|
TT
|
Các VTVL
|
CĐR CTĐT (PLO)
|
Tên Module và tên CĐR theo VTVL (MLO)
|
Tên từng CLO thuộc mỗi HP của Module
|
Tên nội dung phần thực hành, TT tại DN/BV,Tên đồ/đề án, theo Module và tên nội dung TTNN1-2
|
Tên HP và số TC theo Module
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
CLO1 Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm, tự học-tự chủ trong toàn bộ học phần
|
|
Marketing căn bản (4tc)
|
|
CLO2 Thể hiện năng lực truyền thông hiệu quả
|
|
|
CLO3. Giải thích được các khái niệm về Marketing, quan điểm quản trị marketing, môi trường Marketing
|
Trắc nghiệm 4 lựa chọn/Trắc nghiệm đúng sai + giải thích
|
|
CLO4. Phân tích được tiến trình mua của người tiêu dùng, các quyết định marketing của doanh nghiệp đối với từng bước trong tiến trình mua
|
SV thực hiện quay video tiến trình mua SP có giá trị cao/thấp. Thực hiện phân tích và rút ra nhận xét
|
|
CLO5. Phân tích được các bước trong tiến trình Marketing mục tiêu
|
Case Study
|
|
CLO6. Phân tích các chính sách Marketing tại các doanh nghiệp
|
Case Study
|
|
CLO7. Phát triển năng lực truyền thông hiệu quả
|
Video truyền thông
|
|
CLO8. Xây dựng kế hoạch phát triển nghề nghiệp cá nhân
|
Báo cáo kiến tập
|
|
|
|
|
|
CLO 1 Thể hiện trách nhiệm cá nhân và tuân thủ chuẩn mực đạo đức trong học tập và làm việc nhóm.
|
|
Quản trị học (3tc)
|
|
CLO 2 Thực hiện hiệu quả kỹ năng làm việc nhóm trong giải quyết các vấn đề quản trị
|
|
|
CLO 3 Trình bày được các khái niệm và các chức năng của quản trị, các yếu tố môi trường bên trong, bên ngoài ảnh hưởng đến tổ chức
|
Trắc nghiệm/Tình huống
|
|
CLO 4 Vận dụng kiến thức hoạch định để thiết lập mục tiêu và xây dựng kế hoạch hoạt động hiệu quả
|
Tiểu luận
|
|
CLO 5 Phân tích các nguyên tắc tổ chức và lý thuyết lãnh đạo để đề xuất cơ cấu tổ chức và phong cách lãnh đạo phù hợp
|
Case Study
|
|
CLO 6 Đánh giá các phương pháp kiểm tra để xây dựng quy trình kiểm soát hiệu quả cho tổ chức
|
Case Study
|
|
|
|
|
|
CLO1: Thể hiện thái độ tự chủ, khả năng làm việc độc lập
|
|
Kinh tế vi mô(3tc)
|
|
CLO2: Thể hiện kỹ năng làm việc nhóm
|
|
|
CLO3: Trình bày được các lý thuyết cơ bản về kinh tế vi mô
|
Trắc nghiệm / Tiểu luận
|
|
CLO4: Phân tích được sự thay đổi của trạng thái cân bằng thị trường đối với 1 hàng hóa cụ thể dưới sự tác động của các nhân tố thị trường dựa trên lý thuyết cung cầu
|
Case study
|
|
CLO5: Tính toán được doanh thu, chi phí, lợi nhuận của doanh nghiệp
|
Bài tập tính toán
|
|
CLO6: Vận dụng các lý thuyết kinh tế vi mô để đưa ra các quyết định trong sản xuất kinh doanh và tiêu dùng
|
Case study
|
|
|
|
|
|
CLO1. Thể hiện thái độ tự học và chuyên cần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học, chuẩn bị bài và hoàn thành đúng hạn các bài tập của học phần.
|
|
Nguyên lý thống kê (3TC)
|
|
CLO2. Vận dụng kỹ năng tin học Excel để thực hiện các phép tính và trình bày kết quả thống kê
|
|
|
CLO3. Tóm tắt và tổng kết dữ liệu thống kê bằng các chỉ tiêu và bảng biểu phù hợp.
|
Bài tập thực hành trên Excel + BTL
|
|
CLO4. Giải thích các mối quan hệ và mức độ tương quan giữa các biến số dữ liệu trong kinh doanh.
|
Bài tập thực hành trên Excel + BTL
|
|
CLO5. Kiểm định giả thuyết thống kê cho các vấn đề thực tế trong lĩnh vực kinh tế và kinh doanh.
|
Bài tập thực hành trên Excel + BTL
|
|
CLO6. Thực hiện dự báo bằng các phương pháp thống kê cơ bản.
|
Bài tập thực hành trên Excel
|
|
|
|
|
|
CLO1: Vận dụng hiệu quả các phương pháp tự học và công cụ tra cứu tài liệu để nghiên cứu các nội dung của học phần.
|
|
Toán kinh tế(3tc)
|
|
CLO2: Ứng dụng năng lực số để tính các bài toán quy hoạch tuyến tính.
|
|
|
CLO3: Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán thực tế như bài toán sản xuất, bài toán đầu tư và bài toán vận tải.
|
Lập mô hình các dạng bài toán: · Sản xuất sản phảm để tối ưu hóa sản lượng, lợi nhuận. Phân bổ nhân lực, nguyên vật liệu hiệu quả nhất. Tìm chi phí vận chuyển thấp nhất..Pha trộn các thành phần để đạt mục tiêu dinh dưỡng hoặc chất lượng với chi phí thấp nhất.
|
|
CLO4: Áp dụng được phương pháp đơn hình để giải lớp bài toán quy hoạch tuyến tính.
|
Ứng dụng thuật toán đơn hình để tìm lời giải tối ưu cho các bài toán quy hoạch tuyến tính dạng chính tắc và bài toán quy hoạch tuyến tính mở rộng không có sẵn ma trận đợn vị.
|
|
CLO5: Xây dựng được bài toán đối ngẫu. Tìm được phương án tối ưu của bài toán gốc thông qua bài toán đối ngẫu và ngược lại.
|
|
|
CLO6: Giải quyết được các bài toán vận tải cân bằng thu phát với hàm mục tiêu cực tiểu và cực đại
|
|
|
|
|
|
|
CLO1. Thực hiện đúng các quy định về tổ chức lớp học, kỷ luật học tập và tự học, tham gia tích cực các hoạt động học tập theo yêu cầu của học phần.
|
|
Luật kinh doanh(3tc)
|
|
CLO2. Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình đáp ứng yêu cầu của học phần.
|
|
|
CLO3. Giải thích được các vấn đề pháp lý về các chủ thể kinh doanh và hoạt động thương mại trên cơ sở các quy định của pháp luật.
|
Trắc nghiệm
|
|
CLO4. Phân tích được các quy định của pháp luật về các chủ thể kinh doanh và hoạt động thương mại để giải quyết các yêu cầu trong thực tiễn.
|
Case study
|
|
CLO5. Vận dụng kiến thức pháp luật về doanh nghiệp, thương mại để giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thành lập, hoạt động của thương nhân.
|
Case study
|
|
CLO6. Tạo lập hồ sơ thành lập doanh nghiệp; Soạn thảo hợp đồng thương mại.
|
Tiểu luận
|
|
|
|
|
|
CLO1. Thực hiện đúng các quy định về tổ chức lớp học, kỷ luật học tập và tự học, tham gia tích cực các hoạt động học tập theo yêu cầu của học phần.
|
|
Luật sở hữu trí tuệ(3tc)
|
|
CLO2. Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình đáp ứng yêu cầu của học phần.
|
|
|
CLO3. Giải thích được các quy định cơ bản của pháp luật sở hữu trí tuệ về đối tượng, chủ thể, nội dung, phạm vi và thời hạn bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.
|
Trắc nghiệm / Tiểu luận
|
|
CLO4. Phân tích được các điều kiện bảo hộ, cơ chế xác lập và giới hạn quyền đối với các đối tượng quyền tác giả, quyền liên quan, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng theo quy định pháp luật.
|
Case study
|
|
CLO5. Vận dụng được các quy định của pháp luật sở hữu trí tuệ để giải quyết các tình huống pháp lý phát sinh trong thực tiễn xác lập, khai thác và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
|
Case study
|
|
CLO6. Đánh giá và đề xuất được phương án phát triển chỉ dẫn địa lý hoặc nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận tại địa phương phù hợp với điều kiện pháp lý và thực tiễn
|
Tiểu luận / Case study
|
|
CLO7. Thiết kế và xây dựng được hồ sơ đăng ký nhãn hiệu theo quy định của pháp luật
|
Tiểu luận
|
|
|
|
|
|
CLO 1. Tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp kế toán; thể hiện sự cẩn trọng trong xử lý số liệu và chủ động cập nhật, tự nghiên cứu các quy định pháp lý cơ bản liên quan đến kế toán.
