ mạng, Mục tiêu giáo dục của Nhà trường

Tầm nhìn - Sứ mạng

PEOs

 

PEO1

PEO2

PEO3

PEO4

 

SỨ MẠNG

Đầu tư kiến thức phát triển năng lực bản thân, chuyên môn nghề nghiệp, để tạo dựng con đường thành công

x

x

x

x

 

Đóng góp vào sự phát triển bền vững cộng đồng xã hội

x

x

x

x

 

TẦM NHÌN

Trường Đại học Đông Á là trường đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực. Phấn đấu đến năm 2030 và tầm nhìn đến 2050 trở thành một trường uy tín ở Việt Nam và Châu Á về giá trị khoa học và đào tạo, đóng góp xuất sắc vào sự phát triển cộng đồng.

x

x

x

x

 

MỤC TIÊU GIÁO DỤC: Hoạt động giáo dục và đào tạo tại Trường Đại học Đông Á nhằm giúp người học:

Xây dựng văn hóa trách nhiệm

 

 

x

x

 

Chuyên nghiệp & làm việc tốt

  • Thông thạo các kỹ năng của thế kỷ 21
  • Giỏi chuyên môn nghề nghiệp
  • Có đạo đức nghề nghiệp
  • Có kỹ năng giải quyết vấn đề
  • Có khả năng khởi nghiệp

x

x

x

x

 

Quốc tế hóa

  • Giao tiếp tốt ≥ 1 ngoại ngữ
  • Hội nhập, thích ứng và làm việc trong môi trường đa quốc gia

 

 

x

x

 

Theo đuổi thành công & đắp xây hạnh phúc

  • Có khả năng cảm nhận nghệ thuật âm nhạc;
  • Học tập suốt đời;
  • Đắp xây hạnh phúc.

 

 

x

x

 

(*) Đánh dấu (x) vào ô nội dung mục tiêu tương quan với Tầm nhìn, Sứ mạng.

2.1.3.Đối sánh giữa mục tiêu của CTĐT với mục tiêu của giáo dục đại học tại Luật GDĐH

Bảng 2.3.  Bảng tương quan PEOs với mục tiêu của giáo dục đại học tại Luật GDĐH

Mục tiêu của giáo dục đại học

PEOs

PEO1

PEO2

PEO3

PEO4

a) Đào tạo nhân lực, nâng cao dân trí, bồi dưỡng nhân tài; nghiên cứu khoa học, công nghệ tạo ra tri thức, sản phẩm mới, phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và hội nhập quốc tế;

x

x

 

 

b) Đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức; có kiến thức, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu và phát triển ứng dụng khoa học và công nghệ tương xứng với trình độ đào tạo; có sức khỏe; có khả năng sáng tạo và trách nhiệm nghề nghiệp, thích nghi với môi trường làm việc; có ý thức phục vụ nhân dân.

 

 

x

x

Đào tạo trình độ đại học để sinh viên có kiến thức chuyên môn toàn diện, nắm vững nguyên lý, quy luật tự nhiên - xã hội, có kỹ năng thực hành cơ bản, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc ngành được đào tạo;

x

x

x

x

​2.2.Chuẩn đầu ra (NLĐR) của chương trình đào tạo (PLO)

2.2.1.CĐR của CTĐT

Sinh viên ngành Marketing khi tốt nghiệp sẽ có các năng lực sau:

 

Bảng 2.4. Chuẩn đầu ra của CTĐT (PLO)

TT

Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)

PLO 1

Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, VH hiếu đạo, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

PLO 2

Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và làm việc (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số)

PLO 3

Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và hoạt động chuyên môn

PLO 4

Áp dụng được phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết các vấn đề chuyên môn

PLO 5

Xây dựng được dự án khởi nghiệp và kế hoạch triển khai

PLO 6

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị trong thực tiễn

PLO 7

Vận dụng các nguyên lý kinh tế, quản trị và pháp luật để giải quyết các vấn đề cơ bản trong lĩnh vực marketing, truyền thông.

PLO 8

Thiết kế được ít nhất 01 phương án nghiên cứu marketing cho một doanh nghiệp/dự án cụ thể, với bộ công cụ thu thập dữ liệu và quy trình phân tích trên tập dữ liệu tối thiểu 100 quan sát.

PLO 9

Thiết kế được ít nhất 01 giải pháp truyền thông marketing tích hợp cho một sản phẩm hoặc doanh nghiệp cụ thể, sử dụng tối thiểu 03 kênh truyền thông và có bộ chỉ số đánh giá hiệu quả.

PLO 10

Thiết kế được ít nhất 01 giải pháp marketing số cho một doanh nghiệp hoặc dự án cụ thể, có ứng dụng các công cụ số và trí tuệ nhân tạo, sử dụng tối thiểu 03 công cụ marketing số và tối thiểu 03 chỉ số đo lường hiệu quả.

PLO11A

Thiết kế được ít nhất 01 chiến lược marketing cho một doanh nghiệp hoặc dự án cụ thể, dựa trên phân tích thị trường và năng lực doanh nghiệp, kèm kế hoạch hành động và ngân sách.

PLO11B

Xây dựng được ít nhất 01 hệ thống marketing số và kênh bán hàng số cho một doanh nghiệp hoặc dự án cụ thể, gồm tối thiểu 03 kênh số và bộ chỉ số đánh giá hiệu quả.

PLO 12

Đề xuất được ít nhất 01 giải pháp marketing tổng hợp cho một vấn đề thực tiễn của doanh nghiệp, kèm phương án triển khai và bộ chỉ số đánh giá kết quả.

2.2.2.Đối sánh giữa mục tiêu và CĐR CTĐT

Bảng 2.5. Bảng tương quan giữa mục tiêu và CĐR CTĐT

TT

Chuẩn đầu ra CTĐT (PLOs)

Mục tiêu CTĐT (PEOs) (x)

PEO1

PEO2

PEO3

PEO4

PLO 1

Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, VH hiếu đạo, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

 

 

 

X

PLO 2

Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và làm việc (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số)

 

 

X

 

PLO 3

Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và hoạt động chuyên môn

 

 

X

 

PLO 4

Áp dụng được phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết các vấn đề chuyên môn

 

 

X

X

PLO 5

Xây dựng được dự án khởi nghiệp và kế hoạch triển khai

 

 

X

X

PLO 6

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị trong thực tiễn

 

X

 

 

PLO 7

Vận dụng các nguyên lý kinh tế, quản trị và pháp luật để giải quyết các vấn đề cơ sở trong lĩnh vực marketing, truyền thông.

 

X

 

 

PLO 8

Thiết kế được ít nhất 01 phương án nghiên cứu marketing cho một doanh nghiệp/dự án cụ thể, với bộ công cụ thu thập dữ liệu và quy trình phân tích, trên tập dữ liệu tối thiểu 100 quan sát.

 

X

 

 

PLO 9

Thiết kế được ít nhất 01 giải pháp truyền thông marketing tích hợp cho một sản phẩm hoặc doanh nghiệp cụ thể, sử dụng tối thiểu 03 kênh truyền thông và có bộ chỉ số đánh giá hiệu quả.

 

X

 

 

PLO 10

Thiết kế được ít nhất 01 giải pháp marketing số cho một doanh nghiệp hoặc dự án cụ thể, sử dụng tối thiểu 03 công cụ marketing số và tối thiểu 03 chỉ số đo lường.

 

X

 

 

PLO 11A

Thiết kế được ít nhất 01 chiến lược marketing cho một doanh nghiệp hoặc dự án cụ thể, dựa trên phân tích thị trường và năng lực doanh nghiệp, kèm kế hoạch hành động và ngân sách.

X

 

 

 

PLO11B

Xây dựng được ít nhất 01 hệ thống marketing số và kênh bán hàng số cho một doanh nghiệp hoặc dự án cụ thể, gồm tối thiểu 03 kênh số và bộ chỉ số đánh giá hiệu quả.

X

 

 

 

PLO 12

Đề xuất được ít nhất 01 giải pháp marketing tổng hợp cho một vấn đề thực tiễn của doanh nghiệp, kèm phương án triển khai và bộ chỉ số đánh giá kết quả.

X

 

 

 

2.2.3.Đối sánh giữa CĐR với Khung trình độ Quốc gia Việt Nam

Bảng 2.6. Bảng tương quan giữa CĐR với Khung trình độ Quốc gia Việt Nam

STT

CĐR người tốt nghiệp cần đạt theo Khung trình độ Quốc gia Việt Nam – Bậc 6

PLO tương quan

1

KIẾN THỨC

 

1.1

Kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học chính trị và pháp luật.

PLO 6

1.2

Kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công việc.

PLO2

1.3

Kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết sâu, rộng trong phạm vi của ngành đào tạo.

PLO7, PLO8, PLO9, PLO10,

PLO11A/B, PLO12

1.4

Kiến thức về lập kế hoạch, tổ chức và giám sát các quá trình trong một lĩnh vực hoạt động cụ thể.

PLO8, PLO9, PLO10

1.5

Kiến thức cơ bản về quản lý, điều hành hoạt động chuyên môn.

PLO7, PLO8, PLO10, PLO12

2

KỸ NĂNG

 

2.1

Kỹ năng cần thiết để có thể giải quyết các vấn đề phức tạp.

PLO8, PLO10, PLO12

2.2

Kỹ năng dẫn dắt, khởi nghiệp, tạo việc làm cho mình và cho người khác.

PLO5, PLO12

2.3

Kỹ năng phản biện, phê phán và sử dụng các giải pháp thay thế trong điều kiện môi trường không xác định hoặc thay đổi.

PLO8, PLO10

PLO12

2.4

Kỹ năng đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm.

PLO2,PLO10

PLO12

2.5

Kỹ năng truyền đạt vấn đề và giải pháp tới người khác tại nơi làm việc; chuyển tải, phổ biến kiến thức, kỹ năng trong việc thực hiện những nhiệm vụ cụ thể hoặc phức tạp.

PLO2, PLO9,

PLO12

2.6

Có năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam.

PLO3

3

MỨC ĐỘ TỰ CHỦ VÀ CHỊU TRÁCH NHIỆM

 

3.1

Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm trong quá trình giải quyết công việc chuyên ngành.

PLO1, PLO2, PLO12

3.2

Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định.

PLO10, PLO12

3.3

Tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân.

PLO1, PLO8, PLO10

PLO112

3.4

Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động.

PLO5, PLO9, PLO10, PLO12

2.3.Cơ hội việc làm và học lê trình độ cao hơn

2.3.1.Cơ hội việc làm

Sinh viên ngành Marketing tốt nghiệp đảm nhận làm việc tại các vị trí thuộc các lĩnh vực sau:

a. Các vị trí chuyên viên tại bộ phận Marketing của doanh nghiệp thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau như thương mại, dịch vụ, du lịch khách sạn, bán lẻ, giáo dục, y tế, tài chính, bất động sản, sản xuất.

b. Chuyên viên nghiên cứu thị trường và phân tích dữ liệu tại các công ty nghiên cứu thị trường, bộ phận phân tích dữ liệu của doanh nghiệp, các tổ chức tư vấn chiến lược.

c. Nhân sự tổ chức sự kiện, kích hoạt thương hiệu và triển khai các chương trình truyền thông marketing tại doanh nghiệp, agency sự kiện và trung tâm thương mại

d. Chuyên viên tư vấn, hoạch định, tổ chức và triển khai các hoạt động truyền thông marketing tích hợp tại các công ty truyền thông quảng cáo, agency digital, trung tâm truyền thông của doanh nghiệp

e. Quản lý thương hiệu, giám sát marketing, giám sát kinh doanh hoặc quản lý bộ phận marketing tại các doanh nghiệp, bao gồm lập kế hoạch, điều phối và đánh giá hiệu quả hoạt động marketing.

f. Chủ một cơ sở kinh doanh hoặc khởi nghiệp trong lĩnh vực marketing. truyền thông, kinh doanh; xây dựng thương hiệu cá nhân (KOC/Influencer) hoặc cung cấp dịch vụ tư vấn, thiết kế nội dung và triển khai chiến dịch marketing

g.Làm việc tại các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức xã hội, viện  trung tâm nghiên cứu và các cơ sở giáo dục có liên quan đến hoạt động truyền thông, thị trường và phát triển thương hiệu

2.3.2.Cơ hội học lên trình độ cao hơn:

Sau khi tốt nghiệp và làm việc tại DN, người học có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn là thạc sĩ, tiến sĩ trong nước hoặc nước ngoài, nhằm đáp ứng nhu cầu nghiên cứu, phát triển bản thân.

3.Chuẩn đầu vào và điều kiện tốt nghiệp

3.1.1.Chuẩn đầu vào

Chuẩn đầu vào của ngành Marketing tuyển sinh theo thông tin tuyển sinh của trường và quy định của Bộ GD&ĐT

3.1.2.Điều kiện tốt nghiệp

SV được trường xét và công nhận tốt nghiệp khi có đủ các điều kiện sau:

- Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập;

- Tích lũy đủ số tín chỉ và đúng HP trong CTĐT, điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2,00 trở lên.

- Đạt chuẩn đầu ra theo quy định của CTĐT;

- Đạt chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế bậc 3/6 khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương hoặc đạt chứng nhận trong kỳ thi đánh giá năng lực ngoại ngữ của trường ĐHĐA

- Có chứng chỉ GDQPAN và hoàn thành HP GDTC.

4.Cấu trúc, khối lượng CTĐT

4.1.Cấu trúc và khối lượng CTĐT

Chương trình giảng dạy được chia thành 3 khối kiến thức (GDĐC, GDCN, GDTC&QP), với khối lượng trong mỗi khối tại Bảng 4.1 như sau:

Bảng 4.1. Cấu trúc và khối lượng CTĐT ngành Marketing

STT

Khối kiến thức

Số tín chỉ

Ghi chú

Tổng

Bắt buộc

Tự chọn

 

 

A

Giáo dục đại cương

33

32

1

 

 

A1

Lý luận chính trị

11

11

 

 

 

A2

Kỹ năng

6

6

 

 

 

A3

Khoa học tự nhiên và xã hội

6

5

1

 

 

A4

Tin học

3

3

 

 

 

A5

Nghiên cứu khoa học

3

3

 

 

 

A6

Khởi nghiệp

4

4

 

 

 

B

Giáo dục chuyên nghiệp

100

76

24

 

 

B1

Cơ sở khối ngành

10

10

0

 

 

B2

Cơ sở ngành

12

6

6

 

 

B3

Cốt lõi ngành

78

60

18

 

 

B3.1

Module 1: Nghiên cứu thị trường

13

10

3

 

 

B3.2

Module 2: Truyền thông marketing số

34

25

9

 

 

B3.2.1

Module 2.1: Sáng tạo sản phẩm truyền thông

6

3

3

 

 

B3.2.2

Module 2.2: Truyền thông marketing

9

6

3

 

 

B3.2.3

Module 2.3: Marketing số

19

16

3

 

 

 B3.3

Tự chọn

 

 

 

 

 

 

Module 3.1: Chuyên ngành marketing: Quản trị marketing

19

16

3

 

 

 

Module 3.2: Chuyên ngành Digital marketing: Quản trị marketing số

19

16

3

 

 

B3.4

TT & KLTN

12

8

4

 

 

 

Tổng

133

108

25

 

 

C

Ngành phụ

15

 

 

 

 

C1.1

Minor 1. Làm phim

15

 

 

 

 

C1.2

Minor 2. Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

15

 

 

 

 

D

Điều kiện tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

GD Thể chất - Quốc phòng

11

9

2

 

 

 

Ngoại ngữ

32-38

 

32-38

Tiếng Anh: 32 TC

 

Tiếng Nhật/Trung/Hàn: 38

 

               

 

 

4.2.Cấu trúc, khối lượng chi tiết GDĐC và GDCN ở CTĐT

Bảng 4.2. Cấu trúc, khối lượng chi tiết GDĐC và GDCN ở CTĐT

TT

MÃ HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số giờ

ĐK tiên quyết

ĐK học trước/HP tiên quyết

 

Tổng

Lý thuyết

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

TH tại Lab, đồ/đề án thực tập

Lý thuyết

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

TH tại Lap/ngoài trời

TH tại DN, BV

Đồ/đề án

TT tại DN

Tự học

Tổng

 

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

-8

-9

-10

-11

-12

-14

-15

-16

-17

-18

 

A

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính GDTC&QP)

33

19

13

1

285

195

0

0

30

0

1140

1650

 

 

 

A1

 

Lý luận chính trị

11

6

5

0

90

75

0

0

0

0

385

550

 

 

 

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin

3

2

1

0

30

15

0

 

0

0

105

150

 

 

 

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin;

2

1

1

0

15

15

0

 

0

0

70

100

 

 

 

3

PHIL2003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

1

1

0

15

15

0

 

0

0

70

100

 

 

 

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

1

1

0

15

15

0

 

0

0

70

100

 

 

 

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

0

15

15

0

 

0

0

70

100

 

 

 

A2

 

Kỹ năng

6

3.5

2.5

0

52.5

37.5

0

0

0

0

210

300

 

 

 

6

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

0

15

15

0

 

0

0

70

100

 

 

 

7

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

30

15

0

 

0

0

105

150

 

 

 

8

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

0.5

0.5

0

7.5

7.5

0

 

0

0

35

50

 

 

 

A3

 

Khoa học tự nhiên và xã hội

6

4

2

0

60

30

0

0

0

0

210

300

0

 

 

9

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1.5

0.5

0

22.5

7.5

0

 

0

0

70

100

 

 

 

 

 

Tự chọn 1/3 HP

1

0.5

0.5

           -  

7.5

              7.5

        -  

 

        -  

              -  

35

50

 

 

 

10.1

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

10.2

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

10.3

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

11

MATH3004

Toán kinh tế

3

2

1

0

30

15

0

 

0

0

105

150

 

 

 

A4

 

Tin học

3

1.5

1.5

0

22.5

22.5

0

0

0

0

105

150

 

 

 

12

INFO1207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

1.5

1.5

0

22.5

22.5

0

 

0

0

105

150

 

 

 

A5

 

NCKH

3

2

1

0

30

15

0

 

0

0

105

150

 

 

 

13

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

0

30

15

0

 

0

0

105

150

 

 

 

A6

 

Khởi nghiệp

4

2

1

1

30

15

0

0

30

0

125

200

 

 

 

14

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

15

15

0

 

0

0

70

100

 

 

 

15

BUSM2007

Khởi nghiệp

2

1

0

 

15

 

 

 

 

0

85

100

 

 

 

Đề án khởi nghiệp

 

 

 

1

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

B

 

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

100

28

37

32

420

555

60

-

420

800

2,595

5,000

 

 

 

B1

 

Cơ sở khối ngành

10

7

3

-

105

45

-

-

-

-

350

500

 

 

 

16

BUSM3020

Kinh tế vi mô

3

2

1

 

30

15

-

 

 

 

105

150

 

 

 

17

MARK4005

Marketing căn bản

4

3

1

 

45

15

-

 

 

 

140

200

 

 

 

18

BUSM3005

Quản trị học

3

2

1

0

30

15

 

 

 

 

105

150

 

 

 

B2

 

Cơ sở ngành

12

6

6

0

90

90

0

0

0

0

420

600

 

 

 

19

BUSM3002

Nguyên lý thống kê

3

2

1

 

30

15

-

 

 

 

105

150

 

 

 

20

MARK3025

Tiếng anh chuyên ngành

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

 

 

 

 

Tự chọn 2 (chọn 1 trong 2 HP)

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

 

 

21.1

ACCO3026

Nguyên lý kế toán

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

21.2

BAFI3021

Lý thuyết tài chính tiền tệ

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

Luật (Tự chọn 1 trong 2 HP)

3

2

1

 

30

15

-

 

 

 

105

150

 

 

 

22.1

BLAW3047

Luật kinh doanh

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

22.2

BLAW3017

Luật sở hữu trí tuệ

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

B3

 

CỐT LÕI NGÀNH

78

21

34

20

315

510

60

-

300

400

2,165

3,900

 

 

 

B3.1

 

Module 1.Nghiên cứu thị trường

13

5

5

3

75

75

30

-

60

-

410

650

 

 

 

 

 

Tự chọn 1 trong 2 HP

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

MARK4005

 

23.1

MARK3003

Hành vi khách hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

23.2

MARK3028

Tâm lý khách hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

24

DMKT3004

Digital Marketing Analytics

3

2

 

1

30

 

30

0

0

0

90

150

 

 

 

25

MARK3002

Nghiên cứu Marketing

3

1

1

 

15

15

 

 

 

 

90

150

 

MARK4005

 

Đề án: Nghiên cứu xu hướng tiêu dùng sản phẩm xanh của sinh viên tại TP Đà Nẵng

 

 

 

1

-

-

 

 

30

 

 

 

 

 

 

26

MARK3021

Phát triển sản phẩm mới

3

1

2

 

15

30

 

 

 

 

105

150

 

MARK4005

 

27

MARK1010

Đề án: Nghiên cứu hành vi và giá trị cảm nhận của khách hàng phục vụ phát triển sản phẩm/dịch vụ mới

1

 

 

1

-

-

-

 

30

 

20

50

 

 

 

Chuyên đề: Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong phân tích hành vi khách hàng và dự báo xu hướng tiêu dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B3.2

 

Module 2: Truyền thông marketing số

34

11

19

4

165

285

30

-

90

-

1,130

1,700

 

 

 

B3.2.1

 

Module 2.1: Sáng tạo sản phẩm truyền thông

6

2

3

1

30

45

30

0

0

0

195

300

 

 

 

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

1

1

15

15

30

 

 

 

90

150

 

 

 

28.1

INFO3114

Thiết kế logo và ấn phẩm văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

28.2

MULT3025

Thiết kế đồ hoạ quảng cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

29

DMKT3011

Content marketing

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

 

 

B3.2.2

 

Module 2.2: Truyền thông marketing

9

3

5

1

45

75

-

-

30

-

300

450

 

 

 

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

 

 

30.1

MARK3016

Quản trị tổ chức sự kiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

30.2

MARK3017

Quản trị sự kiện và lễ hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

31

MARK3024

Marketing điểm bán

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

 MARK4005

 

32

MARK3008

Truyền thông marketing tích hợp (IMC)

3

1

1

 

15

15

 

 

 

 

90

150

 

MARK4005

 

Đề án: Tổ chức chiến dịch truyền thông marketing tích hợp ra mắt sản phẩm/dịch vụ thuộc các ngành hàng (tiêu dùng nhanh, thời trang, dịch vụ, công nghệ, tài chính, giáo dục,...)

 

 

 

1

-

-

 

 

30

 

 

 

 

 

 

Chuyên đề: Từ ý tưởng đến chiến dịch: Doanh nghiệp ứng dụng AI trong truyền thông marketing tích hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B3.2.3

 

Module 2.3. Marketing số

19

6

11

2

90

165

-

-

60

-

635

950

 

 

 

33

DMKT3001

Digital Marketing

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

 

 

34

DMKT3003

SEO - Tối ưu hoá công cụ tìm kiếm

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

DMKT3001

 

35

DMKT3004

Marketing di động

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

DMKT3001

 

36

DMKT3006

Ứng dụng AI trong marketing

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

DMKT3001

 

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

DMKT3001

 

37.1

DMKT3002

Email marketing

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

37.2

DMKT3005

Affiliate Marketing

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

38

DMKT3012

Social media marketing

3

1

1

 

15

15

 

 

 

 

90

150

 

DMKT3001

 

Đề án: Thực hiện chiến dịch Social Media Marketing thu hút tuyển sinh cho khoa Marketing

 

 

 

1

-

-

 

 

30

 

 

 

 

 

 

39

MARK1004

Thiết kế chiến dịch truyền thông marketing tích hợp trên nền tảng số cho doanh nghiệp/sản phẩm cụ thể

1

 

 

1

-

-

-

 

30

 

20

50

 

 

 

Chuyên đề: Từ dữ liệu đến chuyển đổi: Cách doanh nghiệp tối ưu marketing trực tuyến bằng AI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự chọn 1 trong 2 module

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

B3.3

C.Ngành Marketing

Module 3. Quản trị marketing

19

5

10

1

75

150

-

-

30

-

545

950

 

 

 

40

MARK3004

Quản trị marketing

3

1

1

 

15

15

 

 

 

 

90

150

 

MARK4005

 

Đề án: Tổ chức chương trình marketing cho sản phẩm thuộc một trong các ngành hàng công nghệ, thời trang, tiêu dùng nhanh,…

 

 

 

1

-

-

 

 

30

 

 

 

 

 

41

MARK3015

Quản trị giá

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

MARK3004

 

42

MARK3018

Quản trị kênh phân phối

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

MARK3004

 

43

MARK3011

Chiến lược marketing

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

MARK3004

 

44

MARK3027

Marketing quốc tế

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

MARK3004

 

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

MARK3004

 

45.1

MARK3005

Quản trị thương hiệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

45.2

MULT3013

Quản trị khủng hoảng truyền thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

46

MARK1003

Đề án Thiết kế chiến lược marketing cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

1

 

 

1

-

-

-

 

30

 

20

50

 

MARK3004

 

Chuyên đề: Marketing cho doanh nghiệp nhỏ và vừa: Chiến lược và bài học thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B3.3

CN. Digital marketing

Module 3. Quản trị marketing số

19

6

10

3

90

150

-

-

90

-

620

950

 

 

 

47

ECOM3029

Thương mại điện tử

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

 

 

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

1

1

15

15

-

 

30

 

90

150

 

 

 

48.1

MARK3004

Quản trị marketing

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

48.2

MARK3005

Quản trị thương hiệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

49

ECOM3024

Thanh toán điện tử

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

 

 

50

DMKT3010

An toàn và bảo mật thông tin

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

 

 

51

DMKT3015

Thiết kế website mã nguồn mở

3

1

2

 

15

30

-

 

 

 

105

150

 

 

 

52

ECOM3032

Quản lý bán hàng đa kênh

3

1

1

 

15

15

 

 

 

 

90

150

 

 

 

Đề án: Lập kế hoạch bán hàng đa kênh và đánh giá hiệu quả bán hàng đa kênh cho một loại sản phẩm tự chọn

 

 

 

1

-

-

 

 

30

 

 

 

 

 

 

53

DMKT1001

Đề án Xây dựng hệ thống marketing số và kênh bán hàng số cho mô hình cửa hàng trực tuyến

1

 

 

1

-

-

-

 

30

 

20

50

 

 

 

Chuyên đề: Quản trị marketing số cho doanh nghiệp: Bài học triển khai từ thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B3.4

 

Thực tập và khoá luận tốt nghiệp

12

-

-

12

-

-

-

-

120

400

80

600

 

 

 

54

MARK4001

Thực tập nghề nghiệp 1

4

0

0

4

0

0

0

0

0

200

0

200

 

 

 

55

MARK4002

Thực tập nghề nghiệp 2

4

0

0

4

0

0

0

0

0

200

0

200

 

MARK4001

MARK3015

MARK3018

MARK3011

MARK3027

MARK3005

 

 

 

Khóa luận tốt nghiệp/Thi tốt nghiệp (Chọn 1 trong 2 hình thức)

4

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

MARK4001

MARK1003

 

56.1

MARK4003

Khóa luận tốt nghiệp

4

0

0

4

0

0

0

0

120

0

80

200

 

 

 

 

 

(Điểm trung bình chung tích lũy tính đến hết năm 3 phải đạt ≥ 3,0 và đảm bảo 1 HP tiên quyết và 4 HP học trước)

 

 

 

56.2

 

Học phần thay thế

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

56.2.1

MARK2020

Quản trị marketing tổng hợp

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

 

 

56.2.2

MARK2021

Thực hành nghề nghiệp tổng hợp

2

0

0

2

0

0

60

0

0

0

40

100

 

 

 

TỔNG

133

47

50

33

705

750

60

-

450

800

3,735

6,650

 

 

C

 

Ngành phụ (ngoài CTĐT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

C1

 

Minor 1. Làm phim

15

5

 

10

75

 

0

150

150

0

375

750

 

 

 

63.      

MULT3022

Dựng phim căn bản

3

1

 

2

15

 

 

30

30

 

75

150

 

 

 

64.      

MULT3008

Kỹ xảo làm phim

3

1

 

2

15

 

 

30

30

 

75

150

 

 

 

65.      

 

Đề án 5: Sản xuất TVC/video truyền thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

66.      

MULT3006

Kỹ thuật quay phim

3

1

 

2

15

 

 

30

30

 

75

150

 

 

 

67.      

MULT3007

Nhiếp ảnh và ảnh báo chí

3

1

 

2

15

 

 

30

30

 

75

150

 

 

 

68.      

 

Tự chọn (SV chọn 1 trong 4 HP)

3

1

 

2

15

 

 

30

30

 

75

150

 

 

 

70.      

MULT3034

Kỹ năng dẫn chương trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

71.      

 MULT3010

Kỹ năng dẫn chương trình truyền hình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

C2

 

Minor 2. Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

15

5

 

10

75

 

0

150

150

0

375

750

 

 

 

73.      

BUSM3025

Quản trị chuỗi cung ứng

3

1

 

2

15

 

 

30

30

 

75

150

 

 

 

74.      

INTE3027

Quản trị kinh doanh quốc tế

3

1

 

2

15

 

 

30

30

 

75

150

 

 

 

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

 

2

15

 

 

30

30

 

75

150

 

 

 

75.      

LOGI3015

Quản trị thu mua

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

76.      

LOGI3018

Logistics

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

77.      

INTE3032

Nghiệp vụ ngoại thương

3

1

 

2

15

 

 

30

30

 

75

150

 

 

 

78.      

LOGI3033

Giao nhận hàng hóa và khai báo hải quan

3

1

 

2

15

 

 

30

30

 

75

150

 

 

 

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

 

2

15

 

45

 

15

 

75

150

 

 

 

10

LOGI3014

E-Logistics (Logistics điện tử)

 

 

 

 

0

 

0

 

 

 

 

0

 

 

 

11

LOGI3002

Logistics và thương mại quốc tế

3

1

 

2

15

 

45

 

15

 

75

150

 

 

 

14

LOGI3003

Kinh doanh logistics

3

1

 

2

15

 

45

 

15

 

75

150

 

 

 

 

 

Đề án: Xây dựng giải pháp cho hoạt động kinh doanh dịch vụ logistics của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

                                                               

 

4.3.Cấu trúc, khối lượng phần điều kiện tốt nghiệp

Bảng 4.3. Cấu trúc, khối lượng chương trình GDTC-GDQP-AN

TT

Mã HP

Tên HP

Số TC

Điều kiện học trước

Ghi chú

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, ngoài trời, TT tại DN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

D

 

ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

 

0

 

11

 

 

D1

 

Giáo dục thể chất &QP

11

0

 

1

 

 

D1.1

 

Giáo dục thể chất:

3

0

 

3

 

 

1

PHYE1001

Giáo dục thể chất 1

1

0

 

1

 

 

2

PHYE1002

Giáo dục thể chất 2

1

0

 

1

 

 

3

PHYE1003

Giáo dục thể chất 3 (Tự chọn)

1

0

 

1

 

 

D1.2

 

Giáo dục quốc phòng – An ninh

8

0

 

8

 

 

 

Bảng 4.4. Cấu trúc, khối lượng chương trình Ngoại ngữ dành cho khối không chuyên ngữ

TT

Mã HP

Tên HP

Số TC

Điều kiện học trước/ tiên quyết*

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, thực địa, TT tại DN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

D2

Ngoại ngữ

 

 

D2.1

 

Tiếng Anh

32*

13

19

 

 

1

ENGL2001

Phát âm

2

1

1

 

 

2

ENGL4002

Tiếng Anh căn bản 1

4

2

2

 

 

3

ENGL5003

Tiếng Anh căn bản 2

5

3

2

 

ENGL4002*

4

ENGL5004

Tiếng Anh căn bản 3

5

3

2

 

ENGL5003*

5

ENGL4005

Tiếng Anh Toeic 1

4

1

3

 

ENGL5004*

6

ENGL4006

Tiếng Anh Toeic 2

4

1

3

 

ENGL4005*

7

ENGL4007

Tiếng Anh Toeic 3

4

1

3

 

ENGL4006*

8

ENGL4008

Tiếng Anh Toeic 4

4

1

3

 

ENGL4007*

D2.2

 

Tiếng Nhật

38

15

23

 

 

 

JAPA5001

Tiếng Nhật tổng hợp 1

5

2

3

 

 

 

JAPA5002

Tiếng Nhật tổng hợp 2

5

2

3

 

JAPA5001*

 

JAPA5003

Tiếng Nhật tổng hợp 3

5

2

3

 

JAPA5002*

 

JAPA5004

Tiếng Nhật tổng hợp 4

5

2

3

 

JAPA5003*

 

JAPA5005

Tiếng Nhật tổng hợp 5

5

2

3

 

JAPA5004*

 

JAPA5006

Tiếng Nhật tổng hợp 6

5

2

3

 

JAPA5005*

 

JAPA5007

Tiếng Nhật tổng hợp N4

5

2

3

 

JAPA5006*

 

JAPA3008

Luyện thi N4

3

1

2

 

 

D2.3

 

Tiếng Trung

38

15

23

 

 

 

CHIN4013

Tiếng Trung A1

4

2

2

 

 

 

CHIN4014

Tiếng Trung A2

4

2

2

 

CHIN4013*

 

CHIN4015

Tiếng Trung B1.1

4

2

2

 

CHIN4014*

 

CHIN6004

Tiếng Trung B1.2

6

2

4

 

CHIN4015*

 

CHIN4005

Luyện thi HSK

4

1

3

 

CHIN6004*

 

CHIN5006

Luyện nghe tiếng Trung Trung cấp

5

2

3

 

CHIN4005*

 

CHIN5007

Luyện nói tiếng Trung Trung cấp

5

2

3

 

CHIN5006*

 

CHIN6008

Giao tiếp Tiếng Trung nâng cao

6

2

4

 

 

D2.4

 

Tiếng Hàn

38

15

23

 

 

 

KORE6001

Tiếng Hàn tổng hợp 1

6

3

3

 

 

 

KORE6002

Tiếng Hàn tổng hợp 2

6

3

3

 

KORE6001*

 

KORE5003

Tiếng Hàn tổng hợp 3

5

2

3

 

KORE6002*

 

KORE5004

Tiếng Hàn giao tiếp nâng cao 1

5

2

3

 

KORE5003*

 

KORE4005

Tiếng Hàn giao tiếp nâng cao 2

4

1

3

 

KORE5004*

 

KORE6006

Luyện thi TOPIK 3.1

6

2

4

 

 

 

KORE6007

Luyện thi TOPIK 3.2

6

2

4

 

 

                   
 

5.Nội dung CTĐT

5.1.Nội dung CTĐT Phần Giáo Dục Đại Cương

Bảng 5.1. Nội dung CTĐT phần GDĐC – Khoa cơ bản thực hiện

TT

CĐR CTĐT (PLO)

CĐR HP (CLO) gắn trực tiếp PLO

Nội dung thực hành gắn với CLO (BTL, thực hành tại Lab, đồ/đề án, TH, TT tại DN/BV, thi Năng lực NN..)

Tên HP  (GDĐC, GDCN)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, VH hiếu đạo, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

 

 

 

 

Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và làm việc (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số)

 

 

 

 

Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và làm việc

 

 

 

 

Có khả năng nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

Lập được dự án khởi nghiệp

 

 

 

 

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị và pháp luật trong thực tiễn

 

 

 

5.2.   Nội dung CTĐT phần GDCN

Nội dung CTĐT phần GDCN bao gồm CS (khối ngành, CS ngành), các module NN, TTNN1, TTNN2, ĐATN/KLTN/Thi TN.

 

Bảng 5.2. Tên từng loại CLO ở mỗi HP thuộc PLO ở phần cơ sở & cốt lõi ngành

TT

Các VTVL

CĐR CTĐT (PLO)

Tên Module và tên CĐR theo VTVL (MLO)

Tên từng CLO thuộc mỗi HP của Module

Tên HP và số TC theo Module

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(7)

1

 

 

 

CLO1 Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm, tự học-tự chủ trong toàn bộ học phần

Marketing căn bản (3tc)

CLO2 Thể hiện năng lực truyền thông hiệu quả

CLO3. Giải thích được các khái niệm về Marketing, quan điểm quản trị marketing, môi trường Marketing

CLO4. Phân tích được tiến trình mua của người tiêu dùng, các quyết định marketing của doanh nghiệp đối với từng bước trong tiến trình mua

CLO5. Phân tích được các bước trong tiến trình Marketing mục tiêu

CLO6. Phân tích các chính sách Marketing tại các doanh nghiệp

CLO7. Phát triển năng lực truyền thông hiệu quả

CLO8. Xây dựng kế hoạch phát triển nghề nghiệp cá nhân

2

 

 

 

CLO 1 Thể hiện trách nhiệm cá nhân và tuân thủ chuẩn mực đạo đức trong học tập và làm việc nhóm.  

Quản trị học (3tc)

CLO 2 Thực hiện hiệu quả kỹ năng làm việc nhóm trong giải quyết các vấn đề quản trị 

CLO 3 Trình bày được các khái niệm và các chức năng của quản trị, các yếu tố môi trường bên trong, bên ngoài ảnh hưởng đến tổ chức

CLO 4 Vận dụng kiến thức hoạch định để thiết lập mục tiêu và xây dựng kế hoạch hoạt động hiệu quả

CLO 5 Phân tích các nguyên tắc tổ chức và lý thuyết lãnh đạo để đề xuất cơ cấu tổ chức và phong cách lãnh đạo phù hợp

CLO 6 Đánh giá các phương pháp kiểm tra để xây dựng quy trình kiểm soát hiệu quả cho tổ chức

3

 

 

 

CLO1: Thể hiện thái độ tự chủ, khả năng làm việc độc lập 

Kinh tế vi mô (3tc)

CLO2: Thể hiện kỹ năng làm việc nhóm

CLO3: Trình bày được các lý thuyết cơ bản về kinh tế vi mô

CLO4: Phân tích được sự thay đổi của trạng thái cân bằng thị trường đối với 1 hàng hóa cụ thể dưới sự tác động của các nhân tố thị trường dựa trên lý thuyết cung cầu

CLO5: Tính toán được doanh thu, chi phí, lợi nhuận của doanh nghiệp

CLO6: Vận dụng các lý thuyết kinh tế vi mô để đưa ra các quyết định trong sản xuất kinh doanh và tiêu dùng

4

 

 

 

CLO1. Thể hiện thái độ tự học và chuyên cần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học, chuẩn bị bài và hoàn thành đúng hạn các bài tập của học phần.

Nguyên lý thống kê (3tc)

CLO2. Vận dụng kỹ năng tin học Excel để thực hiện các phép tính và trình bày kết quả thống kê

CLO3. Tóm tắt và tổng kết dữ liệu thống kê bằng các chỉ tiêu và bảng biểu phù hợp.

CLO4. Giải thích các mối quan hệ và mức độ tương quan giữa các biến số dữ liệu trong kinh doanh.

CLO5. Kiểm định giả thuyết thống kê cho các vấn đề thực tế trong lĩnh vực kinh tế và kinh doanh.

CLO6. Thực hiện dự báo bằng các phương pháp thống kê cơ bản.

5

 

 

 

CLO1: Vận dụng hiệu quả các phương pháp tự học và công cụ tra cứu tài liệu để nghiên cứu các nội dung của học phần.

Toán kinh tế (3tc)

CLO2: Ứng dụng năng lực số để tính các bài toán quy hoạch tuyến tính.

CLO3: Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán thực tế như bài toán sản xuất, bài toán đầu tư và bài toán vận tải.

CLO4: Áp dụng được phương pháp đơn hình để giải lớp bài toán quy hoạch tuyến tính.

CLO5: Xây dựng được bài toán đối ngẫu. Tìm được phương án tối ưu của bài toán gốc thông qua bài toán đối ngẫu và ngược lại.

CLO6: Giải quyết được các bài toán vận tải cân bằng thu phát với hàm mục tiêu cực tiểu và cực đại

 

 

 

 

 

Tự chọn ½ HP

6

 

 

 

CLO1. Thực hiện đúng các quy định về tổ chức lớp học, kỷ luật học tập và tự học, tham gia tích cực các hoạt động học tập theo yêu cầu của học phần.

Luật kinh doanh (3tc)

CLO2. Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình đáp ứng yêu cầu của học phần.

 

CLO3. Giải thích được các vấn đề pháp lý về các chủ thể kinh doanh và hoạt động thương mại trên cơ sở các quy định của pháp luật.

 

CLO4. Phân tích được các quy định của pháp luật về các chủ thể kinh doanh và hoạt động thương mại để giải quyết các yêu cầu trong thực tiễn.

 

CLO5. Vận dụng kiến thức pháp luật về doanh nghiệp, thương mại để giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thành lập, hoạt động của thương nhân.

 

CLO6. Tạo lập hồ sơ thành lập doanh nghiệp; Soạn thảo hợp đồng thương mại.

 

7

 

 

 

CLO1. Thực hiện đúng các quy định về tổ chức lớp học, kỷ luật học tập và tự học, tham gia tích cực các hoạt động học tập theo yêu cầu của học phần.

Luật sở hữu trí tuệ (3tc)

CLO2. Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình đáp ứng yêu cầu của học phần.

 

CLO3. Giải thích được các quy định cơ bản của pháp luật sở hữu trí tuệ về đối tượng, chủ thể, nội dung, phạm vi và thời hạn bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.

 

CLO4. Phân tích được các điều kiện bảo hộ, cơ chế xác lập và giới hạn quyền đối với các đối tượng quyền tác giả, quyền liên quan, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng theo quy định pháp luật.

 

CLO5. Vận dụng được các quy định của pháp luật sở hữu trí tuệ để giải quyết các tình huống pháp lý phát sinh trong thực tiễn xác lập, khai thác và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.

 

CLO6. Đánh giá và đề xuất được phương án phát triển chỉ dẫn địa lý hoặc nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận tại địa phương phù hợp với điều kiện pháp lý và thực tiễn

 

CLO7. Thiết kế và xây dựng được hồ sơ đăng ký nhãn hiệu theo quy định của pháp luật

 

8

 

 

 

CLO 1. Tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp kế toán; thể hiện sự cẩn trọng trong xử lý số liệu và chủ động cập nhật, tự nghiên cứu các quy định pháp lý cơ bản liên quan đến kế toán.                

CLO 2. Phối hợp hiệu quả với các thành viên trong nhóm để giải quyết bài tập tình huống; sử dụng thành thạo bảng tính Excel  để tính toán và trình bày rõ ràng ý nghĩa của các thông tin kế toán cơ bản.

CLO 3. Giải thích được bản chất, nội dung của các đối tượng kế toán và các nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận.

CLO 4. Vận dụng phương pháp ghi sổ kép để phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, định khoản chính xác (Ghi Nợ/Có) và phản ánh vào hệ thống sổ kế toán (Sổ Nhật ký chung, Sổ Cái) đối với các quy trình kinh doanh chủ yếu.        