CLO 2. Phối hợp hiệu quả với các thành viên trong nhóm để giải quyết bài tập tình huống; sử dụng thành thạo bảng tính Excel để tính toán và trình bày rõ ràng ý nghĩa của các thông tin kế toán cơ bản.
CLO 3. Giải thích được bản chất, nội dung của các đối tượng kế toán và các nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận.
CLO 4. Vận dụng phương pháp ghi sổ kép để phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, định khoản chính xác (Ghi Nợ/Có) và phản ánh vào hệ thống sổ kế toán (Sổ Nhật ký chung, Sổ Cái) đối với các quy trình kinh doanh chủ yếu.
CLO 5. Phân tích mối quan hệ giữa các tài khoản để thực hiện các bút toán điều chỉnh, khóa sổ cuối kỳ; từ đó tổng hợp số liệu để lập Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ở mức độ cơ bản.
CLO 6. Kiểm tra tính chính xác của số liệu thông qua việc đối chiếu sổ sách; phát hiện các lỗi sai sót trong quá trình ghi chép và đánh giá tính cân bằng của Bảng cân đối thử trước khi lập báo cáo.
|
BTL: Sinh viên đóng vai bộ phận kế toán của một doanh nghiệp mới thành lập, thực hiện một chu trình kế toán từ khi phát sinh nghiệp vụ đến khi ra báo cáo tài chính của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 01/202X của Công ty X
|
Nguyên lý kế toán
|
|
|
|
|
|
CLO 1. Tuân thủ các quy định pháp luật, chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp, tính trung thực trong các hoạt động tài chính; đồng thời thể hiện tinh thần cầu thị, chủ động tìm kiếm và tự nghiên cứu tài liệu chuyên ngành để mở rộng kiến thức.
CLO 2. Phối hợp hiệu quả với các thành viên trong nhóm để thảo luận, giải quyết các vấn đề tài chính; thực hiện thành thạo kỹ năng thuyết trình, soạn thảo báo cáo tài chính đúng quy chuẩn và kỹ năng tra cứu, xử lý dữ liệu vĩ mô.
CLO 3. Diễn giải chính xác các khái niệm nền tảng về tiền tệ, chức năng của tiền, lãi suất, lạm phát, các khối tiền (MS), quy luật cung - cầu tiền tệ và cơ cấu tổ chức, vận hành của hệ thống tài chính quốc gia.
CLO 4. Phân tích được cơ chế tác động của các nhân tố vĩ mô đến sự biến động của lãi suất và thị trường tiền tệ.
CLO 5. Đánh giá sâu sắc hiệu quả điều hành Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Trung ương và vai trò giám sát, điều tiết của các định chế tài chính trung gian trong các bối cảnh kinh tế cụ thể.
CLO 6. Thiết kế được các quyết định đầu tư/tài trợ vốn giả định phù hợp dựa trên dự báo xu hướng lãi suất và tỷ giá.
|
|
Lý thuyết tài chính tiền tệ
|
|
|
|
|
|
CLO 1: Thể hiện thái độ học tập tích cực, tinh thần tự học, chủ động, và chuyên cần trong quá trình học.
|
|
Tiếng anh chuyên ngành
|
|
CLO2: Sử dụng Tiếng Anh để thuyết trình nhóm
|
Thuyết trình nhóm bằng tiếng Anh về nội dung: Xây dựng chiến dịch quảng cáo cho Khoa Marketing - Đại học Đông Á
|
|
CLO3: Sử dụng từ vựng, thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Marketing trong các tình huống giao tiếp cơ bản
|
SV đóng vai theo cặp và quay video thực hiện một buổi phỏng vấn xin việc làm bằng tiếng Anh
|
|
CLO4: Soạn thảo email bằng Tiếng Anh
|
Viết 1 email tiếng Anh giới thiệu về 1 sản phẩm/dịch vụ của công ty cho khách hàng
|
|
CLO5: Đọc hiểu nội dung của các bài báo Tiếng Anh về Marketing
|
Sinh viên đọc một bài viết Tiếng Anh ngắn về chủ đề Marketing và trả lời câu hỏi
|
|
CLO 6: Thiết kế poster quảng cáo bằng tiếng Anh
|
Thiết kế poster quảng cáo bằng tiếng Anh quảng cáo cho Khoa Marketing - Đại học Đông Á
|
|
|
VTVL cao nhất: Trưởng phòng marketing
|
|
|
|
|
|
|
-VTVL 1.
Nghiên cứu và phát triển (R&D
|
PLO 8. Vận dụng các phương pháp thu thập và phân tích dữ liệu để xác định vấn đề marketing phục vụ ra quyết định.
|
Module 1. Nghiên cứu thị trường
SV có khả năng vận dụng các phương pháp nghiên cứu marketing để phân tích dữ liệu thị trường và hành vi khách hàng, đánh giá tiềm năng ý tưởng và sản phẩm mới, đồng thời phân tích dữ liệu marketing số nhằm nhận diện xu hướng thị trường và hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và phát triển (R&D) trong doanh nghiệp.
|
CLO1. Thể hiện thái độ tự học và chuyên cần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học, chuẩn bị bài và hoàn thành đúng hạn các bài tập của học phần.
|
|
Nghiên cứu marketing (3TC)
|
|
CLO2. Có kỹ năng giao tiếp học thuật trong nghiên cứu marketing thông qua viết báo cáo và thuyết trình kết quả nghiên cứu một cách logic và có căn cứ
|
|
|
CLO3. Trình bày được tiến trình nghiên cứu marketing
|
Trắc nghiệm/Báo cáo nghiên cứu
|
|
CLO4. Xây dựng được công cụ thu thập dữ liệu phù hợp với mục tiêu nghiên cứu
|
Thiết kế bảng câu hỏi khảo sát thực tế
|
|
CLO5. Sử dụng được phần mềm SPSS để xử lý và phân tích dữ liệu nghiên cứu
|
Nhập dữ liệu khảo sát vào SPSS.