CLO 5. Phân tích mối quan hệ giữa các tài khoản để thực hiện các bút toán điều chỉnh, khóa sổ cuối kỳ; từ đó tổng hợp số liệu để lập Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ở mức độ cơ bản.         

CLO 6. Kiểm tra tính chính xác của số liệu thông qua việc đối chiếu sổ sách; phát hiện các lỗi sai sót trong quá trình ghi chép và đánh giá tính cân bằng của Bảng cân đối thử trước khi lập báo cáo.

Nguyên lý kế toán (3tc)

9

 

 

 

 

Lý thuyết tài chính tiền tệ (3tc)

10

 

 

 

CLO 1: Thể hiện thái độ học tập tích cực, tinh thần tự học, chủ động, và chuyên cần trong quá trình học.

Tiếng anh chuyên ngành (3tc)

CLO2: Sử dụng Tiếng Anh để thuyết trình nhóm

CLO3: Sử dụng từ vựng, thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Marketing trong các tình huống giao tiếp cơ bản

CLO4: Soạn thảo email bằng Tiếng Anh

CLO5: Đọc hiểu nội dung của các bài báo Tiếng Anh về Marketing

CLO 6: Thiết kế poster quảng cáo bằng tiếng Anh

 

VTVL cao nhất: Trưởng phòng marketing

 

 

 

11

-VTVL 1.

Nghiên cứu và phát triển (R&D

PLO 8. Vận dụng các phương pháp thu thập và phân tích dữ liệu để xác định vấn đề marketing phục vụ ra quyết định.

Module 1. Nghiên cứu thị trường

SV có khả năng vận dụng các phương pháp nghiên cứu marketing để phân tích dữ liệu thị trường và hành vi khách hàng, đánh giá tiềm năng ý tưởng và sản phẩm mới, đồng thời phân tích dữ liệu marketing số nhằm nhận diện xu hướng thị trường và hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và phát triển (R&D) trong doanh nghiệp.

CLO1. Thể hiện thái độ tự học và chuyên cần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học, chuẩn bị bài và hoàn thành đúng hạn các bài tập của học phần.

Nghiên cứu marketing (3TC)

 

CLO2. Có kỹ năng giao tiếp học thuật trong nghiên cứu marketing thông qua viết báo cáo và thuyết trình kết quả nghiên cứu một cách logic và có căn cứ

CLO3. Trình bày được tiến trình nghiên cứu marketing 

CLO4. Xây dựng được công cụ thu thập dữ liệu phù hợp với mục tiêu nghiên cứu              

CLO5. Sử dụng được phần mềm SPSS để xử lý và phân tích dữ liệu nghiên cứu

CLO6. Đề xuất được các giải pháp thực tiễn dựa trên kết quả nghiên cứu

CLO7. Phân tích nhu cầu khách hàng và xu hướng thị trường trong một bối cảnh hoặc lĩnh vực cụ thể.

CLO8. Xây dựng báo cáo nghiên cứu nhu cầu khách hàng và xu hướng thị trường kèm theo các đề xuất giá trị hoặc giải pháp marketing phù hợp.

 

 

Tự chọn ½ HP

12.1

CLO1 Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong môn học

Hành vi khách hàng (3TC)

CLO2 Có kỹ năng thuyết trình và phản biện nhóm

CLO3: Trình bày được các khái niệm và thuật ngữ cơ bản liên quan đến hành vi khách hàng. 

CLO4: Phân tích được tiến trình ra quyết định mua hàng của khách hàng trong các tình huống tiêu dùng cụ thể. 

CLO5: Đánh giá được các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi khách hàng trong một trường hợp cụ thể. 

CLO6: Đề xuất được các giải pháp marketing phù hợp dựa trên phân tích hành vi NTD và đặc điểm thị trường mục tiêu. 

12.2

CLO1 Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong môn học

Tâm lý khách hàng

CLO2 Có kỹ năng thuyết trình và phản biện nhóm

CLO3: Trình bày được các khái niệm và thuật ngữ cơ bản liên quan đến tâm lý khách hàng. 

CLO4: Phân tích được tiến trình ra quyết định mua hàng của khách hàng trong các tình huống tiêu dùng cụ thể. 

CLO5: Đánh giá được các yếu tố ảnh hưởng đến tâm lý khách hàng trong một trường hợp cụ thể. 

CLO6: Đề xuất được các giải pháp marketing phù hợp dựa trên phân tích tâm lý NTD và đặc điểm thị trường mục tiêu. 

13

CLO1: Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tự học và tuân thủ quy định học phần trong quá trình học tập và phân tích dữ liệu digital marketing

Digital marketing analysis (3TC)

CLO 2: Vận dụng kỹ năng làm việc nhóm trong quá trình thu thập, phân tích và báo cáo dữ liệu digital marketing

CLO 3: Trình bày các khái niệm và nội dung cơ bản liên quan đến phân tích dữ liệu marketing.

CLO 4: Áp dụng các công cụ phân tích dữ liệu digital marketing để thu thập và xử lý dữ liệu phục vụ hoạt động marketing.

CLO 5: Đánh giá hiệu quả các hoạt động digital marketing thông qua các chỉ số đo lường

C LO 6: Đề xuất giải pháp cải tiến hoạt động digital marketing của doanh nghiệp dựa trên dữ liệu phân tích.

14

CLO1. Thể hiện thái độ tự học và chuyên cần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học, chuẩn bị bài và hoàn thành đúng hạn các bài tập của học phần.

Phát triển SP mới (3TC)

CLO2. Thể hiện kỹ năng làm việc nhóm

CLO3. Trình bày các loại sản phẩm mới và quy trình phát triển sản phẩm mới.

CLO4. Áp dụng các phương pháp để hình thành và phát triển ý niệm sản phẩm mới.

CLO5. Đánh giá ý niệm sản phẩm dựa trên tính khả thi và nhu cầu thị trường.

CLO6. Đề xuất phương án phát triển sản phẩm mới phù hợp với nhu cầu thị trường dựa trên kết quả nghiên cứu.

15

VTVL 2: Marketing Designer

PLO9: Thiết kế giải pháp truyền thông marketing tích hợp phù hợp mục tiêu và bối cảnh triển khai đa dạng.

Module 2. Truyền thông marketing số

Module 2.1. Sáng tạo sản phẩm truyền thông

SV có khả năng vận dụng các nguyên lý thiết kế, tư duy sáng tạo và công cụ thiết kế đồ họa để xây dựng và phát triển các sản phẩm truyền thông marketing như hình ảnh, ấn phẩm quảng cáo và nội dung trực quan phù hợp với mục tiêu truyền thông và đặc điểm thương hiệu. Đồng thời, SV có thể phối hợp yếu tố thẩm mỹ và thông điệp marketing nhằm nâng cao hiệu quả truyền thông và đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí Marketing Designer trong doanh nghiệp.

CLO1. Thể hiện tinh thần tự học trong quá trình học tập và thực hiện các sản phẩm thiết kế đồ họa quảng cáo.

Thiết kế đồ hoạ quảng cáo (3tc)

 

CLO2. Vận dụng các kỹ năng sử dụng công nghệ số trong quá trình thiết kế sản phẩm truyền thông marketing.

CLO3. Trình bày các nguyên lý cơ bản của thiết kế đồ họa và vai trò của thiết kế trong hoạt động quảng cáo và truyền thông marketing.

CLO4. Áp dụng các nguyên lý thiết kế đồ họa để xây dựng sản phẩm truyền thông phù hợp với mục tiêu marketing và đối tượng khách hàng.

CLO5. Đánh giá hiệu quả của sản phẩm thiết kế đồ họa về mặt hình ảnh, thông điệp và khả năng thu hút trong bối cảnh truyền thông cụ thể.

CLO6. Thiết kế các sản phẩm truyền thông marketing như poster, banner, brochure, catalogue hoặc video bằng các công cụ thiết kế đồ họa chuyên dụng.

16

VTVL 3: Content marketing

 

CLO1 Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong môn học

Content marketing (3tc)

 

CLO2 Có kỹ năng thuyết trình phản biện

CLO 3: Giải thích được các khái niệm liên quan đến Content Marketing 

CLO 4: Thực hiện được content chuẩn SEO cho các kênh marketing 

CLO.5: Triển khai nội dung content marketing cho sản phẩm hoặc dịch vụ trên một kênh truyền thông cụ thể.

CLO.6: Thực hành đánh giá hiệu quả nội dung marketing dựa trên các chỉ số đo lường như Reach, Engagement, Conversion,.

17

VTVL 4: Trade marketing

 

SV có khả năng vận dụng kiến thức về truyền thông marketing, hành vi khách hàng tại điểm bán để xây dựng và triển khai các hoạt động trade marketing như trưng bày, khuyến mại và hỗ trợ bán hàng. Đồng thời, SV có thể phối hợp hiệu quả giữa mục tiêu truyền thông và mục tiêu bán hàng nhằm nâng cao hiệu quả kênh phân phối và đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí Trade Marketing trong doanh nghiệp

CLO1:  Thể hiện tinh thần tự học trong quá trình học tập HP Marketing điểm bán

Marketing tại điểm bán (3tc)

 

 CLO2: Vận dụng các kỹ năng làm việc nhóm trong tổ chức và thực hiện marketing tại điểm bán.

CLO3: Trình bày các khái niệm, vai trò và hình thức marketing tại điểm bán trong hoạt động marketing của doanh nghiệp.

CLO4: Phân tích hành vi tiêu dùng của khách hàng tại điểm bán nhằm tối ưu trưng bày sản phẩm và không gian bán lẻ.

CLO5: Đánh giá hiệu quả các hoạt động marketing tại điểm bán thông qua các chỉ số như lượng khách tham gia, doanh thu, mức độ tương tác, sell-in, sell-out và ROI.

CLO6: Thiết kế kế hoạch và chương trình marketing tại điểm bán bao gồm trưng bày sản phẩm, POSM, khuyến mại, sampling hoặc hoạt náo nhằm kích cầu mua hàng.

18

CLO1: Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm, tự học-tự chủ trong toàn bộ học phần

Quản trị tổ chức sự kiện (3tc)

 

CLO2: Vận dụng thành thạo kỹ năng làm việc nhóm và kĩ năng xử lý tình huống phát sinh trong quá trình tổ chức sự kiện

CLO3: Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đển tổ chức sự kiện

CLO4: Xây dụng được kế hoạch TCSK theo mô hình 5W1H, phù hợp với mục tiêu truyền thông marketing

CLO5: Lập kế hoạch chi tiết trước, trong và sau khi tổ chức sự kiện cho 1 sự kiện thực tế

CLO6: Tổ chức được các sự kiện phục vụ cho hoạt động marketing tại doanh nghiệp

19

VTVL 5: Truyền thông marketing

 

SV có khả năng vận dụng kiến thức về truyền thông marketing, hành vi khách hàng và các công cụ truyền thông để xây dựng, triển khai và điều phối các hoạt động truyền thông marketing cho doanh nghiệp. Đồng thời, SV có thể phối hợp thông điệp, kênh truyền thông và nguồn lực nhằm nâng cao hiệu quả truyền thông và đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí Truyền thông marketing trong doanh nghiệp.

CLO1. Thể hiện thái độ tự học và chuyên cần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học, chuẩn bị bài và hoàn thành đúng hạn các bài tập của học phần.

Truyền thông marketing tích hợp (3tc)

CLO2. Vận dụng các kỹ năng làm việc nhóm, lập kế hoạch, giao tiếp, thuyết trình và công nghệ số trong xây dựng và triển khai truyền thông marketing tích hợp.

CLO3. Trình bày quá trình truyền thông marketing và vai trò của truyền thông marketing tích hợp trong hoạt động marketing của doanh nghiệp.

CLO4. Vận dụng các hoạt động quảng cáo, quan hệ công chúng và marketing trực tiếp trong truyền thông marketing tích hợp để xây dựng chiến lược quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ.

CLO5 Thiết kế chiến dịch truyền thông marketing tích hợp phù hợp với mục tiêu và bối cảnh thị trường cụ thể

20

VTVL 6: Digital Marketing Executive

PLO10. Đánh giá hiệu quả các công cụ marketing số trong bối cảnh truyền thông trực tuyến để đề xuất giải pháp phù hợp mục tiêu marketing.

SV có khả năng vận dụng kiến thức về marketing số, hành vi khách hàng trực tuyến và các công cụ digital marketing để xây dựng, triển khai và theo dõi các hoạt động marketing trên nền tảng số. Đồng thời, SV có thể phối hợp kênh truyền thông số, nội dung và dữ liệu để tối ưu hiệu quả chiến dịch và đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí Digital Marketing Executive trong doanh nghiệp.

CLO1: Tuân thủ các quy định của học phần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học và hoàn thành đúng hạn các yêu cầu học tập.

Digital marketing (3tc)

CLO2: Phối hợp hiệu quả trong làm việc nhóm khi triển khai các hoạt động và dự án digital marketing.

CLO3: Trình bày được các khái niệm và nền tảng cơ bản của digital marketing.

CLO 4: Vận dụng các công cụ và kênh digital marketing trong triển khai chiến dịch truyền thông số.

CLO5. Đánh giá được hiệu quả của các hoạt động digital marketing dựa trên các chỉ số đo lường.

CLO6: Xây dựng kế hoạch digital marketing phù hợp với mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp.

21

 CLO1: Thể hiện thái độ tự học và chuyên cần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học, chuẩn bị bài và hoàn thành đúng hạn các bài tập của học phần.

Social media Marketing (3tc)

CLO2: Vận dụng kỹ năng năng lực  số trong hoạt động social media marketing.

CLO3: Trình bày đặc điểm, vai trò và cơ chế hoạt động của các nền tảng mạng xã hội trong marketing.

CLO4: Phân tích và đánh giá hành vi người dùng cùng hiệu quả nội dung trên mạng xã hội thông qua các chỉ số tương tác, tiếp cận và chuyển đổi.

CLO5: Thiết kế kế hoạch social media marketing phù hợp với mục tiêu truyền thông và bối cảnh thị trường

CLO1: Thể hiện ý thức trách nhiệm, tính chủ động và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong quá trình thực hiện chiến dịch social media marketing

CLO2: Vận dụng các kỹ năng làm việc nhóm, lập kế hoạch, quản lý nội dung và sử dụng công cụ số trong triển khai chiến dịch social media marketing.

 

CLO3: Phân tích đối tượng KH mục tiêu và đặc điểm kênh mạng xã hội để lựa chọn nội dung và hình thức truyền thông phù hợp.

 

CLO4: Triển khai chiến dịch social media marketing nhằm phù hợp với mục tiêu và bối cảnh thực tiễn.

 

22

CLO1: Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tự học và tuân thủ các quy định học phần trong quá trình học tập

SEO (3tc)

 

CLO2: Phối hợp hiệu quả trong làm việc nhóm khi thực hiện các nhiệm vụ và dự án liên quan đến SEO.

CLO3: Giải thích được nguyên tắc hoạt động của các công cụ tìm kiếm trong môi trường số.

CLO4: Xây dựng được bộ từ khóa phù hợp với mục tiêu và chiến lược SEO của doanh nghiệp.

CLO5: Đánh giá được hiệu quả của chiến lược SEO dựa trên các chỉ số đo lường và dữ liệu phân tích từ các công cụ SEO.

CLO6: Thiết kế chiến lược SEO tổng thể cho website nhằm nâng cao thứ hạng tìm kiếm và hiệu quả kinh doanh.

 

 

Tự chọn 1/2 HP

23.1

 CLO1: Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong môn học.

Email Marketing (3tc)

 

CLO2: Vận dụng kỹ năng thuyết trình và phản biện trong hoạt động làm việc nhóm.

CLO3: Xây dựng danh sách đối tượng phù hợp với mục tiêu chiến dịch email marketing, đảm bảo tính chính xác và tuân thủ quy định về quyền riêng tư.

CLO4: Thiết kế cấu trúc và nội dung email phù hợp với mục tiêu truyền thông.

CLO5: Vận dụng các công cụ email marketing để tạo và quản lý chiến dịch email marketing.

CLO6: Đề xuất giải pháp tối ưu chiến dịch email marketing dựa trên kết quả đo lường hiệu quả.

23.2

 CLO1: Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong môn học.

Affiliate Marketing (3TC)

 

CLO2: Vận dụng kỹ năng thuyết trình và phản biện trong hoạt động làm việc nhóm.

CLO3: Trình bày các khái niệm cơ bản và vai trò của affiliate marketing trong hoạt động marketing của doanh nghiệp.

 CLO4: Phân tích các mô hình và phương thức tiếp thị liên kết để lựa chọn giải pháp phù hợp với từng loại sản phẩm hoặc dịch vụ.

CLO5: Đánh giá hiệu quả hoạt động affiliate marketing thông qua các chỉ số như lưu lượng truy cập, chuyển đổi và hoa hồng

CLO6: Thiết kế kế hoạch affiliate marketing cho một thương hiệu cụ thể bao gồm lựa chọn đối tác và chiến lược triển khai phù hợp.

24

CLO1: Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tự học và tuân thủ chuẩn mực đạo đức trong việc ứng dụng marketing trên nền tảng di động.

Marketing di động (3tc)

 

CLO2: Vận dụng kỹ năng thuyết trình và phản biện trong hoạt động làm việc nhóm.

CLO3: Trình bày các khái niệm và đặc điểm cơ bản của marketing di động.

CLO4: Phân tích hành vi người dùng trên thiết bị di động trong bối cảnh marketing số

CLO5: Vận dụng và triển khai được các công cụ marketing di động

CLO6: Xây dựng và triển khai được kế hoạch marketing di động cho doanh nghiệp nhằm tối ưu hoá trải nghiệm người dùng

25

CLO 1:Thể hiện tinh thần tích cực, ý thức tự giác, chủ động trong rèn luyện và nâng cao kiến thức kĩ năng làm việc nhóm

Ứng dụng AI trong marketing (3tc)

 

CLO2: Trình bày được các khái niệm cơ bản về trí tuệ nhân tạo (AI) và mô tả các ứng dụng phổ biến của AI trong lĩnh vực marketing

CLO3: Vận dụng được các công cụ AI cơ bản để hỗ trợ các hoạt động marketing như phân tích dữ liệu, cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng và tự động hóa nội dung.

CLO 4: Phân tích được dữ liệu người tiêu dùng để hiểu hành vi và xu hướng thị trường, từ đó đưa ra nhận định có cơ sở phục vụ hoạt động marketing.

CLO5:Đánh giá hiệu quả của các công cụ AI trong việc cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng và tối ưu hóa các điểm chạm trong hành trình khách hàng

CLO6: Thiết kế một chiến dịch marketing ứng dụng AI, vận dụng ít nhất một công cụ như chatbot, hệ thống gợi ý, phân tích dự đoán hoặc tự động hóa nội dung.

26

VTVL 7: Trưởng phòng marketing

 

PLO11A. Đánh giá các yếu tố thị trường và năng lực doanh nghiệp để đưa ra quyết định tối ưu hóa chiến lược marketing.

SV có khả năng vận dụng kiến thức về quản trị marketing, chiến lược marketing và phân tích thị trường để lập kế hoạch, tổ chức và điều phối các hoạt động marketing của doanh nghiệp. Đồng thời, SV có thể quản lý nguồn lực, đánh giá hiệu quả hoạt động marketing và hỗ trợ ra quyết định quản trị, qua đó đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí Trưởng phòng Marketing trong doanh nghiệp.

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong học phần.

Marketing quốc tế (3tc)

 

CLO2: Có kỹ năng thuyết trình và phản biện nhóm

CLO3. Trình bày được các khái niệm cơ bản liên quan đến marketing quốc tế

CLO4. Phân tích được hiệu quả hoạt động marketing chiến lược trong bối cảnh toàn cầu. 

CLO5. Đánh giá được kế hoạch nghiên cứu thị trường quốc tế  

CLO.6. Đề xuất được chiến lược marketing quốc tế phù hợp với sản phẩm và doanh nghiệp

27

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong học phần.

Chiến lược marketing (3tc)

CLO2: Vận dụng được kỹ năng làm việc nhóm

CLO3. Trình bày được các khái niệm cốt lõi, vai trò và các cấp độ của chiến lược marketing trong hoạt động kinh doanh hiện đại. 

CLO4. Phân tích được môi trường vi mô, vĩ mô và năng lực cạnh tranh để phục vụ cho việc hoạch định chiến lược marketing.

CLO5. Đánh giá được giá trị khách hàng để định vị chiến lược marketing hiệu quả.

CLO6. Thiết kế được các lựa chọn chiến lược marketing phù hợp với mục tiêu phát triển và điều kiện của doanh nghiệp.

28

CLO1: Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tự học và tuân thủ các quy định học phần trong quá trình học tập

Quản trị marketing (3tc)

CLO2: Phối hợp hiệu quả trong làm việc nhóm khi thực hiện các nhiệm vụ và dự án liên quan đến QT marketing

CLO3. Giải thích các khái niệm, vai trò, chức năng và quy trình của quản trị marketing trong doanh nghiệp.

CLO4. Vận dụng các mô hình và công cụ marketing, bao gồm phân tích môi trường, STP và marketing-mix, vào các tình huống marketing cụ thể.

CLO5. Xây dựng chương trình marketing phù hợp với mục tiêu của doanh nghiệp và điều kiện thị trường.

CLO1. Tuân thủ quy trình làm việc, yêu cầu chuyên môn và tác phong nghề nghiệp trong quá trình thực hiện đề án tổ chức chương trình marketing.

CLO2. Phân tích đặc điểm sản phẩm, thị trường mục tiêu và bối cảnh ngành hàng làm cơ sở cho việc tổ chức chương trình marketing.