Thực hiện các phân tích cơ bản: thống kê mô tả, Cronbach’s Alpha, phân tích tương quan / hồi quy đơn giản (nếu phù hợp).
|
|
CLO6. Đề xuất được các giải pháp thực tiễn dựa trên kết quả nghiên cứu
|
Bài tập vận dụng kết quả phân tích dữ liệu vào đề xuất giải pháp
|
|
CLO1. Thể hiện ý thức trách nhiệm và tinh thần tự học trong quá trình thực hiện đề án nghiên cứu.
|
|
|
CLO2. Vận dụng các kỹ năng nghiên cứu, làm việc nhóm, trình bày và sử dụng công nghệ thông tin để thực hiện đề án.
|
|
|
CLO3. Phân tích nhu cầu khách hàng và xu hướng thị trường trong một bối cảnh hoặc lĩnh vực cụ thể.
|
Đề án nghiên cứu nhu cầu khách hàng và xu hướng thị trường
Một doanh nghiệp tung ra phiên bản cải tiến của sản phẩm hiện có. Theo anh/chị, sản phẩm này thuộc loại sản phẩm mới nào? Trình bày quy trình phát triển sản phẩm mới phù hợp trong trường hợp này
|
|
CLO4. Xây dựng báo cáo nghiên cứu nhu cầu khách hàng và xu hướng thị trường kèm theo các đề xuất giá trị hoặc giải pháp marketing phù hợp.
|
|
|
|
Tự chọn ½ HP
|
|
CLO1 Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong môn học
|
|
Hành vi khách hàng (3TC)
|
|
CLO2 Có kỹ năng thuyết trình và phản biện nhóm
|
|
|
CLO3: Trình bày được các khái niệm và thuật ngữ cơ bản liên quan đến hành vi khách hàng.
|
Phân biệt các khái niệm Khách hàng, người mua, người tiêu dùng của Vinamilk và Concung
Lập bảng câu hỏi tìm hiểu đặc điểm hành vi NTD của sản phẩm sữa hạt Vinamilk theo công thức 5W1H
|
|
CLO4: Phân tích được tiến trình ra quyết định mua hàng của khách hàng trong các tình huống tiêu dùng cụ thể.
|
Phân tích tiến trình mua hàng của NTD theo 3 trường hợp đã học cho 3 dạng sản phẩm (Hàng tiêu dùng, Thời trang, Ô tô…)
|
|
CLO5: Đánh giá được các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi khách hàng trong một trường hợp cụ thể.
|
Phân tích sự ảnh hưởng của các yếu tố đến việc tiêu dùng sản phẩm của KFC
|
|
CLO6: Đề xuất được các giải pháp marketing phù hợp dựa trên phân tích hành vi NTD và đặc điểm thị trường mục tiêu.
|
BTL: Xây dựng giải pháp marketing dựa trên nghiên cứu hành vi khách hàng cho một sản phẩm/dịch vụ thuộc 1 trong các ngành hàng ( thời trang, dịch vụ, công nghệ, ,...)
|
|
CLO1 Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong môn học
|
|
Tâm lý khách hàng
|
|
CLO2 Có kỹ năng thuyết trình và phản biện nhóm
|
|
|
CLO3: Trình bày được các khái niệm và thuật ngữ cơ bản liên quan đến tâm lý khách hàng.
|
Phân biệt các trường hợp về tâm lý của người tiêu dùng của Vinamilk
|
|
CLO4: Phân tích được tiến trình ra quyết định mua hàng của khách hàng trong các tình huống tiêu dùng cụ thể.
|
Phân tích tiến trình mua hàng của NTD theo 3 trường hợp đã học cho 3 dạng sản phẩm (Hàng tiêu dùng, Thời trang, Ô tô…)
|
|
CLO5: Đánh giá được các yếu tố ảnh hưởng đến tâm lý khách hàng trong một trường hợp cụ thể.
|
Phân tích sự ảnh hưởng của các yếu tố về tâm lý đến việc tiêu dùng sản phẩm của KFC
|
|
CLO6: Đề xuất được các giải pháp marketing phù hợp dựa trên phân tích tâm lý NTD và đặc điểm thị trường mục tiêu.
|
BTL: Xây dựng giải pháp marketing dựa trên nghiên cứu tâm lý khách hàng cho một sản phẩm/dịch vụ thuộc 1 trong các ngành hàng ( thời trang, dịch vụ, công nghệ, ,...)
|
|
CLO1: Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tự học và tuân thủ quy định học phần trong quá trình học tập và phân tích dữ liệu digital marketing
|
|
Digital marketing analysis (3TC)
|
|
CLO 2: Vận dụng kỹ năng làm việc nhóm trong quá trình thu thập, phân tích và báo cáo dữ liệu digital marketing
|
|
|
CLO 3: Trình bày các khái niệm và nội dung cơ bản liên quan đến phân tích dữ liệu marketing.
|
Case Study về dữ liệu marketing nhằm trình bày các khái niệm và nội dung cơ bản của phân tích dữ liệu marketing, bao gồm dữ liệu, chỉ số và mục đích sử dụng trong hoạt động marketing
|
|
CLO 4: Áp dụng các công cụ phân tích dữ liệu digital marketing để thu thập và xử lý dữ liệu phục vụ hoạt động marketing.
|
|
|
CLO 5: Đánh giá hiệu quả các hoạt động digital marketing thông qua các chỉ số đo lường
|
BTL: Thực hiện đo lường hiệu quả chiến dịch Digital marketing cho 1 sản phẩm/nhãn hàng (case từ DN) và đưa ra đề xuất cải tiến hoạt động digital marketing của DN
|
|
|
C LO 6: Đề xuất giải pháp cải tiến hoạt động digital marketing của doanh nghiệp dựa trên dữ liệu phân tích.
|
|
|
CLO1. Thể hiện thái độ tự học và chuyên cần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học, chuẩn bị bài và hoàn thành đúng hạn các bài tập của học phần.
|
|
Phát triển SP mới (3TC)
|
|
CLO2. Thể hiện kỹ năng làm việc nhóm
|
|
|
CLO3. Trình bày các loại sản phẩm mới và quy trình phát triển sản phẩm mới.
|
Case Study + Trắc nghiệm
|
|
CLO4. Áp dụng các phương pháp để hình thành và phát triển ý niệm sản phẩm mới.
|
BTL: Phát triển ý tưởng một sản phẩm/dịch vụ mới dựa trên kết quả nghiên cứu thị trường thuộc 1 trong các ngành hàng (tiêu dùng nhanh, thời trang, dịch vụ, công nghệ, tài chính, giáo dục,...)
|
|
CLO5. Đánh giá ý niệm sản phẩm dựa trên tính khả thi và nhu cầu thị trường.
|
|
CLO6. Đề xuất phương án phát triển sản phẩm mới phù hợp với nhu cầu thị trường dựa trên kết quả nghiên cứu.
|
|
|
VTVL 2: Marketing Designer
|
PLO9: Thiết kế giải pháp truyền thông marketing tích hợp phù hợp mục tiêu và bối cảnh triển khai đa dạng.
|
Module 2. Truyền thông marketing số
Module 2.1. Sáng tạo sản phẩm truyền thông
SV có khả năng vận dụng các nguyên lý thiết kế, tư duy sáng tạo và công cụ thiết kế đồ họa để xây dựng và phát triển các sản phẩm truyền thông marketing như hình ảnh, ấn phẩm quảng cáo và nội dung trực quan phù hợp với mục tiêu truyền thông và đặc điểm thương hiệu. Đồng thời, SV có thể phối hợp yếu tố thẩm mỹ và thông điệp marketing nhằm nâng cao hiệu quả truyền thông và đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí Marketing Designer trong doanh nghiệp.
|
CLO1. Thể hiện tinh thần tự học trong quá trình học tập và thực hiện các sản phẩm thiết kế đồ họa quảng cáo.
|
|
Thiết kế đồ hoạ quảng cáo (3tc)
|
|
CLO2. Vận dụng các kỹ năng sử dụng công nghệ số trong quá trình thiết kế sản phẩm truyền thông marketing.
|
|
|
CLO3. Trình bày các nguyên lý cơ bản của thiết kế đồ họa và vai trò của thiết kế trong hoạt động quảng cáo và truyền thông marketing.
|
Trắc nghiệm/Tình huống
|
|
CLO4. Áp dụng các nguyên lý thiết kế đồ họa để xây dựng sản phẩm truyền thông phù hợp với mục tiêu marketing và đối tượng khách hàng.
|
BTL: Thiết kế bộ sản phẩm truyền thông marketing (Poster, Banner, Catalogue, Brochure, Video, Backdrop...) cho một sự kiện marketing
|
|
CLO5. Đánh giá hiệu quả của sản phẩm thiết kế đồ họa về mặt hình ảnh, thông điệp và khả năng thu hút trong bối cảnh truyền thông cụ thể.