CLO3. Áp dụng các công cụ và hoạt động marketing phù hợp để triển khai chương trình marketing cho sản phẩm.

CLO4. Xây dựng chương trình marketing hoàn chỉnh cho một sản phẩm thuộc ngành công nghệ, thời trang hoặc tiêu dùng nhanh, phù hợp với mục tiêu và điều kiện thị trường.

29

CLO 1: Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm, tự học-tự chủ trong toàn bộ học phần

Quản trị giá (3tc)

 

CLO2: Vận dụng thành thạo kỹ năng làm việc nhóm và tư duy phân tích trong định giá

CLO3: Trình bày được các khái niệm cơ bản liên quan đến quản trị giá

CLO4. Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình định giá sản phẩm/dịch vụ

CLO 5. Xác định được phương pháp định giá phù hợp cho từng loại sản phẩm/dịch vụ cụ thể, dựa trên dữ liệu thị trường thực tế 

CLO6. Xây dựng được chiến lược giá phù hợp với mục tiêu marketing tổng thể của doanh nghiệp.

30

CLO1.Thể hiện tinh thần tích cực, chủ động và ý thức trách nhiệm trong học tập, đặc biệt trong làm việc nhóm

Quản trị kênh phân phối (3tc)

 

CLO2: Vận dụng kỹ năng phân tích và đánh giá để đo lường hiệu quả hoạt động phân phối và đề xuất các giải pháp cải thiện phù hợp với bối cảnh doanh nghiệp.

CLO3: Trình bày được các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến quản trị kênh 

CLO4: Phân tích được cấu trúc kênh phân phối, nhận diện điểm mạnh, điểm yếu và rủi ro trong vận hành kênh đối với một sản phẩm cụ thể.

CLO5: Lựa chọn và đánh giá được chiến lược phân phối phù hợp với từng loại sản phẩm và thị trường

CLO6: Thiết kế kênh phân phối phù hợp cho một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể

 

 

Tự chọn 1/2 HP

31.1

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, trung thực học thuật và tinh thần trách nhiệm trong quá trình học tập và thực hiện các nhiệm vụ của học phần

Quản trị thương hiệu (3tc)

CLO2.Có kỹ năng giao tiếp học thuật thông qua làm việc nhóm, viết báo cáo, trình bày và bảo vệ các vấn đề

CLO3.  Trình bày được các khái niệm, vai trò và quy trình quản trị thương hiệu trong bối cảnh doanh nghiệp và thị trường.

CLO.4. Phân tích và đánh giá được hiện trạng thương hiệu thông qua các mô hình và công cụ quản trị thương hiệu 

CLO5: Vận dụng các công cụ và phương pháp đo lường thương hiệu để đánh giá mức độ nhận biết, hình ảnh và giá trị thương hiệu trong thực tiễn

CLO6:Đề xuất được chiến lược và giải pháp quản trị thương hiệu phù hợp nhằm nâng cao giá trị và sức cạnh tranh của thương hiệu trong bối cảnh cụ thể.

CLO1.Tham gia đủ buổi học và thực hiện đủ bài tập theo yêu cầu

QT khủng hoảng truyền thông (3tc)

31.2

CLO2. Vận dụng được kỹ năng làm việc  nhóm

CLO3. Vận dụng được khái niệm liên quan đến khủng hoảng truyền thông và quản trị khủng hoảng truyền thông

CLO4.Phân tích được quy trình xử lý khủng hoảng truyền thông

CLO5. Đánh giá được tình hình sau khủng hoảng

CLO6. Lập được kế hoạch marketing để sửa chữa hình ảnh

32

VTVL 7B: Trưởng phòng marketing số

 

PLO11B. Đánh giá hiệu quả hoạt động marketing số và kênh bán hàng số để lựa chọn giải pháp phù hợp mục tiêu kinh doanh.

Sinh viên có khả năng vận dụng kiến thức về thương mại điện tử và marketing số để lập kế hoạch, tổ chức và triển khai các hoạt động marketing và bán hàng trên nền tảng số cho mô hình cửa hàng trực tuyến. Đồng thời, sinh viên có thể phối hợp các công cụ marketing số, hệ thống bán hàng đa kênh và giải pháp công nghệ nhằm quản lý hiệu quả hoạt động kinh doanh trực tuyến, đánh giá hiệu quả marketing – bán hàng và hỗ trợ ra quyết định quản trị, đáp ứng yêu cầu công việc trong lĩnh vực marketing số và thương mại điện tử.

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần tự học trong học phần

Thương mại điện tử (3tc)

CLO2. Thực hiện hiệu quả các kỹ năng làm việc nhóm trong quá trình học tập và triển khai các nội dung Thương mại điện tử

CLO3. Trình bày được tổng quan về Thương mại điện tử, bao gồm khái niệm, đặc điểm, mô hình và vai trò trong hoạt động kinh doanh hiện đại.

CLO4. Phân tích được các quy định pháp lý và các vấn đề quản lý liên quan đến hoạt động Thương mại điện tử trong thực tiễn kinh doanh.

CLO5. Triển khai được các chiến lược e-marketing phù hợp với mô hình kinh doanh Thương mại điện tử.

CLO6. Xây dựng được dự án kinh doanh cơ bản trên nền tảng Thương mại điện tử.

33

CLO1: Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tự học và tuân thủ các quy định học phần trong quá trình học tập

Quản tri Marketing (3tc)

CLO2: Phối hợp hiệu quả trong làm việc nhóm khi thực hiện các nhiệm vụ và dự án liên quan đến QT marketing

CLO3. Giải thích các khái niệm, vai trò, chức năng và quy trình của quản trị marketing trong doanh nghiệp.

CLO4. Vận dụng các mô hình và công cụ marketing, bao gồm phân tích môi trường, STP và marketing-mix, vào các tình huống marketing cụ thể.

CLO5. Xây dựng chương trình marketing phù hợp với mục tiêu của doanh nghiệp và điều kiện thị trường.

34

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm trong quá trình học tập môn Quản lý bán hàng đa kênh.

Quản lý bán hàng đa kênh (3tc)

CLO2. Thực hiện hiệu quả kỹ năng giao tiếp và trình bày trong quá trình phân tích và giải quyết các nội dung liên quan đến quản lý bán hàng đa kênh.

CLO3. Phân biệt được các hệ thống bán hàng và mô hình bán hàng đa kênh, hợp kênh trong hoạt động kinh doanh.

CLO4. Áp dụng được các phương pháp dự báo bán hàng để xây dựng kế hoạch bán hàng đa kênh.

CLO5. Xây dựng kế hoạch bán hàng đa kênh và đề xuất các hoạt động xúc tiến bán hàng phù hợp với điều kiện thực tiễn của doanh nghiệp.

CLO6. Áp dụng các phương pháp dự báo và chỉ số đo lường để theo dõi và đánh giá hiệu quả bán hàng đa kênh.

CLO7. Xây dựng kế hoạch bán hàng đa kênh cho một loại sản phẩm tự chọn, kèm theo đánh giá hiệu quả triển khai dựa trên dữ liệu và tiêu chí phù hợp.

35

CLO1. Thể hiện ý thức nghiêm túc, trách nhiệm tự học trong quá trình học HP thanh toán điện tử

Thanh toán điện tử (3tc)

CLO2. Thực hiện hiệu quả các kỹ năng làm việc nhóm khi tham gia học phần

CLO3. Trình bày được quy trình thanh toán trực tuyến, các bước thực hiện và các phương thức thanh toán điện tử phổ biến.

CLO4. Phân tích được các yếu tố an toàn, rủi ro và lợi ích của các phương thức thanh toán trực tuyến, bao gồm các công nghệ liên quan như mã hóa và tokenization.

CLO5. Sử dụng được các công cụ và hệ thống thanh toán trực tuyến như cổng thanh toán và các dịch vụ thanh toán điện tử trong môi trường kinh doanh.

CLO6. Đánh giá được phương thức thanh toán trực tuyến phù hợp với mục tiêu và điều kiện kinh doanh cụ thể.

36

CLO1. Thể hiện ý thức nghiêm túc, trách nhiệm tự học trong quá trình học HP

An toàn và bảo mật thông tin (3tc)

CLO2. Thực hiện hiệu quả các kỹ năng năng lực số khi tham gia học phần

CLO3. Phát hiện các hình thức tấn công phổ biến của tin tặc dựa trên sơ hở thông tin của người dùng và hệ thống.

CLO4. Phân biệt các mô hình tin cậy dựa trên công nghệ mật mã trong lưu trữ và trao đổi thông tin, như Web tin cậy và chứng thư số.

CLO5. Phân tích các nguy cơ mất an toàn của hệ thống thông tin để đảm bảo an ninh và bảo mật thông tin.

CLO6. Thiết kế mô hình trao đổi thông tin đảm bảo an toàn và bảo mật, chẳng hạn như mô hình sử dụng chứng thư số và hệ thống phân phối khóa công khai.

37

CLO1. Tuân thủ các nguyên tắc làm việc, quy trình kỹ thuật và tác phong chuyên nghiệp trong quá trình thiết kế website mã nguồn mở.

Thiết kế website mã nguồn mở (3tc)

CLO2. Thực hiện các kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và trình bày trong quá trình xây dựng và vận hành website mã nguồn mở.

CLO3. Trình bày các vấn đề cơ bản liên quan đến mã nguồn mở trong thiết kế website.

CLO4. Thiết kế website thương mại điện tử cơ bản bằng các nền tảng mã nguồn mở phổ biến.

CLO5. Quản trị website thương mại điện tử mã nguồn mở theo các yêu cầu vận hành thông thường.

CLO6. Triển khai website mã nguồn mở lên môi trường Internet và đưa vào sử dụng thực tế.

 

 

Tự chọn ½ học phần

38.1

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong học phần.

Chiến lược marketing (3tc)

CLO2: Vận dụng được kỹ năng làm việc nhóm

CLO3. Trình bày được các khái niệm cốt lõi, vai trò và các cấp độ của chiến lược marketing trong hoạt động kinh doanh hiện đại. 

CLO4. Phân tích được môi trường vi mô, vĩ mô và năng lực cạnh tranh để phục vụ cho việc hoạch định chiến lược marketing.

CLO5. Đánh giá được giá trị khách hàng để định vị chiến lược marketing hiệu quả.

CLO6. Thiết kế được các lựa chọn chiến lược marketing phù hợp với mục tiêu phát triển và điều kiện của doanh nghiệp.

38.2

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, trung thực học thuật và tinh thần trách nhiệm trong quá trình học tập và thực hiện các nhiệm vụ của học phần

Quản trị thương hiệu (3tc)

CLO2.Có kỹ năng giao tiếp học thuật thông qua làm việc nhóm, viết báo cáo, trình bày và bảo vệ các vấn đề

CLO3.  Trình bày được các khái niệm, vai trò và quy trình quản trị thương hiệu trong bối cảnh doanh nghiệp và thị trường.

CLO.4. Phân tích và đánh giá được hiện trạng thương hiệu thông qua các mô hình và công cụ quản trị thương hiệu 

CLO5: Vận dụng các công cụ và phương pháp đo lường thương hiệu để đánh giá mức độ nhận biết, hình ảnh và giá trị thương hiệu trong thực tiễn

CLO6: Đề xuất được chiến lược và giải pháp quản trị thương hiệu phù hợp nhằm nâng cao giá trị và sức cạnh tranh của thương hiệu trong bối cảnh cụ thể.

39

 

PLO12. Phát triển giải pháp marketing dựa trên việc vận dụng tổng hợp kiến thức và kỹ năng để giải quyết vấn đề thực tiễn tại doanh nghiệp

Sinh viên có khả năng vận dụng kiến thức và kỹ năng marketing đã học để tham gia, thực hiện và từng bước nâng cao mức độ chủ động trong các hoạt động marketing tại doanh nghiệp, từ thực hiện các nghiệp vụ marketing cơ bản, phân tích kết quả hoạt động marketing đến đề xuất các giải pháp marketing phù hợp với điều kiện thực tiễn. Đồng thời, sinh viên có thể tổng hợp kiến thức và kinh nghiệm thực tế để xây dựng đề án marketing hoặc đề án khởi nghiệp khả thi, thể hiện năng lực giải quyết vấn đề marketing một cách hệ thống, qua đó đáp ứng yêu cầu công việc trong lĩnh vực marketing và kinh doanh sau khi tốt nghiệp.

 CLO1. Thể hiện tác phong và kỷ luật nghề nghiệp thông qua việc chấp hành nội quy, thời gian và quy định của đơn vị thực tập, Khoa và Nhà trường trong suốt quá trình thực tập.

Thực tập nghề nghiệp 1

CLO2. Vận dụng kỹ năng làm việc độc lập và phối hợp nhóm để thực hiện và báo cáo các nhiệm vụ được giao tại đơn vị thực tập có ứng dụng công nghệ số.

CLO3. Trình bày các nghiệp vụ marketing đã được tiếp cận và tham gia thực hiện trong giai đoạn 1 của thực tập nghề nghiệp, bao gồm nghiên cứu thị trường, sáng tạo sản phẩm truyền thông, truyền thông marketing, tổ chức sự kiện và marketing số.

CLO4. Thực hiện các nghiệp vụ marketing trong giai đoạn 2 của thực tập nghề nghiệp, bao gồm tham gia nghiên cứu thị trường, triển khai nội dung truyền thông, hỗ trợ tổ chức sự kiện và thực hiện các hoạt động marketing số theo yêu cầu của đơn vị thực tập

CLO5. Thực hiện các nghiệp vụ marketing trong giai đoạn 3 của thực tập nghề nghiệp, bao gồm đề xuất ý tưởng, tham gia triển khai hoạt động truyền thông marketing và marketing số, cũng như hỗ trợ đánh giá hiệu quả các hoạt động marketing tại đơn vị thực tập.

CLO6. Tự đánh giá mức độ hoàn thành các nhiệm vụ và kết quả thực tập nghề nghiệp của bản thân dựa trên mục tiêu và yêu cầu của học phần.

CLO7. Đánh giá tổng kết kết quả thực tập nghề nghiệp thông qua báo cáo thực tập và các tiêu chí đánh giá của học phần.

40

 CLO1. Thể hiện tác phong và kỷ luật nghề nghiệp thông qua việc chấp hành nội quy, thời gian và quy định của đơn vị thực tập, Khoa và Nhà trường trong suốt quá trình thực tập.

Thực tập nghề nghiệp 2

CLO2. Vận dụng kỹ năng làm việc độc lập và phối hợp nhóm để thực hiện và báo cáo các nhiệm vụ được giao tại đơn vị thực tập có ứng dụng công nghệ số.

CLO3. Trình bày các nghiệp vụ marketing đã được tham gia thực hiện trong quá trình thực tập nghề nghiệp, bao gồm nghiên cứu thị trường, sáng tạo nội dung truyền thông, truyền thông marketing, marketing số và tổ chức sự kiện.

CLO4. Thực hiện các nghiệp vụ marketing trong giai đoạn thực tập nâng cao với mức độ chủ động hơn, bao gồm tham gia lập kế hoạch chi tiết, triển khai và theo dõi các hoạt động marketing tại đơn vị thực tập.

CLO5. Phân tích kết quả thực hiện các nghiệp vụ marketing trong quá trình thực tập dựa trên dữ liệu, phản hồi và quan sát thực tiễn tại doanh nghiệp.

CLO6. Đề xuất các ý tưởng hoặc giải pháp cải tiến hoạt động marketing phù hợp với điều kiện và khả năng triển khai của đơn vị thực tập.

CLO7. Đánh giá tổng kết kết quả thực tập nghề nghiệp thông qua báo cáo thực tập và các tiêu chí đánh giá của học phần.

41

CLO1. Thể hiện ý thức tuân thủ quy định và kỷ luật học thuật của Khoa và Nhà trường trong quá trình thực hiện khóa luận tốt nghiệp.

Khoá luận tốt nghiệp

CLO2. Thực hiện viết và trình bày khóa luận tốt nghiệp đạt yêu cầu học thuật, có ứng dụng công nghệ số trong quá trình thực hiện và bảo vệ.

CLO3. Xây dựng đề án marketing hoặc đề án khởi nghiệp khả thi, đề xuất giải pháp marketing phù hợp với bối cảnh thị trường và điều kiện thực tiễn.

 

Bảng 5.3. Nội dung gắn với thực hành ở mỗi HP thuộc PLO ở phần cơ sở & cốt lõi ngành

TT

Các VTVL

CĐR CTĐT (PLO)

Tên Module và tên CĐR theo VTVL (MLO)

Tên từng CLO thuộc mỗi HP của Module

Tên nội dung phần thực hành, TT tại DN/BV,Tên đồ/đề án, theo Module và tên nội dung TTNN1-2

Tên HP và số TC theo Module

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

CLO1 Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm, tự học-tự chủ trong toàn bộ học phần

 

Marketing căn bản (4tc)

CLO2 Thể hiện năng lực truyền thông hiệu quả

 

CLO3. Giải thích được các khái niệm về Marketing, quan điểm quản trị marketing, môi trường Marketing

Trắc nghiệm 4 lựa chọn/Trắc nghiệm đúng sai + giải thích

CLO4. Phân tích được tiến trình mua của người tiêu dùng, các quyết định marketing của doanh nghiệp đối với từng bước trong tiến trình mua

SV thực hiện quay video tiến trình mua SP có giá trị cao/thấp. Thực hiện phân tích và rút ra nhận xét

CLO5. Phân tích được các bước trong tiến trình Marketing mục tiêu

Case Study

CLO6. Phân tích các chính sách Marketing tại các doanh nghiệp

Case Study

CLO7. Phát triển năng lực truyền thông hiệu quả

Video truyền thông

CLO8. Xây dựng kế hoạch phát triển nghề nghiệp cá nhân

Báo cáo kiến tập

 

 

 

 

CLO 1 Thể hiện trách nhiệm cá nhân và tuân thủ chuẩn mực đạo đức trong học tập và làm việc nhóm.  

 

Quản trị học (3tc)

CLO 2 Thực hiện hiệu quả kỹ năng làm việc nhóm trong giải quyết các vấn đề quản trị 

 

CLO 3 Trình bày được các khái niệm và các chức năng của quản trị, các yếu tố môi trường bên trong, bên ngoài ảnh hưởng đến tổ chức

Trắc nghiệm/Tình huống

CLO 4 Vận dụng kiến thức hoạch định để thiết lập mục tiêu và xây dựng kế hoạch hoạt động hiệu quả

Tiểu luận

CLO 5 Phân tích các nguyên tắc tổ chức và lý thuyết lãnh đạo để đề xuất cơ cấu tổ chức và phong cách lãnh đạo phù hợp

Case Study

CLO 6 Đánh giá các phương pháp kiểm tra để xây dựng quy trình kiểm soát hiệu quả cho tổ chức

Case Study

 

 

 

 

CLO1: Thể hiện thái độ tự chủ, khả năng làm việc độc lập 

 

Kinh tế vi mô(3tc)

CLO2: Thể hiện kỹ năng làm việc nhóm

 

CLO3: Trình bày được các lý thuyết cơ bản về kinh tế vi mô

Trắc nghiệm / Tiểu luận

CLO4: Phân tích được sự thay đổi của trạng thái cân bằng thị trường đối với 1 hàng hóa cụ thể dưới sự tác động của các nhân tố thị trường dựa trên lý thuyết cung cầu

Case study

CLO5: Tính toán được doanh thu, chi phí, lợi nhuận của doanh nghiệp

Bài tập tính toán

CLO6: Vận dụng các lý thuyết kinh tế vi mô để đưa ra các quyết định trong sản xuất kinh doanh và tiêu dùng

Case study

 

 

 

 

CLO1. Thể hiện thái độ tự học và chuyên cần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học, chuẩn bị bài và hoàn thành đúng hạn các bài tập của học phần.

 

Nguyên lý thống kê (3TC)

CLO2. Vận dụng kỹ năng tin học Excel để thực hiện các phép tính và trình bày kết quả thống kê

 

CLO3. Tóm tắt và tổng kết dữ liệu thống kê bằng các chỉ tiêu và bảng biểu phù hợp.

Bài tập thực hành trên Excel + BTL

CLO4. Giải thích các mối quan hệ và mức độ tương quan giữa các biến số dữ liệu trong kinh doanh.

Bài tập thực hành trên Excel + BTL

CLO5. Kiểm định giả thuyết thống kê cho các vấn đề thực tế trong lĩnh vực kinh tế và kinh doanh.

Bài tập thực hành trên Excel + BTL

CLO6. Thực hiện dự báo bằng các phương pháp thống kê cơ bản.

Bài tập thực hành trên Excel

 

 

 

 

CLO1: Vận dụng hiệu quả các phương pháp tự học và công cụ tra cứu tài liệu để nghiên cứu các nội dung của học phần.

 

Toán kinh tế(3tc)

CLO2: Ứng dụng năng lực số để tính các bài toán quy hoạch tuyến tính.

 

CLO3: Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán thực tế như bài toán sản xuất, bài toán đầu tư và bài toán vận tải.

Lập mô hình các dạng bài toán: ·         Sản xuất sản phảm để tối ưu hóa sản lượng, lợi nhuận. Phân bổ nhân lực, nguyên vật liệu hiệu quả nhất. Tìm chi phí vận chuyển thấp nhất..Pha trộn các thành phần để đạt mục tiêu dinh dưỡng hoặc chất lượng với chi phí thấp nhất.

 

CLO4: Áp dụng được phương pháp đơn hình để giải lớp bài toán quy hoạch tuyến tính.