|
|
CLO6. Thiết kế các sản phẩm truyền thông marketing như poster, banner, brochure, catalogue hoặc video bằng các công cụ thiết kế đồ họa chuyên dụng.
|
|
|
VTVL 3: Content marketing
|
CLO1 Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong môn học
|
|
Content marketing (3tc)
|
|
CLO2 Có kỹ năng thuyết trình phản biện
|
|
|
CLO 3: Giải thích được các khái niệm liên quan đến Content Marketing
|
Phân tích cơ sở xây dựng nội dung mà Cocoon sử dụng trên Fanpage
Phân tích các thể loại nội dung và công thức viết bài trên Fanpage Pepsi, Cocoon Việt Nam
Phân tích 1 số mẫu nội dung sáng tạo của Điện Máy Xanh
|
|
CLO 4: Thực hiện được content chuẩn SEO cho các kênh marketing
|
Phân tích các thành phần chuẩn SEO của website Yody.vn
Viết 1 bài có các thành phần chuẩn SEO trên website Yody về sản phẩm áo thun người lớn
|
|
CLO.5: Triển khai nội dung content marketing cho sản phẩm hoặc dịch vụ trên một kênh truyền thông cụ thể.
|
Triển khai chiến dịch content marketing cho 1 sản phẩm/dịch vụ bất lỳ (giáo dục/du lịch/thời trang/mỹ phẩm) trong 1 tháng trên Facebook hoặc Tiktok
|
|
CLO.6: Thực hành đánh giá hiệu quả nội dung marketing dựa trên các chỉ số đo lường như Reach, Engagement, Conversion,.
|
|
|
VTVL 4: Trade marketing
|
SV có khả năng vận dụng kiến thức về truyền thông marketing, hành vi khách hàng tại điểm bán để xây dựng và triển khai các hoạt động trade marketing như trưng bày, khuyến mại và hỗ trợ bán hàng. Đồng thời, SV có thể phối hợp hiệu quả giữa mục tiêu truyền thông và mục tiêu bán hàng nhằm nâng cao hiệu quả kênh phân phối và đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí Trade Marketing trong doanh nghiệp
|
CLO1: Thể hiện tinh thần tự học trong quá trình học tập HP Marketing điểm bán
|
|
Marketing tại điểm bán (3tc)
|
|
CLO2: Vận dụng các kỹ năng làm việc nhóm trong tổ chức và thực hiện marketing tại điểm bán.
|
|
|
CLO3: Trình bày các khái niệm, vai trò và hình thức marketing tại điểm bán trong hoạt động marketing của doanh nghiệp.
|
Trắc nghiệm
|
|
CLO4: Phân tích hành vi tiêu dùng của khách hàng tại điểm bán nhằm tối ưu trưng bày sản phẩm và không gian bán lẻ.
|
Case Study
|
|
CLO5: Đánh giá hiệu quả các hoạt động marketing tại điểm bán thông qua các chỉ số như lượng khách tham gia, doanh thu, mức độ tương tác, sell-in, sell-out và ROI.
|
BTL: Tổ chức chương trình marketing cho sản phẩm/dịch vụ tại điểm bán (hội chợ, chợ truyền thống, cửa hàng tạp hóa, siêu thị)
|
|
CLO6: Thiết kế kế hoạch và chương trình marketing tại điểm bán bao gồm trưng bày sản phẩm, POSM, khuyến mại, sampling hoặc hoạt náo nhằm kích cầu mua hàng.
|
|
CLO1: Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm, tự học-tự chủ trong toàn bộ học phần
|
|
Quản trị tổ chức sự kiện (3tc)
|
|
CLO2: Vận dụng thành thạo kỹ năng làm việc nhóm và kĩ năng xử lý tình huống phát sinh trong quá trình tổ chức sự kiện
|
|
|
CLO3: Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đển tổ chức sự kiện
|
Case Study + Trắc nghiệm
|
|
CLO4: Xây dụng được kế hoạch TCSK theo mô hình 5W1H, phù hợp với mục tiêu truyền thông marketing
|
BTL: Tổ chức được các sự kiện thực tế phục vụ cho hoạt động marketing tại doanh nghiệp
|
|
CLO5: Lập kế hoạch chi tiết trước, trong và sau khi tổ chức sự kiện cho 1 sự kiện thực tế
|
|
CLO6: Tổ chức được các sự kiện phục vụ cho hoạt động marketing tại doanh nghiệp
|
|
|
VTVL 5: Truyền thông marketing
|
|
SV có khả năng vận dụng kiến thức về truyền thông marketing, hành vi khách hàng và các công cụ truyền thông để xây dựng, triển khai và điều phối các hoạt động truyền thông marketing cho doanh nghiệp. Đồng thời, SV có thể phối hợp thông điệp, kênh truyền thông và nguồn lực nhằm nâng cao hiệu quả truyền thông và đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí Truyền thông marketing trong doanh nghiệp.
|
CLO1. Thể hiện thái độ tự học và chuyên cần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học, chuẩn bị bài và hoàn thành đúng hạn các bài tập của học phần.
|
|
Truyền thông marketing tích hợp (3tc)
|
|
CLO2. Vận dụng các kỹ năng làm việc nhóm, lập kế hoạch, giao tiếp, thuyết trình và công nghệ số trong xây dựng và triển khai truyền thông marketing tích hợp.
|
|
|
CLO3. Trình bày quá trình truyền thông marketing và vai trò của truyền thông marketing tích hợp trong hoạt động marketing của doanh nghiệp.
|
Trắc nghiệm / Tiểu luận
|
|
CLO4. Vận dụng các hoạt động quảng cáo, quan hệ công chúng và marketing trực tiếp trong truyền thông marketing tích hợp để xây dựng chiến lược quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ.
|
Case Study
|
|
CLO5 Thiết kế chiến dịch truyền thông marketing tích hợp phù hợp với mục tiêu và bối cảnh thị trường cụ thể
|
Sản phẩm thiết kế theo từng công cụ GV giao
|
|
CLO1. Tuân thủ quy trình làm việc, yêu cầu chuyên môn và tác phong nghề nghiệp trong quá trình thực hiện đề án chiến dịch truyền thông marketing tích hợp.
|
Đề án: Tổ chức chiến dịch truyền thông marketing tích hợp ra mắt sản phẩm/dịch vụ thuộc các ngành hàng (tiêu dùng nhanh, thời trang, dịch vụ, công nghệ, tài chính, giáo dục,...)
|
|
CLO2. Phân tích bối cảnh thị trường, sản phẩm và đối tượng khách hàng mục tiêu làm cơ sở cho chiến dịch truyền thông marketing tích hợp.
|
|
CLO3. Triển khai các hoạt động truyền thông marketing tích hợp trên các kênh phù hợp theo kế hoạch chiến dịch.
|
|
CLO4. Thiết kế chiến dịch truyền thông marketing tích hợp ra mắt sản phẩm/dịch vụ phù hợp với mục tiêu và bối cảnh thị trường cụ thể.
|
|
|
VTVL 6: Digital Marketing Executive
|
PLO10. Đánh giá hiệu quả các công cụ marketing số trong bối cảnh truyền thông trực tuyến để đề xuất giải pháp phù hợp mục tiêu marketing.
|
SV có khả năng vận dụng kiến thức về marketing số, hành vi khách hàng trực tuyến và các công cụ digital marketing để xây dựng, triển khai và theo dõi các hoạt động marketing trên nền tảng số. Đồng thời, SV có thể phối hợp kênh truyền thông số, nội dung và dữ liệu để tối ưu hiệu quả chiến dịch và đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí Digital Marketing Executive trong doanh nghiệp.