Ứng dụng thuật toán đơn hình để tìm lời giải tối ưu cho các bài toán quy hoạch tuyến tính dạng chính tắc và bài toán quy hoạch tuyến tính mở rộng không có sẵn ma trận đợn vị.

 

CLO5: Xây dựng được bài toán đối ngẫu. Tìm được phương án tối ưu của bài toán gốc thông qua bài toán đối ngẫu và ngược lại.

 

CLO6: Giải quyết được các bài toán vận tải cân bằng thu phát với hàm mục tiêu cực tiểu và cực đại

 

 

 

 

 

CLO1. Thực hiện đúng các quy định về tổ chức lớp học, kỷ luật học tập và tự học, tham gia tích cực các hoạt động học tập theo yêu cầu của học phần.

 

Luật kinh doanh(3tc)

CLO2. Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình đáp ứng yêu cầu của học phần.

 

CLO3. Giải thích được các vấn đề pháp lý về các chủ thể kinh doanh và hoạt động thương mại trên cơ sở các quy định của pháp luật.

Trắc nghiệm

CLO4. Phân tích được các quy định của pháp luật về các chủ thể kinh doanh và hoạt động thương mại để giải quyết các yêu cầu trong thực tiễn.

Case study

CLO5. Vận dụng kiến thức pháp luật về doanh nghiệp, thương mại để giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thành lập, hoạt động của thương nhân.

Case study

CLO6. Tạo lập hồ sơ thành lập doanh nghiệp; Soạn thảo hợp đồng thương mại.

Tiểu luận

 

 

 

 

CLO1. Thực hiện đúng các quy định về tổ chức lớp học, kỷ luật học tập và tự học, tham gia tích cực các hoạt động học tập theo yêu cầu của học phần.

 

Luật sở hữu trí tuệ(3tc)

CLO2. Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình đáp ứng yêu cầu của học phần.

 

CLO3. Giải thích được các quy định cơ bản của pháp luật sở hữu trí tuệ về đối tượng, chủ thể, nội dung, phạm vi và thời hạn bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.

Trắc nghiệm / Tiểu luận

CLO4. Phân tích được các điều kiện bảo hộ, cơ chế xác lập và giới hạn quyền đối với các đối tượng quyền tác giả, quyền liên quan, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng theo quy định pháp luật.

Case study

CLO5. Vận dụng được các quy định của pháp luật sở hữu trí tuệ để giải quyết các tình huống pháp lý phát sinh trong thực tiễn xác lập, khai thác và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.

Case study

 

CLO6. Đánh giá và đề xuất được phương án phát triển chỉ dẫn địa lý hoặc nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận tại địa phương phù hợp với điều kiện pháp lý và thực tiễn

Tiểu luận / Case study

CLO7. Thiết kế và xây dựng được hồ sơ đăng ký nhãn hiệu theo quy định của pháp luật

Tiểu luận

 

 

 

 

CLO 1. Tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp kế toán; thể hiện sự cẩn trọng trong xử lý số liệu và chủ động cập nhật, tự nghiên cứu các quy định pháp lý cơ bản liên quan đến kế toán.     

CLO 2. Phối hợp hiệu quả với các thành viên trong nhóm để giải quyết bài tập tình huống; sử dụng thành thạo bảng tính Excel  để tính toán và trình bày rõ ràng ý nghĩa của các thông tin kế toán cơ bản.  

CLO 3. Giải thích được bản chất, nội dung của các đối tượng kế toán và các nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận.

CLO 4. Vận dụng phương pháp ghi sổ kép để phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, định khoản chính xác (Ghi Nợ/Có) và phản ánh vào hệ thống sổ kế toán (Sổ Nhật ký chung, Sổ Cái) đối với các quy trình kinh doanh chủ yếu.        

CLO 5. Phân tích mối quan hệ giữa các tài khoản để thực hiện các bút toán điều chỉnh, khóa sổ cuối kỳ; từ đó tổng hợp số liệu để lập Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ở mức độ cơ bản.                 

CLO 6. Kiểm tra tính chính xác của số liệu thông qua việc đối chiếu sổ sách; phát hiện các lỗi sai sót trong quá trình ghi chép và đánh giá tính cân bằng của Bảng cân đối thử trước khi lập báo cáo.

BTL: Sinh viên đóng vai bộ phận kế toán của một doanh nghiệp mới thành lập, thực hiện một chu trình kế toán từ khi phát sinh nghiệp vụ đến khi ra báo cáo tài chính của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 01/202X của Công ty X

Nguyên lý kế toán

 

 

 

 

CLO 1. Tuân thủ các quy định pháp luật, chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp, tính trung thực trong các hoạt động tài chính; đồng thời thể hiện tinh thần cầu thị, chủ động tìm kiếm và tự nghiên cứu tài liệu chuyên ngành để mở rộng kiến thức. 

CLO 2. Phối hợp hiệu quả với các thành viên trong nhóm để thảo luận, giải quyết các vấn đề tài chính; thực hiện thành thạo kỹ năng thuyết trình, soạn thảo báo cáo tài chính đúng quy chuẩn và kỹ năng tra cứu, xử lý dữ liệu vĩ mô.

CLO 3. Diễn giải chính xác các khái niệm nền tảng về tiền tệ, chức năng của tiền, lãi suất, lạm phát, các khối tiền (MS), quy luật cung - cầu tiền tệ và cơ cấu tổ chức, vận hành của hệ thống tài chính quốc gia.

CLO 4. Phân tích được cơ chế tác động của các nhân tố vĩ mô đến sự biến động của lãi suất và thị trường tiền tệ.            

CLO 5. Đánh giá sâu sắc hiệu quả điều hành Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Trung ương và vai trò giám sát, điều tiết của các định chế tài chính trung gian trong các bối cảnh kinh tế cụ thể.

CLO 6. Thiết kế được các quyết định đầu tư/tài trợ vốn giả định phù hợp dựa trên dự báo xu hướng lãi suất và tỷ giá.

 

Lý thuyết tài chính tiền tệ

 

 

 

 

CLO 1: Thể hiện thái độ học tập tích cực, tinh thần tự học, chủ động, và chuyên cần trong quá trình học.

 

Tiếng anh chuyên ngành

CLO2: Sử dụng Tiếng Anh để thuyết trình nhóm

Thuyết trình nhóm bằng tiếng Anh về nội dung: Xây dựng chiến dịch quảng cáo cho Khoa Marketing - Đại học Đông Á

CLO3: Sử dụng từ vựng, thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Marketing trong các tình huống giao tiếp cơ bản

SV đóng vai theo cặp và quay video thực hiện một buổi phỏng vấn xin việc làm bằng tiếng Anh

CLO4: Soạn thảo email bằng Tiếng Anh

Viết 1 email tiếng Anh giới thiệu về 1 sản phẩm/dịch vụ của công ty cho khách hàng

CLO5: Đọc hiểu nội dung của các bài báo Tiếng Anh về Marketing

Sinh viên đọc một bài viết Tiếng Anh ngắn về chủ đề Marketing và trả lời câu hỏi

CLO 6: Thiết kế poster quảng cáo bằng tiếng Anh

Thiết kế poster quảng cáo bằng tiếng Anh quảng cáo cho Khoa Marketing - Đại học Đông Á

 

VTVL cao nhất: Trưởng phòng marketing

 

 

 

 

 

-VTVL 1.

Nghiên cứu và phát triển (R&D

PLO 8. Vận dụng các phương pháp thu thập và phân tích dữ liệu để xác định vấn đề marketing phục vụ ra quyết định.

Module 1. Nghiên cứu thị trường

SV có khả năng vận dụng các phương pháp nghiên cứu marketing để phân tích dữ liệu thị trường và hành vi khách hàng, đánh giá tiềm năng ý tưởng và sản phẩm mới, đồng thời phân tích dữ liệu marketing số nhằm nhận diện xu hướng thị trường và hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và phát triển (R&D) trong doanh nghiệp.

CLO1. Thể hiện thái độ tự học và chuyên cần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học, chuẩn bị bài và hoàn thành đúng hạn các bài tập của học phần.

 

Nghiên cứu marketing (3TC)

 

CLO2. Có kỹ năng giao tiếp học thuật trong nghiên cứu marketing thông qua viết báo cáo và thuyết trình kết quả nghiên cứu một cách logic và có căn cứ

 

CLO3. Trình bày được tiến trình nghiên cứu marketing 

Trắc nghiệm/Báo cáo nghiên cứu

CLO4. Xây dựng được công cụ thu thập dữ liệu phù hợp với mục tiêu nghiên cứu               

Thiết kế bảng câu hỏi khảo sát thực tế

CLO5. Sử dụng được phần mềm SPSS để xử lý và phân tích dữ liệu nghiên cứu               

Nhập dữ liệu khảo sát vào SPSS.

Thực hiện các phân tích cơ bản: thống kê mô tả, Cronbach’s Alpha, phân tích tương quan / hồi quy đơn giản (nếu phù hợp).

CLO6. Đề xuất được các giải pháp thực tiễn dựa trên kết quả nghiên cứu

Bài tập vận dụng kết quả phân tích dữ liệu vào đề xuất giải pháp

CLO1. Thể hiện ý thức trách nhiệm và tinh thần tự học trong quá trình thực hiện đề án nghiên cứu.

 

CLO2. Vận dụng các kỹ năng nghiên cứu, làm việc nhóm, trình bày và sử dụng công nghệ thông tin để thực hiện đề án.

 

CLO3. Phân tích nhu cầu khách hàng và xu hướng thị trường trong một bối cảnh hoặc lĩnh vực cụ thể.

Đề án nghiên cứu nhu cầu khách hàng và xu hướng thị trường

Một doanh nghiệp tung ra phiên bản cải tiến của sản phẩm hiện có. Theo anh/chị, sản phẩm này thuộc loại sản phẩm mới nào? Trình bày quy trình phát triển sản phẩm mới phù hợp trong trường hợp này

CLO4. Xây dựng báo cáo nghiên cứu nhu cầu khách hàng và xu hướng thị trường kèm theo các đề xuất giá trị hoặc giải pháp marketing phù hợp.

 

 

Tự chọn ½ HP

CLO1 Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong môn học

 

Hành vi khách hàng (3TC)

CLO2 Có kỹ năng thuyết trình và phản biện nhóm

 

CLO3: Trình bày được các khái niệm và thuật ngữ cơ bản liên quan đến hành vi khách hàng. 

Phân biệt các khái niệm Khách hàng, người mua, người tiêu dùng của Vinamilk và Concung

Lập bảng câu hỏi tìm hiểu đặc điểm hành vi NTD của sản phẩm sữa hạt Vinamilk theo công thức 5W1H

CLO4: Phân tích được tiến trình ra quyết định mua hàng của khách hàng trong các tình huống tiêu dùng cụ thể. 

Phân tích tiến trình mua hàng của NTD theo 3 trường hợp đã học cho 3 dạng sản phẩm (Hàng tiêu dùng, Thời trang, Ô tô…)

CLO5: Đánh giá được các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi khách hàng trong một trường hợp cụ thể. 

Phân tích sự ảnh hưởng của các yếu tố đến việc tiêu dùng sản phẩm của KFC

CLO6: Đề xuất được các giải pháp marketing phù hợp dựa trên phân tích hành vi NTD và đặc điểm thị trường mục tiêu. 

BTL: Xây dựng giải pháp marketing dựa trên nghiên cứu hành vi khách hàng cho một sản phẩm/dịch vụ thuộc 1 trong các ngành hàng ( thời trang, dịch vụ, công nghệ, ,...)

CLO1 Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong môn học

 

Tâm lý khách hàng

CLO2 Có kỹ năng thuyết trình và phản biện nhóm

 

CLO3: Trình bày được các khái niệm và thuật ngữ cơ bản liên quan đến tâm lý khách hàng. 

Phân biệt các trường hợp về tâm lý của người tiêu dùng của Vinamilk

 

CLO4: Phân tích được tiến trình ra quyết định mua hàng của khách hàng trong các tình huống tiêu dùng cụ thể. 

Phân tích tiến trình mua hàng của NTD theo 3 trường hợp đã học cho 3 dạng sản phẩm (Hàng tiêu dùng, Thời trang, Ô tô…)

CLO5: Đánh giá được các yếu tố ảnh hưởng đến tâm lý khách hàng trong một trường hợp cụ thể. 

Phân tích sự ảnh hưởng của các yếu tố về tâm lý đến việc tiêu dùng sản phẩm của KFC

CLO6: Đề xuất được các giải pháp marketing phù hợp dựa trên phân tích tâm lý NTD và đặc điểm thị trường mục tiêu. 

BTL: Xây dựng giải pháp marketing dựa trên nghiên cứu tâm lý khách hàng cho một sản phẩm/dịch vụ thuộc 1 trong các ngành hàng ( thời trang, dịch vụ, công nghệ, ,...)

CLO1: Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tự học và tuân thủ quy định học phần trong quá trình học tập và phân tích dữ liệu digital marketing

 

Digital marketing analysis (3TC)

CLO 2: Vận dụng kỹ năng làm việc nhóm trong quá trình thu thập, phân tích và báo cáo dữ liệu digital marketing

 

CLO 3: Trình bày các khái niệm và nội dung cơ bản liên quan đến phân tích dữ liệu marketing.

Case Study về dữ liệu marketing nhằm trình bày các khái niệm và nội dung cơ bản của phân tích dữ liệu marketing, bao gồm dữ liệu, chỉ số và mục đích sử dụng trong hoạt động marketing

CLO 4: Áp dụng các công cụ phân tích dữ liệu digital marketing để thu thập và xử lý dữ liệu phục vụ hoạt động marketing.

 

CLO 5: Đánh giá hiệu quả các hoạt động digital marketing thông qua các chỉ số đo lường

BTL:  Thực hiện đo lường hiệu quả chiến dịch  Digital marketing cho 1 sản phẩm/nhãn hàng (case từ DN) và đưa ra đề xuất cải tiến hoạt động digital marketing của DN

 

C LO 6: Đề xuất giải pháp cải tiến hoạt động digital marketing của doanh nghiệp dựa trên dữ liệu phân tích.

 

CLO1. Thể hiện thái độ tự học và chuyên cần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học, chuẩn bị bài và hoàn thành đúng hạn các bài tập của học phần.

 

Phát triển SP mới (3TC)

CLO2. Thể hiện kỹ năng làm việc nhóm

 

CLO3. Trình bày các loại sản phẩm mới và quy trình phát triển sản phẩm mới.

Case Study + Trắc nghiệm

 

CLO4. Áp dụng các phương pháp để hình thành và phát triển ý niệm sản phẩm mới.

BTL:  Phát triển ý tưởng một sản phẩm/dịch vụ mới dựa trên kết quả nghiên cứu thị trường thuộc 1 trong các ngành hàng (tiêu dùng nhanh, thời trang, dịch vụ, công nghệ, tài chính, giáo dục,...) 

CLO5. Đánh giá ý niệm sản phẩm dựa trên tính khả thi và nhu cầu thị trường.

CLO6. Đề xuất phương án phát triển sản phẩm mới phù hợp với nhu cầu thị trường dựa trên kết quả nghiên cứu.

 

VTVL 2: Marketing Designer

PLO9: Thiết kế giải pháp truyền thông marketing tích hợp phù hợp mục tiêu và bối cảnh triển khai đa dạng.

Module 2. Truyền thông marketing số

Module 2.1. Sáng tạo sản phẩm truyền thông

SV có khả năng vận dụng các nguyên lý thiết kế, tư duy sáng tạo và công cụ thiết kế đồ họa để xây dựng và phát triển các sản phẩm truyền thông marketing như hình ảnh, ấn phẩm quảng cáo và nội dung trực quan phù hợp với mục tiêu truyền thông và đặc điểm thương hiệu. Đồng thời, SV có thể phối hợp yếu tố thẩm mỹ và thông điệp marketing nhằm nâng cao hiệu quả truyền thông và đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí Marketing Designer trong doanh nghiệp.

CLO1. Thể hiện tinh thần tự học trong quá trình học tập và thực hiện các sản phẩm thiết kế đồ họa quảng cáo.

 

Thiết kế đồ hoạ quảng cáo (3tc)

 

CLO2. Vận dụng các kỹ năng sử dụng công nghệ số trong quá trình thiết kế sản phẩm truyền thông marketing.

 

CLO3. Trình bày các nguyên lý cơ bản của thiết kế đồ họa và vai trò của thiết kế trong hoạt động quảng cáo và truyền thông marketing.

Trắc nghiệm/Tình huống

CLO4. Áp dụng các nguyên lý thiết kế đồ họa để xây dựng sản phẩm truyền thông phù hợp với mục tiêu marketing và đối tượng khách hàng.

BTL: Thiết kế bộ sản phẩm truyền thông marketing (Poster, Banner, Catalogue, Brochure, Video, Backdrop...) cho một sự kiện marketing

CLO5. Đánh giá hiệu quả của sản phẩm thiết kế đồ họa về mặt hình ảnh, thông điệp và khả năng thu hút trong bối cảnh truyền thông cụ thể.

CLO6. Thiết kế các sản phẩm truyền thông marketing như poster, banner, brochure, catalogue hoặc video bằng các công cụ thiết kế đồ họa chuyên dụng.

 

VTVL 3: Content marketing

 

CLO1 Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong môn học

 

Content marketing (3tc)

 

CLO2 Có kỹ năng thuyết trình phản biện

 

CLO 3: Giải thích được các khái niệm liên quan đến Content Marketing 

Phân tích cơ sở xây dựng nội dung mà Cocoon sử dụng trên Fanpage

Phân tích các thể loại nội dung và công thức viết bài trên Fanpage Pepsi, Cocoon Việt Nam

Phân tích 1 số mẫu nội dung sáng tạo của Điện Máy Xanh

CLO 4: Thực hiện được content chuẩn SEO cho các kênh marketing 

Phân tích các thành phần chuẩn SEO của  website Yody.vn

Viết 1 bài có các thành phần chuẩn SEO trên website Yody về sản phẩm áo thun người lớn

CLO.5: Triển khai nội dung content marketing cho sản phẩm hoặc dịch vụ trên một kênh truyền thông cụ thể.

Triển khai chiến dịch content  marketing cho 1 sản phẩm/dịch vụ bất lỳ (giáo dục/du lịch/thời trang/mỹ phẩm) trong 1 tháng trên Facebook hoặc Tiktok

CLO.6: Thực hành đánh giá hiệu quả nội dung marketing dựa trên các chỉ số đo lường như Reach, Engagement, Conversion,.

 

VTVL 4: Trade marketing

 

SV có khả năng vận dụng kiến thức về truyền thông marketing, hành vi khách hàng tại điểm bán để xây dựng và triển khai các hoạt động trade marketing như trưng bày, khuyến mại và hỗ trợ bán hàng. Đồng thời, SV có thể phối hợp hiệu quả giữa mục tiêu truyền thông và mục tiêu bán hàng nhằm nâng cao hiệu quả kênh phân phối và đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí Trade Marketing trong doanh nghiệp

CLO1:  Thể hiện tinh thần tự học trong quá trình học tập HP Marketing điểm bán

 

Marketing tại điểm bán (3tc)

 

 CLO2: Vận dụng các kỹ năng làm việc nhóm trong tổ chức và thực hiện marketing tại điểm bán.

 

CLO3: Trình bày các khái niệm, vai trò và hình thức marketing tại điểm bán trong hoạt động marketing của doanh nghiệp.

Trắc nghiệm

CLO4: Phân tích hành vi tiêu dùng của khách hàng tại điểm bán nhằm tối ưu trưng bày sản phẩm và không gian bán lẻ.

Case Study

CLO5: Đánh giá hiệu quả các hoạt động marketing tại điểm bán thông qua các chỉ số như lượng khách tham gia, doanh thu, mức độ tương tác, sell-in, sell-out và ROI.

BTL: Tổ chức chương trình marketing cho sản phẩm/dịch vụ tại điểm bán (hội chợ, chợ truyền thống, cửa hàng tạp hóa, siêu thị)

CLO6: Thiết kế kế hoạch và chương trình marketing tại điểm bán bao gồm trưng bày sản phẩm, POSM, khuyến mại, sampling hoặc hoạt náo nhằm kích cầu mua hàng.

CLO1: Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm, tự học-tự chủ trong toàn bộ học phần

 

Quản trị tổ chức sự kiện (3tc)

 

CLO2: Vận dụng thành thạo kỹ năng làm việc nhóm và kĩ năng xử lý tình huống phát sinh trong quá trình tổ chức sự kiện

 

CLO3: Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đển tổ chức sự kiện

Case Study + Trắc nghiệm

CLO4: Xây dụng được kế hoạch TCSK theo mô hình 5W1H, phù hợp với mục tiêu truyền thông marketing

BTL:  Tổ chức được các sự kiện thực tế phục vụ cho hoạt động marketing tại doanh nghiệp

CLO5: Lập kế hoạch chi tiết trước, trong và sau khi tổ chức sự kiện cho 1 sự kiện thực tế

CLO6: Tổ chức được các sự kiện phục vụ cho hoạt động marketing tại doanh nghiệp

 

VTVL 5: Truyền thông marketing

 

 

SV có khả năng vận dụng kiến thức về truyền thông marketing, hành vi khách hàng và các công cụ truyền thông để xây dựng, triển khai và điều phối các hoạt động truyền thông marketing cho doanh nghiệp. Đồng thời, SV có thể phối hợp thông điệp, kênh truyền thông và nguồn lực nhằm nâng cao hiệu quả truyền thông và đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí Truyền thông marketing trong doanh nghiệp.

CLO1. Thể hiện thái độ tự học và chuyên cần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học, chuẩn bị bài và hoàn thành đúng hạn các bài tập của học phần.