|
CLO1: Tuân thủ các quy định của học phần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học và hoàn thành đúng hạn các yêu cầu học tập.
|
|
Digital marketing (3tc)
|
|
CLO2: Phối hợp hiệu quả trong làm việc nhóm khi triển khai các hoạt động và dự án digital marketing.
|
|
|
CLO3: Trình bày được các khái niệm và nền tảng cơ bản của digital marketing.
|
|
|
CLO 4: Vận dụng các công cụ và kênh digital marketing trong triển khai chiến dịch truyền thông số.
|
Case Study thực tế nhằm trình bày các khái niệm và nền tảng cơ bản của Digital Marketing
|
|
CLO5. Đánh giá được hiệu quả của các hoạt động digital marketing dựa trên các chỉ số đo lường.
|
BTL: Xây dựng Kế hoạch Digital Marketing cho sản phẩm thuộc 1 trong các ngành hàng công nghệ, thời trang, mỹ phẩm, tiêu dùng nhanh,…
|
|
CLO6: Xây dựng kế hoạch digital marketing phù hợp với mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp.
|
|
CLO1: Thể hiện thái độ tự học và chuyên cần thông qua việc tham gia đầy đủ các buổi học, chuẩn bị bài và hoàn thành đúng hạn các bài tập của học phần.
|
|
Social media Marketing (3tc)
|
|
CLO2: Vận dụng kỹ năng năng lực số trong hoạt động social media marketing.
|
|
|
CLO3: Trình bày đặc điểm, vai trò và cơ chế hoạt động của các nền tảng mạng xã hội trong marketing.
|
Trắc nghiệm / Tiểu luận ngắn
|
|
CLO4: Phân tích và đánh giá hành vi người dùng cùng hiệu quả nội dung trên mạng xã hội thông qua các chỉ số tương tác, tiếp cận và chuyển đổi.
|
Case study / Bài tập phân tích dữ liệu
|
|
CLO3: Trình bày đặc điểm, vai trò và cơ chế hoạt động của các nền tảng mạng xã hội trong marketing.
|
|
CLO4: Phân tích và đánh giá hành vi người dùng cùng hiệu quả nội dung trên mạng xã hội thông qua các chỉ số tương tác, tiếp cận và chuyển đổi.
|
Case study / Tiểu luận nhóm
|
|
CLO5: Thiết kế kế hoạch social media marketing phù hợp với mục tiêu truyền thông và bối cảnh thị trường
|
|
CLO7: Phân tích đối tượng KH mục tiêu và đặc điểm kênh mạng xã hội để lựa chọn nội dung và hình thức truyền thông phù hợp.
|
Đề án: Thực hiện chiến dịch Social Media Marketing thu hút tuyển sinh cho khoa Marketing
|
|
CLO8: Triển khai chiến dịch social media marketing nhằm phù hợp với mục tiêu và bối cảnh thực tiễn.
|
|
CLO1: Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tự học và tuân thủ các quy định học phần trong quá trình học tập
|
|
SEO (3tc)
|
|
CLO2: Phối hợp hiệu quả trong làm việc nhóm khi thực hiện các nhiệm vụ và dự án liên quan đến SEO.
|
|
|
CLO3: Giải thích được nguyên tắc hoạt động của các công cụ tìm kiếm trong môi trường số.
|
Case study về kết quả tìm kiếm của Google nhằm giải thích nguyên tắc hoạt động của công cụ tìm kiếm, bao gồm quá trình thu thập dữ liệu, lập chỉ mục và xếp hạng kết quả trong môi trường số
|
|
CLO4: Xây dựng được bộ từ khóa phù hợp với mục tiêu và chiến lược SEO của doanh nghiệp.
|
BTL: Phân tích, xây dựng và đề xuất chiến lược SEO cho một website doanh nghiệp (thực tế hoặc giả định), gắn với mục tiêu marketing
|
|
|
CLO5: Đánh giá được hiệu quả của chiến lược SEO dựa trên các chỉ số đo lường và dữ liệu phân tích từ các công cụ SEO.
|
|
|
CLO6: Thiết kế chiến lược SEO tổng thể cho website nhằm nâng cao thứ hạng tìm kiếm và hiệu quả kinh doanh.
|
|
|
|
|
Tự chọn 1/2 HP
|
|
CLO1: Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong môn học.
|
|
Email Marketing (3tc)
|
|
CLO2: Vận dụng kỹ năng thuyết trình và phản biện trong hoạt động làm việc nhóm.
|
|
|
CLO3: Xây dựng danh sách đối tượng phù hợp với mục tiêu chiến dịch email marketing, đảm bảo tính chính xác và tuân thủ quy định về quyền riêng tư.
|
CLO3: Xây dựng kế hoạch thu thập data email cho doanh nghiệp
|
|
CLO4: Thiết kế cấu trúc và nội dung email phù hợp với mục tiêu truyền thông.
|
CLO4: Thiết kế 01 mẫu template email cho một sản phẩm bất kỳ
|
|
CLO5: Vận dụng các công cụ email marketing để tạo và quản lý chiến dịch email marketing.
|
CLO5: Set up một chiến dịch email marketing trong công cụ mailchimp
|
|
CLO6: Đề xuất giải pháp tối ưu chiến dịch email marketing dựa trên kết quả đo lường hiệu quả.
|
Bài tập lớn: Xây dựng chiến dịch email marketing hiệu quả dựa trên nghiên cứu hành vi và tâm lý khách hàng
|
|
CLO1: Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong môn học.
|
|
Affiliate Marketing (3TC)
|
|
CLO2: Vận dụng kỹ năng thuyết trình và phản biện trong hoạt động làm việc nhóm.
|
|
|
CLO3: Trình bày các khái niệm cơ bản và vai trò của affiliate marketing trong hoạt động marketing của doanh nghiệp.
|
CLO3: Bài tập trắc nghiệm về các khái niệm cơ bản trong Affiliate Marketing
|
|
CLO4: Phân tích các mô hình và phương thức tiếp thị liên kết để lựa chọn giải pháp phù hợp với từng loại sản phẩm hoặc dịch vụ.
|
CL04: Tìm các casestudy về các chiến dịch tiệp thị liên kết đã triển khai trên thị trường và phân tích chiến dịch đó áp dụng mô hình gì, loại chiến dịch gì
|
|
CLO5: Đánh giá hiệu quả hoạt động affiliate marketing thông qua các chỉ số như lưu lượng truy cập, chuyển đổi và hoa hồng
|
CL05: Nêu các chỉ số đo lường cơ bản và đưa ra các kiến nghị tương ứng với từng chỉ số cho doanh nghiệp
|
|
CLO6: Thiết kế kế hoạch affiliate marketing cho một thương hiệu cụ thể bao gồm lựa chọn đối tác và chiến lược triển khai phù hợp.
|
BTL: Xây dựng chiến dịch tiếp thị liên kết hiệu quả cho một sản phẩm, thương hiệu bất kỳ trên thị trường …
|
|
CLO1: Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tự học và tuân thủ chuẩn mực đạo đức trong việc ứng dụng marketing trên nền tảng di động.
|
|
Marketing di động (3tc)
|
|
CLO2: Vận dụng kỹ năng thuyết trình và phản biện trong hoạt động làm việc nhóm.
|
|
|
CLO3: Trình bày các khái niệm và đặc điểm cơ bản của marketing di động.