 

Truyền thông marketing tích hợp (3tc)

CLO2. Vận dụng các kỹ năng làm việc nhóm, lập kế hoạch, giao tiếp, thuyết trình và công nghệ số trong xây dựng và triển khai truyền thông marketing tích hợp.

 

CLO3. Trình bày quá trình truyền thông marketing và vai trò của truyền thông marketing tích hợp trong hoạt động marketing của doanh nghiệp.

Trắc nghiệm / Tiểu luận

CLO4. Vận dụng các hoạt động quảng cáo, quan hệ công chúng và marketing trực tiếp trong truyền thông marketing tích hợp để xây dựng chiến lược quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ.

Case Study

CLO5 Thiết kế chiến dịch truyền thông marketing tích hợp phù hợp với mục tiêu và bối cảnh thị trường cụ thể

Sản phẩm thiết kế theo từng công cụ GV giao

CLO1. Tuân thủ quy trình làm việc, yêu cầu chuyên môn và tác phong nghề nghiệp trong quá trình thực hiện đề án chiến dịch truyền thông marketing tích hợp.

Đề án: Tổ chức chiến dịch truyền thông marketing tích hợp ra mắt sản phẩm/dịch vụ thuộc các ngành hàng (tiêu dùng nhanh, thời trang, dịch vụ, công nghệ, tài chính, giáo dục,...)

 

CLO2. Phân tích bối cảnh thị trường, sản phẩm và đối tượng khách hàng mục tiêu làm cơ sở cho chiến dịch truyền thông marketing tích hợp.

CLO3. Triển khai các hoạt động truyền thông marketing tích hợp trên các kênh phù hợp theo kế hoạch chiến dịch.

CLO4. Thiết kế chiến dịch truyền thông marketing tích hợp ra mắt sản phẩm/dịch vụ phù hợp với mục tiêu và bối cảnh thị trường cụ thể.

 

VTVL 6: Digital Marketing Executive

PLO10. Đánh giá hiệu quả các công cụ marketing số trong bối cảnh truyền thông trực tuyến để đề xuất giải pháp phù hợp mục tiêu marketing.

SV có khả năng vận dụng kiến thức về marketing số, hành vi khách hàng trực tuyến và các công cụ digital marketing để xây dựng, triển khai và theo dõi các hoạt động marketing trên nền tảng số. Đồng thời, SV có thể phối hợp kênh truyền thông số, nội dung và dữ liệu để tối ưu hiệu quả chiến dịch và đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí Digital Marketing Executive trong doanh nghiệp.

CLO1: Tuân thủ các quy định của học phần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học và hoàn thành đúng hạn các yêu cầu học tập.

 

Digital marketing (3tc)

CLO2: Phối hợp hiệu quả trong làm việc nhóm khi triển khai các hoạt động và dự án digital marketing.

 

CLO3: Trình bày được các khái niệm và nền tảng cơ bản của digital marketing.

 

CLO 4: Vận dụng các công cụ và kênh digital marketing trong triển khai chiến dịch truyền thông số.

Case Study thực tế nhằm trình bày các khái niệm và nền tảng cơ bản của Digital Marketing

CLO5. Đánh giá được hiệu quả của các hoạt động digital marketing dựa trên các chỉ số đo lường.

 BTL: Xây dựng Kế hoạch Digital Marketing cho sản phẩm thuộc 1 trong các ngành hàng công nghệ, thời trang, mỹ phẩm, tiêu dùng nhanh,…

CLO6: Xây dựng kế hoạch digital marketing phù hợp với mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp.

 CLO1: Thể hiện thái độ tự học và chuyên cần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học, chuẩn bị bài và hoàn thành đúng hạn các bài tập của học phần.

 

Social media Marketing (3tc)

CLO2: Vận dụng kỹ năng năng lực  số trong hoạt động social media marketing.

 

CLO3: Trình bày đặc điểm, vai trò và cơ chế hoạt động của các nền tảng mạng xã hội trong marketing.

 Trắc nghiệm / Tiểu luận ngắn

CLO4: Phân tích và đánh giá hành vi người dùng cùng hiệu quả nội dung trên mạng xã hội thông qua các chỉ số tương tác, tiếp cận và chuyển đổi.

Case study / Bài tập phân tích dữ liệu

CLO3: Trình bày đặc điểm, vai trò và cơ chế hoạt động của các nền tảng mạng xã hội trong marketing.

CLO4: Phân tích và đánh giá hành vi người dùng cùng hiệu quả nội dung trên mạng xã hội thông qua các chỉ số tương tác, tiếp cận và chuyển đổi.

Case study / Tiểu luận nhóm

CLO5: Thiết kế kế hoạch social media marketing phù hợp với mục tiêu truyền thông và bối cảnh thị trường

CLO7: Phân tích đối tượng KH mục tiêu và đặc điểm kênh mạng xã hội để lựa chọn nội dung và hình thức truyền thông phù hợp.

Đề án: Thực hiện chiến dịch Social Media Marketing thu hút tuyển sinh cho khoa Marketing

CLO8: Triển khai chiến dịch social media marketing nhằm phù hợp với mục tiêu và bối cảnh thực tiễn.

CLO1: Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tự học và tuân thủ các quy định học phần trong quá trình học tập

 

 

SEO (3tc)

 

CLO2: Phối hợp hiệu quả trong làm việc nhóm khi thực hiện các nhiệm vụ và dự án liên quan đến SEO.

 

CLO3: Giải thích được nguyên tắc hoạt động của các công cụ tìm kiếm trong môi trường số.

Case study về kết quả tìm kiếm của Google nhằm giải thích nguyên tắc hoạt động của công cụ tìm kiếm, bao gồm quá trình thu thập dữ liệu, lập chỉ mục và xếp hạng kết quả trong môi trường số

CLO4: Xây dựng được bộ từ khóa phù hợp với mục tiêu và chiến lược SEO của doanh nghiệp.

BTL: Phân tích, xây dựng và đề xuất chiến lược SEO cho một website doanh nghiệp (thực tế hoặc giả định), gắn với mục tiêu marketing

 

CLO5: Đánh giá được hiệu quả của chiến lược SEO dựa trên các chỉ số đo lường và dữ liệu phân tích từ các công cụ SEO.

 

CLO6: Thiết kế chiến lược SEO tổng thể cho website nhằm nâng cao thứ hạng tìm kiếm và hiệu quả kinh doanh.

 

 

 

Tự chọn 1/2 HP

 CLO1: Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong môn học.

 

Email Marketing (3tc)

 

CLO2: Vận dụng kỹ năng thuyết trình và phản biện trong hoạt động làm việc nhóm.

 

CLO3: Xây dựng danh sách đối tượng phù hợp với mục tiêu chiến dịch email marketing, đảm bảo tính chính xác và tuân thủ quy định về quyền riêng tư.

CLO3: Xây dựng kế hoạch thu thập data email cho doanh nghiệp

CLO4: Thiết kế cấu trúc và nội dung email phù hợp với mục tiêu truyền thông.

CLO4: Thiết kế 01 mẫu template email cho một sản phẩm bất kỳ

CLO5: Vận dụng các công cụ email marketing để tạo và quản lý chiến dịch email marketing.

CLO5: Set up một chiến dịch email marketing trong công cụ mailchimp

CLO6: Đề xuất giải pháp tối ưu chiến dịch email marketing dựa trên kết quả đo lường hiệu quả.

Bài tập lớn: Xây dựng chiến dịch email marketing hiệu quả dựa trên nghiên cứu hành vi và tâm lý khách hàng

 CLO1: Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong môn học.

 

Affiliate Marketing (3TC)

 

CLO2: Vận dụng kỹ năng thuyết trình và phản biện trong hoạt động làm việc nhóm.

 

CLO3: Trình bày các khái niệm cơ bản và vai trò của affiliate marketing trong hoạt động marketing của doanh nghiệp.

CLO3: Bài tập trắc nghiệm về các khái niệm cơ bản trong Affiliate Marketing

 CLO4: Phân tích các mô hình và phương thức tiếp thị liên kết để lựa chọn giải pháp phù hợp với từng loại sản phẩm hoặc dịch vụ.

CL04: Tìm các casestudy về các chiến dịch tiệp thị liên kết đã triển khai trên thị trường và phân tích chiến dịch đó áp dụng mô hình gì, loại chiến dịch gì

CLO5: Đánh giá hiệu quả hoạt động affiliate marketing thông qua các chỉ số như lưu lượng truy cập, chuyển đổi và hoa hồng

CL05: Nêu các chỉ số đo lường cơ bản và đưa ra các kiến nghị tương ứng với từng chỉ số cho doanh nghiệp

CLO6: Thiết kế kế hoạch affiliate marketing cho một thương hiệu cụ thể bao gồm lựa chọn đối tác và chiến lược triển khai phù hợp.

 BTL: Xây dựng chiến dịch tiếp thị liên kết hiệu quả cho một sản phẩm, thương hiệu bất kỳ trên thị trường …

CLO1: Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tự học và tuân thủ chuẩn mực đạo đức trong việc ứng dụng marketing trên nền tảng di động.

 

Marketing di động (3tc)

 

CLO2: Vận dụng kỹ năng thuyết trình và phản biện trong hoạt động làm việc nhóm.

 

CLO3: Trình bày các khái niệm và đặc điểm cơ bản của marketing di động.

Bài tập trắc nghiệm

CLO4: Phân tích hành vi người dùng trên thiết bị di động trong bối cảnh marketing số

Phân tích hành vi người dùng thông qua các case cụ thể

CLO5: Vận dụng và triển khai được các công cụ marketing di động

Thực hành triển khai 01 công cụ marketing di động bất kỳ

CLO6: Xây dựng và triển khai được kế hoạch marketing di động cho doanh nghiệp nhằm tối ưu hoá trải nghiệm người dùng

BTL: Lập kế hoạch và triẻn khai 01 chiến dịch marketing di động cho doanh nghiệp giúp  doanh nghiệp mở rộng khả năng tiếp cận khách hàng và tối ưu trải nghiệm người dùng

CLO 1:Thể hiện tinh thần tích cực, ý thức tự giác, chủ động trong rèn luyện và nâng cao kiến thức kĩ năng làm việc nhóm

 

Ứng dụng AI trong marketing (3tc)

 

CLO2: Trình bày được các khái niệm cơ bản về trí tuệ nhân tạo (AI) và mô tả các ứng dụng phổ biến của AI trong lĩnh vực marketing

Trắc nghiệm

CLO3: Vận dụng được các công cụ AI cơ bản để hỗ trợ các hoạt động marketing như phân tích dữ liệu, cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng và tự động hóa nội dung.

BTL: Thực hiện chiến dịch marketing ứng dụng AI, triển khai ít nhất một trong các công cụ như chatbot, hệ thống gợi ý, phân tích dự đoán hoặc tự động hóa nội dung

CLO 4: Phân tích được dữ liệu người tiêu dùng để hiểu hành vi và xu hướng thị trường, từ đó đưa ra nhận định có cơ sở phục vụ hoạt động marketing.

CLO5:Đánh giá hiệu quả của các công cụ AI trong việc cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng và tối ưu hóa các điểm chạm trong hành trình khách hàng

CLO6: Thiết kế một chiến dịch marketing ứng dụng AI, vận dụng ít nhất một công cụ như chatbot, hệ thống gợi ý, phân tích dự đoán hoặc tự động hóa nội dung.

 

VTVL 7: Trưởng phòng marketing

 

PLO11A. Đánh giá các yếu tố thị trường và năng lực doanh nghiệp để đưa ra quyết định tối ưu hóa chiến lược marketing.

SV có khả năng vận dụng kiến thức về quản trị marketing, chiến lược marketing và phân tích thị trường để lập kế hoạch, tổ chức và điều phối các hoạt động marketing của doanh nghiệp. Đồng thời, SV có thể quản lý nguồn lực, đánh giá hiệu quả hoạt động marketing và hỗ trợ ra quyết định quản trị, qua đó đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí Trưởng phòng Marketing trong doanh nghiệp.

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong học phần.

BTL: Phân tích chính sách marketing cho sản phẩm thuộc 1 trong các ngành hàng mỹ phẩm, công nghệ, thời trang tại thị trường quốc tế

Marketing quốc tế (3tc)

 

CLO2: Có kỹ năng thuyết trình và phản biện nhóm

CLO3. Trình bày được các khái niệm cơ bản liên quan đến marketing quốc tế

CLO4. Phân tích được hiệu quả hoạt động marketing chiến lược trong bối cảnh toàn cầu. 

CLO5. Đánh giá được kế hoạch nghiên cứu thị trường quốc tế  

CLO.6. Đề xuất được chiến lược marketing quốc tế phù hợp với sản phẩm và doanh nghiệp

Trắc nghiệm + Case study

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong học phần.

 

BTL: Phân tích chiến lược marketing của một doanh nghiệp (có thể doanh nghiệp đang hoạt động tại Việt Nam hoặc quốc tế)

Chiến lược marketing (3tc)

CLO2: Có kỹ năng thuyết trình và phản biện nhóm

CLO3. Trình bày được các khái niệm cốt lõi, vai trò và các cấp độ của chiến lược marketing trong hoạt động kinh doanh hiện đại. 

CLO4. Phân tích được môi trường vi mô, vĩ mô và năng lực cạnh tranh để phục vụ cho việc hoạch định chiến lược marketing.

CLO5. Đánh giá được giá trị khách hàng để định vị chiến lược marketing hiệu quả.

CLO6. Thiết kế được các lựa chọn chiến lược marketing phù hợp với mục tiêu phát triển và điều kiện của doanh nghiệp.

 

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp trong hoạt động quản trị marketing.

 

Quản trị marketing (3tc)

CLO2. Thực hiện hiệu quả các kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và trình bày trong quá trình phân tích các vấn đề quản trị marketing.

 

CLO3. Giải thích các khái niệm, vai trò, chức năng và quy trình của quản trị marketing trong doanh nghiệp.

Trắc nghiệm / Tiểu luận

CLO4. Vận dụng các mô hình và công cụ marketing, bao gồm phân tích môi trường, STP và marketing-mix, vào các tình huống marketing cụ thể.

Case study

CLO5. Xây dựng chương trình marketing phù hợp với mục tiêu của doanh nghiệp và điều kiện thị trường.

Tiểu luận/ Case study

CLO1. Tuân thủ quy trình làm việc, yêu cầu chuyên môn và tác phong nghề nghiệp trong quá trình thực hiện đề án tổ chức chương trình marketing.

CLO2. Phân tích đặc điểm sản phẩm, thị trường mục tiêu và bối cảnh ngành hàng làm cơ sở cho việc tổ chức chương trình marketing.

CLO3. Áp dụng các công cụ và hoạt động marketing phù hợp để triển khai chương trình marketing cho sản phẩm.

CLO4. Xây dựng chương trình marketing hoàn chỉnh cho một sản phẩm thuộc ngành công nghệ, thời trang hoặc tiêu dùng nhanh, phù hợp với mục tiêu và điều kiện thị trường.

Đề án: Tổ chức chương trình marketing cho sản phẩm thuộc một trong các ngành hàng công nghệ, thời trang, tiêu dùng nhanh,…

CLO 1: Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm, tự học-tự chủ trong toàn bộ học phần

 

Quản trị giá (3tc)

 

CLO2: Vận dụng thành thạo kỹ năng làm việc nhóm và tư duy phân tích trong định giá

CLO3: Trình bày được các khái niệm cơ bản liên quan đến quản trị giá

Case Study + Trắc nghiệm

CLO4. Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình định giá sản phẩm/dịch vụ

BTL: Thiết kế chính sách giá cho cho sản phẩm thuộc một trong các ngành hàng công nghệ, thời trang, tiêu dùng nhanh,…

CLO 5. Xác định được phương pháp định giá phù hợp cho từng loại sản phẩm/dịch vụ cụ thể, dựa trên dữ liệu thị trường thực tế 

CLO6. Xây dựng được chiến lược giá phù hợp với mục tiêu marketing tổng thể của doanh nghiệp.

CLO1.Thể hiện tinh thần tích cực, chủ động và ý thức trách nhiệm trong học tập, đặc biệt trong làm việc nhóm

 

Quản trị kênh phân phối (3tc)

 

CLO2: Vận dụng kỹ năng phân tích và đánh giá để đo lường hiệu quả hoạt động phân phối và đề xuất các giải pháp cải thiện phù hợp với bối cảnh doanh nghiệp.

Trắc nghiệm, case study

CLO3: Trình bày được các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến quản trị kênh 

Tiểu luận cá nhân: Tiểu luận cá nhân: Phân tích những thay đổi trong hệ thống kênh phân phối của 1 doanh nghiệp do tác động của môi trường bên ngoài và bên trong

CLO4: Phân tích được cấu trúc kênh phân phối, nhận diện điểm mạnh, điểm yếu và rủi ro trong vận hành kênh đối với một sản phẩm cụ thể.

BTL: Thiết kế kênh bán hàng cho sản phẩm thuộc 1 trong các ngành hàng Mỹ phẩm, Công nghệ, Thời trang tại Đà Nẵng

CLO5: Lựa chọn và đánh giá được chiến lược phân phối phù hợp với từng loại sản phẩm và thị trường

CLO6: Thiết kế kênh phân phối phù hợp cho một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể

 

 

Tự chọn 1/2 HP

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, trung thực học thuật và tinh thần trách nhiệm trong quá trình học tập và thực hiện các nhiệm vụ của học phần

 

Quản trị thương hiệu (3tc)

CLO2.Có kỹ năng giao tiếp học thuật thông qua làm việc nhóm, viết báo cáo, trình bày và bảo vệ các vấn đề

 

CLO3.  Trình bày được các khái niệm, vai trò và quy trình quản trị thương hiệu trong bối cảnh doanh nghiệp và thị trường.

Trắc nghiệm + Case study

CLO.4. Phân tích và đánh giá được hiện trạng thương hiệu thông qua các mô hình và công cụ quản trị thương hiệu 

BTL: Phân tích thực trạng và đề xuất chiến lược phát triển thương hiệu của một Doanh nghiệp tại Việt Nam

CLO5: Vận dụng các công cụ và phương pháp đo lường thương hiệu để đánh giá mức độ nhận biết, hình ảnh và giá trị thương hiệu trong thực tiễn

CLO6:Đề xuất được chiến lược và giải pháp quản trị thương hiệu phù hợp nhằm nâng cao giá trị và sức cạnh tranh của thương hiệu trong bối cảnh cụ thể.

CLO1.Tham gia đủ buổi học và thực hiện đủ bài tập theo yêu cầu

 

QT khủng hoảng truyền thông (3tc)

CLO2. Vận dụng được kỹ năng làm việc  nhóm

 

CLO3. Vận dụng được khái niệm liên quan đến khủng hoảng truyền thông và quản trị khủng hoảng truyền thông

Case study phân tích khủng hoảng truyền thông

CLO4.Phân tích được quy trình xử lý khủng hoảng truyền thông

Case study

CLO5. Đánh giá được tình hình sau khủng hoảng

BTL: Xây dựng kế hoạch quản trị một tình huống khủng hoảng truyền thông thực tế

CLO6. Lập được kế hoạch marketing để sửa chữa hình ảnh

VTVL 7B: Trưởng phòng marketing số

 

PLO11B. Đánh giá hiệu quả hoạt động marketing số và kênh bán hàng số để lựa chọn giải pháp phù hợp mục tiêu kinh doanh.

Sinh viên có khả năng vận dụng kiến thức về thương mại điện tử và marketing số để lập kế hoạch, tổ chức và triển khai các hoạt động marketing và bán hàng trên nền tảng số cho mô hình cửa hàng trực tuyến. Đồng thời, sinh viên có thể phối hợp các công cụ marketing số, hệ thống bán hàng đa kênh và giải pháp công nghệ nhằm quản lý hiệu quả hoạt động kinh doanh trực tuyến, đánh giá hiệu quả marketing – bán hàng và hỗ trợ ra quyết định quản trị, đáp ứng yêu cầu công việc trong lĩnh vực marketing số và thương mại điện tử.

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp trong quá trình học tập và thực hành Thương mại điện tử.

 

Thương mại điện tử (3tc)

CLO2. Thực hiện hiệu quả các kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và trình bày trong quá trình học tập và triển khai các nội dung Thương mại điện tử

 

CLO3. Trình bày được tổng quan về Thương mại điện tử, bao gồm khái niệm, đặc điểm, mô hình và vai trò trong hoạt động kinh doanh hiện đại.

Trắc nghiệm + Case study

CLO4. Phân tích được các quy định pháp lý và các vấn đề quản lý liên quan đến hoạt động Thương mại điện tử trong thực tiễn kinh doanh.

BTL

Xây dựng và triển khai kế hoạch kinh doanh cho một sản phẩm trên nền tảng thương mại điện tử (Sinh viên có thể lựa chọn một trong các sàn TMĐT Shopee, Lazada, Tiktok shop, Alibaba...).

CLO5. Triển khai được các chiến lược e-marketing phù hợp với mô hình kinh doanh Thương mại điện tử.

CLO6. Xây dựng được dự án kinh doanh cơ bản trên nền tảng Thương mại điện tử.

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp trong hoạt động quản trị marketing.

 

Quản tri Marketing (3tc)

CLO2. Thực hiện hiệu quả các kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và trình bày trong quá trình phân tích các vấn đề quản trị marketing.

 

CLO3. Giải thích các khái niệm, vai trò, chức năng và quy trình của quản trị marketing trong doanh nghiệp.

Trắc nghiệm / Tiểu luận

CLO4. Vận dụng các mô hình và công cụ marketing, bao gồm phân tích môi trường, STP và marketing-mix, vào các tình huống marketing cụ thể.

Case study

CLO5. Xây dựng chương trình marketing phù hợp với mục tiêu của doanh nghiệp và điều kiện thị trường.

Tiểu luận/ Case study

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm trong quá trình học tập môn Quản lý bán hàng đa kênh.

 

Quản lý bán hàng đa kênh (3tc)

CLO2. Thực hiện hiệu quả kỹ năng giao tiếp và trình bày trong quá trình phân tích và giải quyết các nội dung liên quan đến quản lý bán hàng đa kênh.

 

CLO3. Phân biệt được các hệ thống bán hàng và mô hình bán hàng đa kênh, hợp kênh trong hoạt động kinh doanh.

Trắc nghiệm

CLO4. Áp dụng được các phương pháp dự báo bán hàng để xây dựng kế hoạch bán hàng đa kênh.

Case study

CLO5. Xây dựng kế hoạch bán hàng đa kênh và đề xuất các hoạt động xúc tiến bán hàng phù hợp với điều kiện thực tiễn của doanh nghiệp.

Tiểu luận

CLO6. Áp dụng các phương pháp dự báo và chỉ số đo lường để theo dõi và đánh giá hiệu quả bán hàng đa kênh.

CLO7. Xây dựng kế hoạch bán hàng đa kênh cho một loại sản phẩm tự chọn, kèm theo đánh giá hiệu quả triển khai dựa trên dữ liệu và tiêu chí phù hợp.

Đề án: Lập kế hoạch bán hàng đa kênh và đánh giá hiệu quả bán hàng đa kênh cho một loại sản phẩm tự chọn

CLO1. Thể hiện ý thức nghiêm túc, trách nhiệm tự học trong quá trình học HP thanh toán điện tử

 

Thanh toán điện tử (3tc)

CLO2. Thực hiện hiệu quả các kỹ năng làm việc nhóm khi tham gia học phần

 

CLO3. Trình bày được quy trình thanh toán trực tuyến, các bước thực hiện và các phương thức thanh toán điện tử phổ biến.

Trắc nghiệm

CLO4. Phân tích được các yếu tố an toàn, rủi ro và lợi ích của các phương thức thanh toán trực tuyến, bao gồm các công nghệ liên quan như mã hóa và tokenization.

Case study

CLO5. Sử dụng được các công cụ và hệ thống thanh toán trực tuyến như cổng thanh toán và các dịch vụ thanh toán điện tử trong môi trường kinh doanh.

BTL: Đánh giá phương thức thanh toán & qui trình thanh toán điện tử của một website TMĐT

CLO6. Đánh giá được phương thức thanh toán trực tuyến phù hợp với mục tiêu và điều kiện kinh doanh cụ thể.

CLO1. Thể hiện ý thức nghiêm túc, trách nhiệm tự học trong quá trình học HP

CLO2. Thực hiện hiệu quả các kỹ năng năng lực số khi tham gia học phần

CLO3. Phát hiện các hình thức tấn công phổ biến của tin tặc dựa trên sơ hở thông tin của người dùng và hệ thống.

CLO4. Phân biệt các mô hình tin cậy dựa trên công nghệ mật mã trong lưu trữ và trao đổi thông tin, như Web tin cậy và chứng thư số.

CLO5. Phân tích các nguy cơ mất an toàn của hệ thống thông tin để đảm bảo an ninh và bảo mật thông tin.

CLO6. Thiết kế mô hình trao đổi thông tin đảm bảo an toàn và bảo mật, chẳng hạn như mô hình sử dụng chứng thư số và hệ thống phân phối khóa công khai.

 

An toàn và bảo mật thông tin (3tc)

CLO1. Tuân thủ các nguyên tắc làm việc, quy trình kỹ thuật và tác phong chuyên nghiệp trong quá trình thiết kế website mã nguồn mở.

CLO2. Thực hiện các kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và trình bày trong quá trình xây dựng và vận hành website mã nguồn mở.

CLO3. Trình bày các vấn đề cơ bản liên quan đến mã nguồn mở trong thiết kế website.

CLO4. Thiết kế website thương mại điện tử cơ bản bằng các nền tảng mã nguồn mở phổ biến.

CLO5. Quản trị website thương mại điện tử mã nguồn mở theo các yêu cầu vận hành thông thường.

CLO6. Triển khai website mã nguồn mở lên môi trường Internet và đưa vào sử dụng thực tế.

BTL: Phân tích và thiết kế một giao diện website TMĐT

Thiết kế website mã nguồn mở (3tc)

 

 

Tự chọn ½ học phần

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong học phần.

 

BTL: Phân tích chiến lược marketing của một doanh nghiệp (có thể doanh nghiệp đang hoạt động tại Việt Nam hoặc quốc tế)

Chiến lược marketing (3tc)

CLO2: Vận dụng được kỹ năng làm việc nhóm

CLO3. Trình bày được các khái niệm cốt lõi, vai trò và các cấp độ của chiến lược marketing trong hoạt động kinh doanh hiện đại. 

CLO4. Phân tích được môi trường vi mô, vĩ mô và năng lực cạnh tranh để phục vụ cho việc hoạch định chiến lược marketing.

CLO5. Đánh giá được giá trị khách hàng để định vị chiến lược marketing hiệu quả.

CLO6. Thiết kế được các lựa chọn chiến lược marketing phù hợp với mục tiêu phát triển và điều kiện của doanh nghiệp.

Trắc nghiệm + Case study

CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, trung thực học thuật và tinh thần trách nhiệm trong quá trình học tập và thực hiện các nhiệm vụ của học phần

 

Quản trị thương hiệu (3tc)

CLO2.Có kỹ năng giao tiếp học thuật thông qua làm việc nhóm, viết báo cáo, trình bày và bảo vệ các vấn đề

 

CLO3.  Trình bày được các khái niệm, vai trò và quy trình quản trị thương hiệu trong bối cảnh doanh nghiệp và thị trường.

Trắc nghiệm + Case study

CLO.4. Phân tích và đánh giá được hiện trạng thương hiệu thông qua các mô hình và công cụ quản trị thương hiệu 

BTL: Phân tích thực trạng và đề xuất chiến lược phát triển thương hiệu của một Doanh nghiệp tại Việt Nam

CLO5: Vận dụng các công cụ và phương pháp đo lường thương hiệu để đánh giá mức độ nhận biết, hình ảnh và giá trị thương hiệu trong thực tiễn

CLO6: Đề xuất được chiến lược và giải pháp quản trị thương hiệu phù hợp nhằm nâng cao giá trị và sức cạnh tranh của thương hiệu trong bối cảnh cụ thể.

 

PLO12. Phát triển giải pháp marketing dựa trên việc vận dụng tổng hợp kiến thức và kỹ năng để giải quyết vấn đề thực tiễn tại doanh nghiệp

Sinh viên có khả năng vận dụng kiến thức và kỹ năng marketing đã học để tham gia, thực hiện và từng bước nâng cao mức độ chủ động trong các hoạt động marketing tại doanh nghiệp, từ thực hiện các nghiệp vụ marketing cơ bản, phân tích kết quả hoạt động marketing đến đề xuất các giải pháp marketing phù hợp với điều kiện thực tiễn. Đồng thời, sinh viên có thể tổng hợp kiến thức và kinh nghiệm thực tế để xây dựng đề án marketing hoặc đề án khởi nghiệp khả thi, thể hiện năng lực giải quyết vấn đề marketing một cách hệ thống, qua đó đáp ứng yêu cầu công việc trong lĩnh vực marketing và kinh doanh sau khi tốt nghiệp.

 CLO1. Thể hiện tác phong và kỷ luật nghề nghiệp thông qua việc chấp hành nội quy, thời gian và quy định của đơn vị thực tập, Khoa và Nhà trường trong suốt quá trình thực tập.

 

Thực tập nghề nghiệp 1

CLO2. Vận dụng kỹ năng làm việc độc lập và phối hợp nhóm để thực hiện và báo cáo các nhiệm vụ được giao tại đơn vị thực tập có ứng dụng công nghệ số.

 

CLO3. Trình bày các nghiệp vụ marketing đã được tiếp cận và tham gia thực hiện trong giai đoạn 1 của thực tập nghề nghiệp, bao gồm nghiên cứu thị trường, sáng tạo sản phẩm truyền thông, truyền thông marketing, tổ chức sự kiện và marketing số.

Nhật ký thực tập + báo cáo giai đoạn 1

CLO4. Thực hiện các nghiệp vụ marketing trong giai đoạn 2 của thực tập nghề nghiệp, bao gồm tham gia nghiên cứu thị trường, triển khai nội dung truyền thông, hỗ trợ tổ chức sự kiện và thực hiện các hoạt động marketing số theo yêu cầu của đơn vị thực tập

Nhật ký thực tập + minh chứng công việc giai đoạn 2

CLO5. Thực hiện các nghiệp vụ marketing trong giai đoạn 3 của thực tập nghề nghiệp, bao gồm đề xuất ý tưởng, tham gia triển khai hoạt động truyền thông marketing và marketing số, cũng như hỗ trợ đánh giá hiệu quả các hoạt động marketing tại đơn vị thực tập.

Nhật ký thực tập + báo cáo giai đoạn 3

 

CLO6. Tự đánh giá mức độ hoàn thành các nhiệm vụ và kết quả thực tập nghề nghiệp của bản thân dựa trên mục tiêu và yêu cầu của học phần.

Phiếu tự đánh giá thực tập

CLO7. Đánh giá tổng kết kết quả thực tập nghề nghiệp thông qua báo cáo thực tập và các tiêu chí đánh giá của học phần.

Báo cáo thực tập tổng kết + Rubric

 CLO1. Thể hiện tác phong và kỷ luật nghề nghiệp thông qua việc chấp hành nội quy, thời gian và quy định của đơn vị thực tập, Khoa và Nhà trường trong suốt quá trình thực tập.

 

Thực tập nghề nghiệp 2

CLO2. Vận dụng kỹ năng làm việc độc lập và phối hợp nhóm để thực hiện và báo cáo các nhiệm vụ được giao tại đơn vị thực tập có ứng dụng công nghệ số.

 

CLO3. Trình bày các nghiệp vụ marketing đã được tham gia thực hiện trong quá trình thực tập nghề nghiệp, bao gồm nghiên cứu thị trường, sáng tạo nội dung truyền thông, truyền thông marketing, marketing số và tổ chức sự kiện.

Nhật ký thực tập + báo cáo giai đoạn 1

CLO4. Thực hiện các nghiệp vụ marketing trong giai đoạn thực tập nâng cao với mức độ chủ động hơn, bao gồm tham gia lập kế hoạch chi tiết, triển khai và theo dõi các hoạt động marketing tại đơn vị thực tập.

Nhật ký thực tập + minh chứng công việc giai đoạn 2

CLO5. Phân tích kết quả thực hiện các nghiệp vụ marketing trong quá trình thực tập dựa trên dữ liệu, phản hồi và quan sát thực tiễn tại doanh nghiệp.

Báo cáo thực tập (Mục 2.2)

CLO6. Đề xuất các ý tưởng hoặc giải pháp cải tiến hoạt động marketing phù hợp với điều kiện và khả năng triển khai của đơn vị thực tập.

Báo cáo thực tập (Mục 2.3)

CLO7. Đánh giá tổng kết kết quả thực tập nghề nghiệp thông qua báo cáo thực tập và các tiêu chí đánh giá của học phần.

Báo cáo thực tập tổng kết TTNN2

CLO1. Thể hiện ý thức tuân thủ quy định và kỷ luật học thuật của Khoa và Nhà trường trong quá trình thực hiện khóa luận tốt nghiệp.

 

Khoá luận tốt nghiệp

CLO2. Thực hiện viết và trình bày khóa luận tốt nghiệp đạt yêu cầu học thuật, có ứng dụng công nghệ số trong quá trình thực hiện và bảo vệ.

 

CLO3. Xây dựng đề án marketing hoặc đề án khởi nghiệp khả thi, đề xuất giải pháp marketing phù hợp với bối cảnh thị trường và điều kiện thực tiễn.

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

 

6.Ma trận phân nhiệm CĐR ở các HP trong CTĐT

Bảng 6.1. Ma trận phân nhiệm CĐR ở các học phần trong CTĐT

STT

Mã HP

Tên HP

TC

PLO1

PLO2

PLO3

PLO4

PLO5

PLO6

PLO7

PLO8

PLO9

PLO10

PLO11A

PLO11B

PLO12

MỨC ĐỘ

A

 

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

R

M

A

A1

 

Lý luận chính trị

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

PHIL3001

Triết học Mác – Lênin; TH HP Triết: Xây dựng “VH tổ chức”

3

I

I

 

 

 

M,A

 

 

 

 

 

 

 

2

0

1

1

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mác – Lênin; TH các Ndung: Bảo vệ TQ biển đảo, an ninh, môi trường.. Tự học, VH UX, PP học ĐH trong Tuần HTĐK

2

M,A

I

 

 

 

I

 

 

 

 

 

 

 

2

0

1

1

3

PHIL2003

CNXH khoa học; TH HP LSVM TG

2

I

I

 

 

 

R

 

 

 

 

 

 

 

2

1

0

0

4

PHIL2004

Lịch sử ĐCS VN* TH LSĐ vềTrách nhiệm CĐ

2

M,A

I

 

 

 

R

 

 

 

 

 

 

 

1

1

1

1

5

PHIL2005

Tư tưởng HCM* TH các KN Htập và làm việc theo tấm gương đạo đức CT HCM (Tự học các chuyên đề LVN, Lãnh đạo, QL Thời gian, GQVĐ)

2

I

M,A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

0

1

1

A2

 

Kỹ năng

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

6

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

R

M,A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

1

1

1

7

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

R

M,A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

1

1

1

8

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

M,A

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

1

1

1

A3

 

KHTN-XH

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

9

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

R

R

 

 

 

M,A

I

 

 

 

 

 

 

1

2

1

1

 

 

Tự chọn (1 trong 3 HP):

 

M,A

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

1

1

1

10.1

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

10.2

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

10.3

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

11

MATH3004

Toán kinh tế

3

R

R

 

 

 

M,A

 

 

 

 

 

 

 

0

2

1

1

A4

 

Tin học

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

12

INFO3207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

R

M,A

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

1

1

1

1

A5

 

Nghiên cứu khoa học

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

13

SKIL3011

Phương pháp Nghiên cứu khoa học

3

R

R

 

R,A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

3

0

1

A6

 

Khởi nghiệp

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

14

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

R

R

 

I

M,A

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

1

1

15

SKIL2007

Khởi nghiệp

2

R

R

 

M

M,A

 

 

 

 

 

 

 

 

0

2

2

1

B

 

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

B1

 

Cơ sở khối ngành

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

16

BUSM3020

Kinh tế vi mô

3

I

I

 

 

 

 

R,A

 

 

 

 

 

 

2

1

0

1

17

MARK4005

Marketing căn bản

4

I

I

 

 

 

 

R,A

I

 

 

 

 

I

4

1

0

1

18

BUSM3005

Quản trị học

3

I

I

 

 

 

 

R

 

 

 

 

 

 

2

1

0

0

B2

 

Cơ sở ngành

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

19

BUSM3002

Nguyên lý thống kê

3

I

I

 

 

 

 

I

 

 

 

 

 

 

3

0

0

0

20

MARK3025

Tiếng anh chuyên ngành

3

R

R

M,A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

2

1

1

 

 

Tự chọn 2 (chọn 1 trong 4 HP)

3

I

I

 

 

 

 

R

 

 

 

 

 

 

2

1

0

0

21.1

ACCO3026

Nguyên lý kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

21.2

BAFI3021

Lý thuyết tài chính tiền tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

 

 

Luật (Tự chọn 1 trong 2 HP)

3

I

I

 

 

 

 

M,A

 

 

 

 

 

 

2

0

1

1

22.1

BLAW3047

Luật kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

22.1

BLAW3017

Luật sở hữu trí tuệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

B3

 

CỐT LÕI NGÀNH

78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

B3.1

 

Module 1.Nghiên cứu thị trường

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

 

 

Tự chọn 1 trong 2 HP

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

23.1

MARK3003

Hành vi khách hàng

 

R

R

 

R

 

 

 

R

 

 

 

 

 

0

4

0

0

23.2

MARK3028

Tâm lý khách hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

24

DMKT3004

Digital Marketing Analytics

3

R

R

 

I

 

 

 

R

 

 

 

 

 

1

3

0

0

25

MARK3002

Nghiên cứu Marketing

3

R

R

 

R

I

 

 

M,A

 

 

 

 

R

1

4

1

1

26

MARK3021

Phát triển sản phẩm mới

3

R

R

 

 

R,A

 

 

M,A

 

 

 

 

 

0

3

1

2

27

MARK1010

Đề án nghiên cứu khách hàng và phát triển giá trị mới

1

M

M

 

M,A

M

 

 

M,A

 

 

 

 

 

0

0

5

2

B3.2

 

Module 2: Truyền thông marketing số

34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

B3.2.1

 

Module 2.1: Sáng tạo sản phẩm truyền thông

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

R

R

 

 

 

 

 

 

M,A

 

 

 

 

0

2

1

1

28

INFO3114

Thiết kế logo và ấn phẩm văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

29

MULT3025

Thiết kế đồ hoạ quảng cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

30

DMKT3011

Content marketing

3

R

R

 

 

 

 

 

 

M,A

 

 

 

 

0

2

1

1

B3.2.2

 

Module 2.2: Truyền thông marketing

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

R

M

 

 

 

 

 

 

R

 

 

 

 

0

2

1

0

31.1

MARK3016

Quản trị tổ chức sự kiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

31.2

MARK3017

Quản trị sự kiện và lễ hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

32

MARK3024

Marketing điểm bán

3

R

M

 

 

 

 

 

 

R

 

 

 

 

0

2

1

0

33

MARK3008

Truyền thông marketing tích hợp (IMC)

3

R

M

 

 

 

 

 

 

M,A

 

 

 

 

0

1

2

1

B3.2.3

 

Module 2.3. Marketing số

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

34

DMKT3001

Digital Marketing

3

I

I

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

3

0

0

0

35

DMKT3003

SEO - Tối ưu hoá công cụ tìm kiếm

3

R

R

 

 

 

 

 

 

 

R

 

 

 

0

3

0

0

36

DMKT3004

Marketing di động

3

R

R

 

 

R

 

 

 

 

R

 

 

 

0

4

0

0

37

DMKT3006

Ứng dụng AI trong marketing

3

R

R

I

 

 

 

 

 

 

M,A

 

 

 

1

2

1

1

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

38.1

DMKT3002

Email marketing

 

R

R

 

 

 

 

 

 

 

R

 

 

 

0

3

0

0

38.2

DMKT3005

Affiliate Marketing

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

39

DMKT3012

Social media marketing

3

R

R

M,A

 

 

 

 

 

 

M,A

 

 

 

0

2

2

2

40

MARK1004

Đề án thực hiện một chiến dịch marketing trực tuyến

1

M

M

 

 

 

 

 

 

 

M,A

 

 

 

0

0

3

1

B3.3

Tự chọn 1 trong 2 module

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

B3.3.1

 Ngành Marketing

Module 3. Quản trị marketing

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

41

MARK3004

Quản trị marketing

3

R

R

 

M,A

 

 

 

 

 

 

M,A

 

 

0

2

2

2

42

MARK3015

Quản trị giá

3

R

R

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

1

2

0

0

43

MARK3018

Quản trị kênh phân phối

3

R

R

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

1

2

0

0

44

MARK3011

Chiến lược marketing

3

R

R

 

 

 

 

 

 

 

 

M,A

 

 

0

2

1

1

45

MARK3027

Marketing quốc tế

3

R

R

M,A

 

 

 

 

 

 

 

R

 

M,A

0

3

2

2

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

R

R

 

 

 

 

 

 

 

 

R

 

 

0

3

0

0

46.1

MARK3005

Quản trị thương hiệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

46.2

MULT3013

Quản trị khủng hoảng truyền thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

47

MARK1003

Đề án xây dựng chiến lược marketing cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

1

M

M

 

 

 

 

 

 

 

 

M,A

 

 

0

0

3

1

B3.3.2

 CN. Digital marketing

Module 3. Quản trị marketing số

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

48

ECOM3029

Thương mại điện tử

3

R

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M,A

 

0

2

1

1

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

   49.1   

MARK3004

Quản trị marketing

 

R

R

 

M,A

 

 

 

 

 

 

 

M

M,A

0

2

3

2

49.2

MARK3005

Quản trị thương hiệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

50

ECOM3032

Quản lý bán hàng đa kênh

3

R

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M,A

 

0

2

1

1

51

ECOM3024

Thanh toán điện tử

3

R

R

M,A

 

 

 

 

 

 

 

 

R

 

0

3

1

1

52

DMKT3010

An toàn và bảo mật thông tin

3

R

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

R

 

0

3

0

0

53

DMKT3015

Thiết kế website mã nguồn mở

3

R

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

1

2

0

0

 54

DMKT1001

Đề án thiết kế và triển khai hoạt động quản trị marketing số cho mô hinh cửa hàng trực tuyến

1

M

M

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M,A

 

0

0

3

1

B3.4

 

Thực tập và khoá luận tốt nghiệp

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

55

MARK4004

Thực tập nghề nghiệp (TTNN 1)

4

 M,A

M

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M,A

0

0

3

2

56

MARK4002

Thực tập tốt nghiệp

4

 M,A

M

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M,A

0

0

3

2

B3.4.1

MARK4003

 Khóa luận tốt nghiệp

4

M

M

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M

0

0

3

0

SV đạt GPA 3.0 trở lên, đảm bảo 1HP tiên quyết và 4HO học trước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