|
Bài tập trắc nghiệm
|
|
CLO4: Phân tích hành vi người dùng trên thiết bị di động trong bối cảnh marketing số
|
Phân tích hành vi người dùng thông qua các case cụ thể
|
|
CLO5: Vận dụng và triển khai được các công cụ marketing di động
|
Thực hành triển khai 01 công cụ marketing di động bất kỳ
|
|
CLO6: Xây dựng và triển khai được kế hoạch marketing di động cho doanh nghiệp nhằm tối ưu hoá trải nghiệm người dùng
|
BTL: Lập kế hoạch và triẻn khai 01 chiến dịch marketing di động cho doanh nghiệp giúp doanh nghiệp mở rộng khả năng tiếp cận khách hàng và tối ưu trải nghiệm người dùng
|
|
CLO 1:Thể hiện tinh thần tích cực, ý thức tự giác, chủ động trong rèn luyện và nâng cao kiến thức kĩ năng làm việc nhóm
|
|
Ứng dụng AI trong marketing (3tc)
|
|
CLO2: Trình bày được các khái niệm cơ bản về trí tuệ nhân tạo (AI) và mô tả các ứng dụng phổ biến của AI trong lĩnh vực marketing
|
Trắc nghiệm
|
|
CLO3: Vận dụng được các công cụ AI cơ bản để hỗ trợ các hoạt động marketing như phân tích dữ liệu, cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng và tự động hóa nội dung.
|
BTL: Thực hiện chiến dịch marketing ứng dụng AI, triển khai ít nhất một trong các công cụ như chatbot, hệ thống gợi ý, phân tích dự đoán hoặc tự động hóa nội dung
|
|
CLO 4: Phân tích được dữ liệu người tiêu dùng để hiểu hành vi và xu hướng thị trường, từ đó đưa ra nhận định có cơ sở phục vụ hoạt động marketing.
|
|
CLO5:Đánh giá hiệu quả của các công cụ AI trong việc cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng và tối ưu hóa các điểm chạm trong hành trình khách hàng
|
|
CLO6: Thiết kế một chiến dịch marketing ứng dụng AI, vận dụng ít nhất một công cụ như chatbot, hệ thống gợi ý, phân tích dự đoán hoặc tự động hóa nội dung.
|
|
|
VTVL 7: Trưởng phòng marketing
|
PLO11A. Đánh giá các yếu tố thị trường và năng lực doanh nghiệp để đưa ra quyết định tối ưu hóa chiến lược marketing.
|
SV có khả năng vận dụng kiến thức về quản trị marketing, chiến lược marketing và phân tích thị trường để lập kế hoạch, tổ chức và điều phối các hoạt động marketing của doanh nghiệp. Đồng thời, SV có thể quản lý nguồn lực, đánh giá hiệu quả hoạt động marketing và hỗ trợ ra quyết định quản trị, qua đó đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí Trưởng phòng Marketing trong doanh nghiệp.
|
CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong học phần.
|
BTL: Phân tích chính sách marketing cho sản phẩm thuộc 1 trong các ngành hàng mỹ phẩm, công nghệ, thời trang tại thị trường quốc tế
|
Marketing quốc tế (3tc)
|
|
CLO2: Có kỹ năng thuyết trình và phản biện nhóm
|
|
CLO3. Trình bày được các khái niệm cơ bản liên quan đến marketing quốc tế
|
|
CLO4. Phân tích được hiệu quả hoạt động marketing chiến lược trong bối cảnh toàn cầu.
|
|
CLO5. Đánh giá được kế hoạch nghiên cứu thị trường quốc tế
|
|
CLO.6. Đề xuất được chiến lược marketing quốc tế phù hợp với sản phẩm và doanh nghiệp
|
Trắc nghiệm + Case study
|
|
CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong học phần.
|
BTL: Phân tích chiến lược marketing của một doanh nghiệp (có thể doanh nghiệp đang hoạt động tại Việt Nam hoặc quốc tế)
|
Chiến lược marketing (3tc)
|
|
CLO2: Có kỹ năng thuyết trình và phản biện nhóm
|
|
CLO3. Trình bày được các khái niệm cốt lõi, vai trò và các cấp độ của chiến lược marketing trong hoạt động kinh doanh hiện đại.
|
|
CLO4. Phân tích được môi trường vi mô, vĩ mô và năng lực cạnh tranh để phục vụ cho việc hoạch định chiến lược marketing.
|
|
CLO5. Đánh giá được giá trị khách hàng để định vị chiến lược marketing hiệu quả.
|
|
CLO6. Thiết kế được các lựa chọn chiến lược marketing phù hợp với mục tiêu phát triển và điều kiện của doanh nghiệp.
|
|
|
CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp trong hoạt động quản trị marketing.
|
|
Quản trị marketing (3tc)
|
|
CLO2. Thực hiện hiệu quả các kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và trình bày trong quá trình phân tích các vấn đề quản trị marketing.
|
|
|
CLO3. Giải thích các khái niệm, vai trò, chức năng và quy trình của quản trị marketing trong doanh nghiệp.
|
Trắc nghiệm / Tiểu luận
|
|
CLO4. Vận dụng các mô hình và công cụ marketing, bao gồm phân tích môi trường, STP và marketing-mix, vào các tình huống marketing cụ thể.
|
Case study
|
|
CLO5. Xây dựng chương trình marketing phù hợp với mục tiêu của doanh nghiệp và điều kiện thị trường.
|
Tiểu luận/ Case study
|
|
CLO1. Tuân thủ quy trình làm việc, yêu cầu chuyên môn và tác phong nghề nghiệp trong quá trình thực hiện đề án tổ chức chương trình marketing.
CLO2. Phân tích đặc điểm sản phẩm, thị trường mục tiêu và bối cảnh ngành hàng làm cơ sở cho việc tổ chức chương trình marketing.
CLO3. Áp dụng các công cụ và hoạt động marketing phù hợp để triển khai chương trình marketing cho sản phẩm.
CLO4. Xây dựng chương trình marketing hoàn chỉnh cho một sản phẩm thuộc ngành công nghệ, thời trang hoặc tiêu dùng nhanh, phù hợp với mục tiêu và điều kiện thị trường.
|
Đề án: Tổ chức chương trình marketing cho sản phẩm thuộc một trong các ngành hàng công nghệ, thời trang, tiêu dùng nhanh,…
|
|
CLO 1: Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm, tự học-tự chủ trong toàn bộ học phần
|
|
Quản trị giá (3tc)
|
|
CLO2: Vận dụng thành thạo kỹ năng làm việc nhóm và tư duy phân tích trong định giá
|
|
CLO3: Trình bày được các khái niệm cơ bản liên quan đến quản trị giá
|
Case Study + Trắc nghiệm
|
|
CLO4. Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình định giá sản phẩm/dịch vụ
|
BTL: Thiết kế chính sách giá cho cho sản phẩm thuộc một trong các ngành hàng công nghệ, thời trang, tiêu dùng nhanh,…
|
|
CLO 5. Xác định được phương pháp định giá phù hợp cho từng loại sản phẩm/dịch vụ cụ thể, dựa trên dữ liệu thị trường thực tế
|
|
CLO6. Xây dựng được chiến lược giá phù hợp với mục tiêu marketing tổng thể của doanh nghiệp.
|
|
CLO1.Thể hiện tinh thần tích cực, chủ động và ý thức trách nhiệm trong học tập, đặc biệt trong làm việc nhóm
|
|
Quản trị kênh phân phối (3tc)
|
|
CLO2: Vận dụng kỹ năng phân tích và đánh giá để đo lường hiệu quả hoạt động phân phối và đề xuất các giải pháp cải thiện phù hợp với bối cảnh doanh nghiệp.
|
Trắc nghiệm, case study
|
|
CLO3: Trình bày được các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến quản trị kênh
|
Tiểu luận cá nhân: Tiểu luận cá nhân: Phân tích những thay đổi trong hệ thống kênh phân phối của 1 doanh nghiệp do tác động của môi trường bên ngoài và bên trong
|
|
CLO4: Phân tích được cấu trúc kênh phân phối, nhận diện điểm mạnh, điểm yếu và rủi ro trong vận hành kênh đối với một sản phẩm cụ thể.
|
BTL: Thiết kế kênh bán hàng cho sản phẩm thuộc 1 trong các ngành hàng Mỹ phẩm, Công nghệ, Thời trang tại Đà Nẵng
|
|
CLO5: Lựa chọn và đánh giá được chiến lược phân phối phù hợp với từng loại sản phẩm và thị trường
|
|
CLO6: Thiết kế kênh phân phối phù hợp cho một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể
|
|
|
|
Tự chọn 1/2 HP
|
|
CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, trung thực học thuật và tinh thần trách nhiệm trong quá trình học tập và thực hiện các nhiệm vụ của học phần
|
|
Quản trị thương hiệu (3tc)
|
|
CLO2.Có kỹ năng giao tiếp học thuật thông qua làm việc nhóm, viết báo cáo, trình bày và bảo vệ các vấn đề
|
|
|
CLO3. Trình bày được các khái niệm, vai trò và quy trình quản trị thương hiệu trong bối cảnh doanh nghiệp và thị trường.
|
Trắc nghiệm + Case study
|
|
CLO.4. Phân tích và đánh giá được hiện trạng thương hiệu thông qua các mô hình và công cụ quản trị thương hiệu
|
BTL: Phân tích thực trạng và đề xuất chiến lược phát triển thương hiệu của một Doanh nghiệp tại Việt Nam
|
|
CLO5: Vận dụng các công cụ và phương pháp đo lường thương hiệu để đánh giá mức độ nhận biết, hình ảnh và giá trị thương hiệu trong thực tiễn
|
|
CLO6:Đề xuất được chiến lược và giải pháp quản trị thương hiệu phù hợp nhằm nâng cao giá trị và sức cạnh tranh của thương hiệu trong bối cảnh cụ thể.
|
|
CLO1.Tham gia đủ buổi học và thực hiện đủ bài tập theo yêu cầu
|
|
QT khủng hoảng truyền thông (3tc)
|
|
CLO2. Vận dụng được kỹ năng làm việc nhóm
|
|
|
CLO3. Vận dụng được khái niệm liên quan đến khủng hoảng truyền thông và quản trị khủng hoảng truyền thông
|
Case study phân tích khủng hoảng truyền thông
|
|
CLO4.Phân tích được quy trình xử lý khủng hoảng truyền thông
|
Case study
|
|
CLO5. Đánh giá được tình hình sau khủng hoảng
|
BTL: Xây dựng kế hoạch quản trị một tình huống khủng hoảng truyền thông thực tế
|
|
CLO6. Lập được kế hoạch marketing để sửa chữa hình ảnh
|
|
VTVL 7B: Trưởng phòng marketing số
|
PLO11B. Đánh giá hiệu quả hoạt động marketing số và kênh bán hàng số để lựa chọn giải pháp phù hợp mục tiêu kinh doanh.
|
Sinh viên có khả năng vận dụng kiến thức về thương mại điện tử và marketing số để lập kế hoạch, tổ chức và triển khai các hoạt động marketing và bán hàng trên nền tảng số cho mô hình cửa hàng trực tuyến. Đồng thời, sinh viên có thể phối hợp các công cụ marketing số, hệ thống bán hàng đa kênh và giải pháp công nghệ nhằm quản lý hiệu quả hoạt động kinh doanh trực tuyến, đánh giá hiệu quả marketing – bán hàng và hỗ trợ ra quyết định quản trị, đáp ứng yêu cầu công việc trong lĩnh vực marketing số và thương mại điện tử.
|
CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp trong quá trình học tập và thực hành Thương mại điện tử.
|
|
Thương mại điện tử (3tc)
|
|
CLO2. Thực hiện hiệu quả các kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và trình bày trong quá trình học tập và triển khai các nội dung Thương mại điện tử
|
|
|
CLO3. Trình bày được tổng quan về Thương mại điện tử, bao gồm khái niệm, đặc điểm, mô hình và vai trò trong hoạt động kinh doanh hiện đại.
|
Trắc nghiệm + Case study
|
|
CLO4. Phân tích được các quy định pháp lý và các vấn đề quản lý liên quan đến hoạt động Thương mại điện tử trong thực tiễn kinh doanh.
|
BTL
Xây dựng và triển khai kế hoạch kinh doanh cho một sản phẩm trên nền tảng thương mại điện tử (Sinh viên có thể lựa chọn một trong các sàn TMĐT Shopee, Lazada, Tiktok shop, Alibaba...).
|
|
CLO5. Triển khai được các chiến lược e-marketing phù hợp với mô hình kinh doanh Thương mại điện tử.
|
|
CLO6. Xây dựng được dự án kinh doanh cơ bản trên nền tảng Thương mại điện tử.
|
|
CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp trong hoạt động quản trị marketing.
|
|
Quản tri Marketing (3tc)
|
|
CLO2. Thực hiện hiệu quả các kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và trình bày trong quá trình phân tích các vấn đề quản trị marketing.
|
|
|
CLO3. Giải thích các khái niệm, vai trò, chức năng và quy trình của quản trị marketing trong doanh nghiệp.
|
Trắc nghiệm / Tiểu luận
|
|
CLO4. Vận dụng các mô hình và công cụ marketing, bao gồm phân tích môi trường, STP và marketing-mix, vào các tình huống marketing cụ thể.
|
Case study
|
|
CLO5. Xây dựng chương trình marketing phù hợp với mục tiêu của doanh nghiệp và điều kiện thị trường.
|
Tiểu luận/ Case study
|
|
CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm trong quá trình học tập môn Quản lý bán hàng đa kênh.
|
|
Quản lý bán hàng đa kênh (3tc)
|
|
CLO2. Thực hiện hiệu quả kỹ năng giao tiếp và trình bày trong quá trình phân tích và giải quyết các nội dung liên quan đến quản lý bán hàng đa kênh.
|
|
|
CLO3. Phân biệt được các hệ thống bán hàng và mô hình bán hàng đa kênh, hợp kênh trong hoạt động kinh doanh.
|
Trắc nghiệm
|
|
CLO4. Áp dụng được các phương pháp dự báo bán hàng để xây dựng kế hoạch bán hàng đa kênh.
|
Case study
|
|
CLO5. Xây dựng kế hoạch bán hàng đa kênh và đề xuất các hoạt động xúc tiến bán hàng phù hợp với điều kiện thực tiễn của doanh nghiệp.
|
Tiểu luận
|
|
CLO6. Áp dụng các phương pháp dự báo và chỉ số đo lường để theo dõi và đánh giá hiệu quả bán hàng đa kênh.
CLO7. Xây dựng kế hoạch bán hàng đa kênh cho một loại sản phẩm tự chọn, kèm theo đánh giá hiệu quả triển khai dựa trên dữ liệu và tiêu chí phù hợp.
|
Đề án: Lập kế hoạch bán hàng đa kênh và đánh giá hiệu quả bán hàng đa kênh cho một loại sản phẩm tự chọn
|
|
CLO1. Thể hiện ý thức nghiêm túc, trách nhiệm tự học trong quá trình học HP thanh toán điện tử
|
|
Thanh toán điện tử (3tc)
|
|
CLO2. Thực hiện hiệu quả các kỹ năng làm việc nhóm khi tham gia học phần
|
|
|
CLO3. Trình bày được quy trình thanh toán trực tuyến, các bước thực hiện và các phương thức thanh toán điện tử phổ biến.
|
Trắc nghiệm
|
|
CLO4. Phân tích được các yếu tố an toàn, rủi ro và lợi ích của các phương thức thanh toán trực tuyến, bao gồm các công nghệ liên quan như mã hóa và tokenization.
|
Case study
|
|
CLO5. Sử dụng được các công cụ và hệ thống thanh toán trực tuyến như cổng thanh toán và các dịch vụ thanh toán điện tử trong môi trường kinh doanh.
|
BTL: Đánh giá phương thức thanh toán & qui trình thanh toán điện tử của một website TMĐT
|
|
CLO6. Đánh giá được phương thức thanh toán trực tuyến phù hợp với mục tiêu và điều kiện kinh doanh cụ thể.
|
|
CLO1. Thể hiện ý thức nghiêm túc, trách nhiệm tự học trong quá trình học HP
CLO2. Thực hiện hiệu quả các kỹ năng năng lực số khi tham gia học phần
CLO3. Phát hiện các hình thức tấn công phổ biến của tin tặc dựa trên sơ hở thông tin của người dùng và hệ thống.