B3.4.2

 MARK4004

 Thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

Điều kiện: SV đạt GPA dưới 3.0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

 

 

 TỔNG
 Chuyên ngành Marketing (học Module 3.1: QT Marketing)

I

10

11

1

2

1

1

2

1

1

1

2

-

1

34

 

 

 

 

 

R

29

25

-

3

2

2

4

2

2

3

2

-

1

 

75

 

 

 

 

M

10

13

3

3

3

3

1

3

3

3

3

-

4

 

 

52

 

 

 

A

6

4

3

3

3

3

3

3

3

3

3

-

3

 

 

 

0

 

 

 TỔNG
 Chuyên ngành Digital Marketing (học Module 3.2: QT Marketing số)

I

10

11

1

2

1

1

2

1

1

1

0

1

1

33

 

 

 

 

 

R

29

25

0

3

2

2

4

2

2

3

0

2

1

 

75

 

 

 

 

M

10

13

3

3

3

3

1

3

3

3

0

4

4

 

 

53

 

 

 

A

6

4

3

3

3

3

3

3

3

3

0

3

3

 

 

 

40

                                                                             
 

7. Tiến độ đào tạo và tiến độ đạt CĐR (NLĐR) của CTĐT

7.1.Tiến độ đào tạo theo năm học, HK

Bảng 7.1. Phân bổ CTĐT theo năm học, học kỳ tiến độ 4 năm

Năm

HK

Khối kiến thức

Mã học phần

Học phần

TC

-1

-2

-3

 

-3

-4

Năm 1

HK 1

GDĐC

  Tổng TC

17

PHIL2002

TH Kinh tế chính trị: Tuần HTĐK 

1*

PHIL3001

Thực hành HP Triết: Vận dụng triết học trong xây dựng “VH tổ chức”

1*

SKILL2003

KN giao tiếp- thuyết trình 

2

SKIL3001

KN Viết

3

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

GDCN

 

 

10

BUSM3020

Kinh tế vi mô

3

MARK4005

Marketing căn bản

4

BUSM3005

Quản trị học

3

ĐK Tốt nghiệp

 

Phát âm

2

 

Tiếng Anh căn bản 1

4

 

GDTC 1

1

 

 

7

HK 2

GDĐC

   Tổng TC

15

PHIL2004

TH Lịch sử ĐCS VN  (VH trách nhiệm, CĐ) 

1*

MATH3004

Toán kinh tế

3

INFO3207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

GDCN

 

 

9

 

Chọn ½ HP

3

BLAW3047

Luật kinh doanh

 

BLAW3017

Luật sở hữu trí tuệ

 

BUSM3002

Nguyên lý thống kê

3

DMKT3001

Digital marketing

3

ĐK Tốt nghiệp

 

Tiếng Anh căn bản 2

5

 

Tiếng Anh căn bản 3

5

 

GDTC 2

1

HK hè 2

 

 

GDQP

8

Năm 2

HK 3

GDĐC

  Tổng TC

20

PHIL3001

Triết học

2**

PHIL2002

Kinh tế chính trị

1**

PHIL2005

TH Tư tưởng HCM: các KN học tập và làm việc theo tấm gương đạo đức CT HCM

1*

 GDCN

MARK3008

Truyền thông marketing tích hợp

3

 

Chọn ½ HP

3

MARK3003

Hành vi khách hàng

 

MARK3028

Tâm lý khách hàng

 

MARK3002

Nghiên cứu marketing

3

MARK3021

Phát triển sản phẩm mới

3

MARK3024

Marketing điểm bán

3

Chuyên đề: Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong phân tích hành vi khách hàng và dự báo xu hướng tiêu dùng

 

ĐK Tốt nghiệp

 

GDTC 3

1

 

Tiếng Anh Toeic 1

4

 

Tiếng Anh Toeic 2

4

HK4

GDĐC

 Tổng TC

18

PHIL2005

Tư tưởng HCM

1**

SKIL3011

Phương pháp NCKH 

3

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và PTBV 

1

PHIL2004

Lịch sử Đảng

1**

GDCN

 

MULT3025

Thiết kế đồ hoạ quảng cáo

3

DMKT3011

Content marketing

3

 

Chọn ½ HP

3

MARK3016

Quản trị tổ chức sự kiện

 

MARK3017

Quản trị sự kiện và lễ hội

 

MARK1010

Đề án nghiên cứu khách hàng và phát triển giá trị mới

1

Chuyên đề: Từ ý tưởng đến chiến dịch: Doanh nghiệp ứng dụng AI trong truyền thông marketing tích hợp

 

 

ĐK Tốt nghiệp

 

Tiếng Anh Toeic 2

4

 

Tiếng Anh Toeic 2

4

Năm 3

HK5

GDĐC

 Tổng TC 

21

PHIL2003

CNXH KH + Thực hành LSVM TG

2

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

SKIL2007

Khởi nghiệp

2

 GDCN

MARK3025

Tiếng anh chuyên ngành

3

 

Chọn ½ HP

3

ACCO3026

Nguyên lý kế toán

 

BAFI3017

Lý thuyết tài chính tiền tệ

 

DMKT3004

Marketing di động

3

DMKT3012

Social media marketing

3

DKMT3004

Digital marketing Analytics

3

 

ĐK Tốt nghiệp

 

 

 

 HK6

GDCN

  Tổng TC 

17

DMKT3006

Ứng dụng AI trong marketing

3

 

Chọn ½ HP

3

DMKT3002

Email marketing

 

DMKT3005

Affilate marketing

 

DMKT3003

Seo – Tối ưu hoá công cụ tìm kiếm

3

MARK1004

Đề án thực hiện một chiến dịch marketing trực tuyến

1

MARK3004

Quản trị marketing

3

MARK4004

Thực tập nghề nghiệp (TTNN)

4

Chuyên đề: Từ dữ liệu đến chuyển đổi: Cách doanh nghiệp tối ưu marketing trực tuyến bằng AI

 

Năm 4

HK7

 

GDĐC

  Tổng TC  

17

SKIL1013

KN tìm việc

1

GDCN

 

MARK3027

Marketing quốc tế

3

MARK3018

Quản trị kênh phân phối

3

MARK3011

Chiến lược marketing

3

MARK3015

Quản trị giá

3

 

Chọn ½ HP

3

MARK3005

Quản trị thương hiệu

 

MULT3013

Quản trị khủng hoảng truyền thông

 

MARK1003

Đề án xây dựng chiến lược marketing cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

1

Chuyên đề: Marketing cho doanh nghiệp nhỏ và vừa: Chiến lược và bài học thực tế

 

HK8

GDCN

  Tổng TC 

8

MARK4002

TTTN

4

MARK4003

KLTN

4

 

 

 

            Bảng 7.2. Phân bổ CTĐT theo năm học, học kỳ tiến độ 3.5 năm

 

HK

Nhóm Học phần/Module

Mã học phần

Tên HP

TC

 

-2

-3

 

-4

-5

 

HK 1

Tổng TC

17

GDĐC

PHIL2002

TH Kinh tế chính trị: Tuần HTĐK

1*

 

PHIL3001

TH HP Triết: Vận dụng triết học trong xây dựng “VH tổ chức””

1*

 

SKILL2003

KN giao tiếp- thuyết trình 

2

 

SKIL3001

KN Viết

3

 

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

 

GDCN

BUSM3020

Kinh tế vi mô

3

 

MARK4005

Marketing căn bản

4

 

BUSM3005

Quản trị học

3

 

Tổng TC ĐKTN

7

Ngoại ngữ

 

Phát âm

2

 

 

Tiếng Anh căn bản 1

4

 

GDTC-QP

 

GDTC 1

1

 

HK 2

Tổng TC

18

GDĐC

PHIL2004

TH Lịch sử ĐCS VN  (VH trách nhiệm, CĐ) 

1*

 

MATH3004

Toán kinh tế

3

 

INFO3207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

 

 

 

Chọn ½ HP

3

 

GDCN

BLAW3047

Luật kinh doanh

 

 

BLAW3017

Luật sở hữu trí tuệ

 

 

BUSM3002

Nguyên lý thống kê

3

 

DMKT3001

Digital marketing

3

 

 

Chọn ½ HP

3

 

MARK3003

Hành vi khách hàng

 

 

MARK3028

Tâm lý khách hàng

 

 

Ngoại ngữ

 

Tiếng Anh căn bản 2

5

 

 

Tiếng Anh căn bản 3

5

 

GDTC-QP

 

GDTC 2

1

 

 

GDQP (hè)

8

 

HK 3

Tổng TC

21

GDĐC

PHIL3001

Triết học 

2**

 

PHIL2002

Kinh tế chính trị 

1**

 

PHIL2005

TH Tư tưởng HCM: các KN học tập và làm việc theo tấm gương đạo đức Chủ tịch HCM

1*

 

GDCN

MARK3002

Nghiên cứu marketing

3

 

MARK3021

Phát triển sản phẩm mới

3

 

MARK1010

Đề án nghiên cứu khách hàng và phát triển giá trị mới

1

 

MARK3024

Marketing điểm bán

3

 

MARK3008

Truyền thông marketing tích hợp

3

 

 

Chọn ½ HP

3

 

MARK3016

Quản trị tổ chức sự kiện

 

 

MARK3017

Quản trị sự kiện và lễ hội

 

 

Chuyên đề: Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong phân tích hành vi khách hàng và dự báo xu hướng tiêu dùng

 

 

Tổng TC ĐKTN

9

Ngoại ngữ

 

Tiếng Anh Toeic 1

4

 

 

Tiếng Anh Toeic 2

4

 

GDTC-QP

 

GDTC 3

1

 

HK4

Tổng TC

23

GD ĐC

PHIL2005

Tư tưởng HCM

1**

 

PHIL2004

Lịch sử Đảng

1**

 

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và PTBV

1

 

SKIL3011

Phương pháp NCKH

3

 

GDCN

MULT3025

Thiết kế đồ hoạ quảng cáo

3

 

DMKT3011

Content marketing

3

 

DKMT3004

Digital marketing Analytics

3

 

DMKT3004

Marketing di động

3

 

DMKT3012

Social media marketing

3

 

Chuyên đề: Từ ý tưởng đến chiến dịch: Doanh nghiệp ứng dụng AI trong truyền thông marketing tích hợp

 

 

Tổng TC ĐKTN

 

 

8

 

Ngoại ngữ

 

Tiếng Anh Toeic 3

4

 

 

Tiếng Anh Toeic 4

4

 

HK5

Tổng TC

25

GD ĐC

PHIL2003

CNXH KH + Thực hành LSVM TG

2

 

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

 

SKIL2007

Khởi nghiệp

2

 

GDCN

MARK3025

Tiếng anh chuyên ngành

3

 

DMKT3003

Seo – Tối ưu hoá công cụ tìm kiếm

3

 

DMKT3006

Ứng dụng AI trong marketing

3

 

 

Chọn ½ HP

3

 

ACCO3026

Nguyên lý kế toán

 

 

BAFI3017

Lý thuyết tài chính tiền tệ

 

 

 

Chọn ½ HP

3

 

DMKT3002

Email marketing

 

 

DMKT3005

Affilate marketing

 

 

MARK1004

Đề án thực hiện một chiến dịch marketing trực tuyến

1

 

MARK3004

Quản trị marketing

3

 

 

Chuyên đề: Từ dữ liệu đến chuyển đổi: Cách doanh nghiệp tối ưu marketing trực tuyến bằng AI

 

 

HK6

Tổng TC

20

GDCN

 

MARK3027

Marketing quốc tế

3

 

MARK3018

Quản trị kênh phân phối

3

 

MARK3015

Quản trị giá

3

 

 

 

 

 

MARK3011

Chiến lược marketing

3

 

MARK3005

Quản trị thương hiệu

3

 

MARK1003

Đề án xây dựng chiến lược marketing cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

1

 

MARK4001

Thực tập nghề nghiệp 1

4

 

Chuyên đề: Quản trị marketing số cho doanh nghiệp: Bài học triển khai từ thực tế

 

 

HK7

Tổng TC

9

GD ĐC

 

KN tìm việc

1

 

GDCN

 

TTNN2

4

 

 

KLTN/ CĐTN/ Thi TN

4

 

             

 

Bảng 7.3. Phân bổ CTĐT theo năm học, học kỳ tiến độ 3.0 năm

Năm

HK

Nhóm Học phần/Module

Mã học phần

Tên HP

TC

-1

-2

-3

 

-4

-5

Năm 1

HK 1

Tổng TC

20

GDĐC

PHIL2002

TH Kinh tế chính trị: Tuần HTĐK

1*

PHIL3001

TH HP Triết: Vận dụng triết học trong xây dựng “VH tổ chức””

1*

SKILL2003

KN giao tiếp- thuyết trình 

2

SKIL3001

KN Viết

3

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

GDCN

BUSM3020

Kinh tế vi mô

3

MARK4005

Marketing căn bản

4

BUSM3005

Quản trị học

3

 

Chọn ½ HP

3

BLAW3047

Luật kinh doanh

 

BLAW3017

Luật sở hữu trí tuệ

 

Tổng TC ĐKTN

7

Ngoại ngữ

 

Phát âm

2

 

Tiếng Anh căn bản 1

4

GDTC-QP

 

GDTC 1

1

HK 2

Tổng TC

21

GDĐC

PHIL2004

TH Lịch sử ĐCS VN  (VH trách nhiệm, CĐ) 

1*

MATH3004

Toán kinh tế

3

INFO3207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

 

 

GDCN

BUSM3002

Nguyên lý thống kê

3

 

Chọn ½ HP

3

MARK3003

Hành vi khách hàng

 

MARK3028

Tâm lý khách hàng

 

MARK3002

Nghiên cứu marketing

3

MARK3021

Phát triển sản phẩm mới

3

DMKT3001

Digital marketing

3

Tổng TC ĐKTN

11+8

Ngoại ngữ

 

Tiếng Anh căn bản 2

5

 

Tiếng Anh căn bản 3

5

GDTC-QP

 

GDTC 2

1

 

GDQP (hè)

8

Năm 2

HK 3

Tổng TC

24

GDĐC

PHIL3001

Triết học 

2**

PHIL2002

Kinh tế chính trị 

1**

PHIL2005

TH Tư tưởng HCM: các KN học tập và làm việc theo tấm gương đạo đức Chủ tịch HCM

1*

GDCN

MARK1010

Đề án nghiên cứu khách hàng và phát triển giá trị mới

1

MARK3024

Marketing điểm bán

3

MARK3008

Truyền thông marketing tích hợp

3

DMKT3011

Content marketing

3

MULT3025

Thiết kế đồ hoạ quảng cáo

3

 

Chọn ½ HP

3

MARK3016

Quản trị tổ chức sự kiện

 

MARK3017

Quản trị sự kiện và lễ hội

 

DKMT3004

Digital marketing Analytics

3

 

 

 

Tổng TC ĐKTN

9

Ngoại ngữ

 

Tiếng Anh Toeic 1

4

 

Tiếng Anh Toeic 2

4

GDTC-QP

 

GDTC 3

1

HK4

Tổng TC

32

GD ĐC

PHIL2005

Tư tưởng HCM

1**

PHIL2004

Lịch sử Đảng

1**

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và PTBV

1

SKIL3011

Phương pháp NCKH

3

GDCN

 

Chọn ½ HP

3

ACCO3026

Nguyên lý kế toán

 

BAFI3017

Lý thuyết tài chính tiền tệ

 

MARK3025

Tiếng anh chuyên ngành

3

DMKT3003

Seo – Tối ưu hoá công cụ tìm kiếm

3

DMKT3006

Ứng dụng AI trong marketing

3

DMKT3004

Marketing di động

3

 

Chọn ½ HP

3

DMKT3002

Email marketing

 

DMKT3005

Affilate marketing

 

DMKT3012

Social media marketing

3

MARK3004

Quản trị marketing

3

Tổng TC ĐKTN

 

 

8

Ngoại ngữ

 

Tiếng Anh Toeic 3

4

 

Tiếng Anh Toeic 4

4

Năm 3

HK5

Tổng TC

27

GD ĐC

PHIL2003

CNXH KH + Thực hành LSVM TG

2

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

SKIL2007

Khởi nghiệp

2

GDCN

MARK3027

Marketing quốc tế

3

MARK3018

Quản trị kênh phân phối

3

MARK3015

Quản trị giá

3

MARK3011

Chiến lược marketing

3

MARK3005

Quản trị thương hiệu

3

MARK1004

Đề án thực hiện một chiến dịch marketing trực tuyến

1

MARK1003

Đề án xây dựng chiến lược marketing cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

1

MARK4001

Thực tập nghề nghiệp 1

4

HK6

 

 

 

9

GD ĐC

 

KN tìm việc

1

GDCN

MARK4002

TTNN2

4

 

KLTN/ CĐTN/ Thi TN

4

 

7.2.Sơ đồ CTĐT

Hình 7.1. Sơ đồ CTĐT phân bổ 4 năm

Hình 2. Sơ đồ cây kiến thức và lộ trình đạt chuẩn đầu tra CTĐT ngành marketing

 

Hình 7.2. Sơ đồ CTĐT phân bổ 3.5 năm

 

Hình 7.2. Sơ đồ CTĐT phân bổ 3 năm

 

 

7.3.Tiến độ lộ trình đạt CĐR (NLĐR) theo khóa học

Bảng 7.3. Kế hoạch đạt năng lực của khóa học

Năm

HK

GDĐC

CHUYÊN MÔN NGHỀ NGHIỆP

Thi đánh giá năng lực

VH thái độ

Kỹ năng

Ngoại ngữ*

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Năm 1

HK 1

VH ứng xử, VH hiếu đạo, VH Tr.Nhiệm, Tự học.

- LVN hiệu quả;  Lãnh đạo; QL Thời gian; GQVĐ

- Soạn thảo được các loại văn bản

- Viết được 10 bài Viết

- Giao tiếp TT&MC (từ HK 1-HK7);

Đạt chuẩn cấp độ A1

-Vận dụng kiến thức nền tảng về chính trị, kinh tế và pháp luật để hỗ trợ thực hiện các hoạt động chuyên môn trong kinh doanh và marketing.

-Quan sát, phân tích bối cảnh thực tiễn trong doanh nghiệp và bước đầu tham gia vào các nhiệm vụ kiến tập nhằm hình thành nhận thức nghề nghiệp

Kiến tập

 

HK 2

- Đạt chuẩn kỹ năng số

 

Đạt chuẩn cấp độ A2

Thi CĐR TA cấp độ A2

Thi hùng biện L1; Thi STVB L1

Thi Chuẩn kỹ năng số

Năm 2

HK 3

VH ứng xử, VH hiếu đạo, VH Tr.Nhiệm, Tự học.

Dự án SDGs

Đạt chuẩn cấp độ B1

 

Module  1: Nghiên cứu thị trường

- Tổ chức được dự án Nghiên cứu thị trường, phân tích đánh giá hành vi KH, đề xuất phát triển ý tưởng sản phẩm mới

Đề án 1: Đề án nghiên cứu khách hàng và phát triển giá trị mới

Đề án 2: Tổ chức chiến dịch truyền thông marketing tích hợp ra mắt sản phẩm/dịch vụ thuộc các ngành hàng (tiêu dùng nhanh, thời trang, dịch vụ, công nghệ, tài chính, giáo dục,...)

Thi CĐR TA cấp độ B1

HK4

- Đặt được VĐ; G quyết được VĐ;

- Đặt được VĐ NC; Lập được đề cương NC;

-Viết được bài báo KH (15% nhóm SV có bài đăng trên Tập san/Tạp chí khoa, trường)

Đạt năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN (SV thi cho đến khi Đạt trước khi TN)

- Thi thiết kế bộ nhận diện/ấn phẩm truyền thông tuyển sinh

- Thi nghề marketing chuẩn quốc gia và quốc tế

Năm 3

HK5

VH ứng xử, Vh hiếu đạo, VH Tr.Nhiệm, Tự học.

- Thiết kế ý tưởng**

- Khởi nghiệp

 

Đề án 3: Thực hiện chiến dịch Social Media Marketing thu hút tuyển sinh cho khoa Marketing

Đề án 4: Phát triển ý tưởng và SP/DV khởi nghiệp

Đề án 5: Thi nghề Marketing theo chuẩn quốc gia và quốc tế

 

-Thi nghề marketing chuẩn quốc gia và quốc tế

- Thi hùng biện tiếng anh        

-Thi Ý tưởng khởi nghiệp 

-Thi SP/DV Khởi nghiệp

 

HK6

 

 

Đề án 6: Đề án thực hiện một chiến dịch marketing trực tuyến

Đề án thi nghề Marketing theo chuẩn quốc gia và quốc tế

Thực tập nghề nghiệp 1 (TTNN1)

 

Thi NCKH L1

Thi Khởi Nghiệp L1

Năm 4

HK7

VH ứng xử, Vh hiếu đạo, VH Tr.Nhiệm, Tự học.

 

 

Đề án 7.1: Đề án xây dựng chiến lược marketing cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

Đề án 7.2: Đề án thiết kế và triển khai hoạt động quản trị marketing số cho mô hinh cửa hàng trực tuyến

-Thi nghề nghiệp 2

HK8

P.vấn việc làm đạt trước khi Tốt nghiệp

 

TTNN2 (4TC). ĐA: KLTN (4 TC)

Thi Khởi Nghiệp L2

Thi tìm việc (P.vấn tìm việc đạt)

- Các ngành xây dựng nội dung phù hợp theo tiến độ từng HK ở Cột (3), (4), (5); - Các ngành xây dựng nội dung CTĐT của ngành

 

Ngành Marketing