CLO4. Phân biệt các mô hình tin cậy dựa trên công nghệ mật mã trong lưu trữ và trao đổi thông tin, như Web tin cậy và chứng thư số.
CLO5. Phân tích các nguy cơ mất an toàn của hệ thống thông tin để đảm bảo an ninh và bảo mật thông tin.
CLO6. Thiết kế mô hình trao đổi thông tin đảm bảo an toàn và bảo mật, chẳng hạn như mô hình sử dụng chứng thư số và hệ thống phân phối khóa công khai.
|
|
An toàn và bảo mật thông tin (3tc)
|
|
CLO1. Tuân thủ các nguyên tắc làm việc, quy trình kỹ thuật và tác phong chuyên nghiệp trong quá trình thiết kế website mã nguồn mở.
CLO2. Thực hiện các kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và trình bày trong quá trình xây dựng và vận hành website mã nguồn mở.
CLO3. Trình bày các vấn đề cơ bản liên quan đến mã nguồn mở trong thiết kế website.
CLO4. Thiết kế website thương mại điện tử cơ bản bằng các nền tảng mã nguồn mở phổ biến.
CLO5. Quản trị website thương mại điện tử mã nguồn mở theo các yêu cầu vận hành thông thường.
CLO6. Triển khai website mã nguồn mở lên môi trường Internet và đưa vào sử dụng thực tế.
|
BTL: Phân tích và thiết kế một giao diện website TMĐT
|
Thiết kế website mã nguồn mở (3tc)
|
|
|
|
Tự chọn ½ học phần
|
|
CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức trong học phần.
|
BTL: Phân tích chiến lược marketing của một doanh nghiệp (có thể doanh nghiệp đang hoạt động tại Việt Nam hoặc quốc tế)
|
Chiến lược marketing (3tc)
|
|
CLO2: Vận dụng được kỹ năng làm việc nhóm
|
|
CLO3. Trình bày được các khái niệm cốt lõi, vai trò và các cấp độ của chiến lược marketing trong hoạt động kinh doanh hiện đại.
|
|
CLO4. Phân tích được môi trường vi mô, vĩ mô và năng lực cạnh tranh để phục vụ cho việc hoạch định chiến lược marketing.
|
|
CLO5. Đánh giá được giá trị khách hàng để định vị chiến lược marketing hiệu quả.
|
|
CLO6. Thiết kế được các lựa chọn chiến lược marketing phù hợp với mục tiêu phát triển và điều kiện của doanh nghiệp.
|
Trắc nghiệm + Case study
|
|
CLO1. Thể hiện thái độ học tập nghiêm túc, trung thực học thuật và tinh thần trách nhiệm trong quá trình học tập và thực hiện các nhiệm vụ của học phần
|
|
Quản trị thương hiệu (3tc)
|
|
CLO2.Có kỹ năng giao tiếp học thuật thông qua làm việc nhóm, viết báo cáo, trình bày và bảo vệ các vấn đề
|
|
|
CLO3. Trình bày được các khái niệm, vai trò và quy trình quản trị thương hiệu trong bối cảnh doanh nghiệp và thị trường.
|
Trắc nghiệm + Case study
|
|
CLO.4. Phân tích và đánh giá được hiện trạng thương hiệu thông qua các mô hình và công cụ quản trị thương hiệu
|
BTL: Phân tích thực trạng và đề xuất chiến lược phát triển thương hiệu của một Doanh nghiệp tại Việt Nam
|
|
CLO5: Vận dụng các công cụ và phương pháp đo lường thương hiệu để đánh giá mức độ nhận biết, hình ảnh và giá trị thương hiệu trong thực tiễn
|
|
CLO6: Đề xuất được chiến lược và giải pháp quản trị thương hiệu phù hợp nhằm nâng cao giá trị và sức cạnh tranh của thương hiệu trong bối cảnh cụ thể.
|
|
|
PLO12. Phát triển giải pháp marketing dựa trên việc vận dụng tổng hợp kiến thức và kỹ năng để giải quyết vấn đề thực tiễn tại doanh nghiệp
|
Sinh viên có khả năng vận dụng kiến thức và kỹ năng marketing đã học để tham gia, thực hiện và từng bước nâng cao mức độ chủ động trong các hoạt động marketing tại doanh nghiệp, từ thực hiện các nghiệp vụ marketing cơ bản, phân tích kết quả hoạt động marketing đến đề xuất các giải pháp marketing phù hợp với điều kiện thực tiễn. Đồng thời, sinh viên có thể tổng hợp kiến thức và kinh nghiệm thực tế để xây dựng đề án marketing hoặc đề án khởi nghiệp khả thi, thể hiện năng lực giải quyết vấn đề marketing một cách hệ thống, qua đó đáp ứng yêu cầu công việc trong lĩnh vực marketing và kinh doanh sau khi tốt nghiệp.
|
CLO1. Thể hiện tác phong và kỷ luật nghề nghiệp thông qua việc chấp hành nội quy, thời gian và quy định của đơn vị thực tập, Khoa và Nhà trường trong suốt quá trình thực tập.
|
|
Thực tập nghề nghiệp 1
|
|
CLO2. Vận dụng kỹ năng làm việc độc lập và phối hợp nhóm để thực hiện và báo cáo các nhiệm vụ được giao tại đơn vị thực tập có ứng dụng công nghệ số.
|
|
|
CLO3. Trình bày các nghiệp vụ marketing đã được tiếp cận và tham gia thực hiện trong giai đoạn 1 của thực tập nghề nghiệp, bao gồm nghiên cứu thị trường, sáng tạo sản phẩm truyền thông, truyền thông marketing, tổ chức sự kiện và marketing số.
|
Nhật ký thực tập + báo cáo giai đoạn 1
|
|
CLO4. Thực hiện các nghiệp vụ marketing trong giai đoạn 2 của thực tập nghề nghiệp, bao gồm tham gia nghiên cứu thị trường, triển khai nội dung truyền thông, hỗ trợ tổ chức sự kiện và thực hiện các hoạt động marketing số theo yêu cầu của đơn vị thực tập
|
Nhật ký thực tập + minh chứng công việc giai đoạn 2
|
|
CLO5. Thực hiện các nghiệp vụ marketing trong giai đoạn 3 của thực tập nghề nghiệp, bao gồm đề xuất ý tưởng, tham gia triển khai hoạt động truyền thông marketing và marketing số, cũng như hỗ trợ đánh giá hiệu quả các hoạt động marketing tại đơn vị thực tập.
|
Nhật ký thực tập + báo cáo giai đoạn 3
|
|
CLO6. Tự đánh giá mức độ hoàn thành các nhiệm vụ và kết quả thực tập nghề nghiệp của bản thân dựa trên mục tiêu và yêu cầu của học phần.
|
Phiếu tự đánh giá thực tập
|
|
CLO7. Đánh giá tổng kết kết quả thực tập nghề nghiệp thông qua báo cáo thực tập và các tiêu chí đánh giá của học phần.
|
Báo cáo thực tập tổng kết + Rubric
|
|
CLO1. Thể hiện tác phong và kỷ luật nghề nghiệp thông qua việc chấp hành nội quy, thời gian và quy định của đơn vị thực tập, Khoa và Nhà trường trong suốt quá trình thực tập.
|
|
Thực tập nghề nghiệp 2
|
|
CLO2. Vận dụng kỹ năng làm việc độc lập và phối hợp nhóm để thực hiện và báo cáo các nhiệm vụ được giao tại đơn vị thực tập có ứng dụng công nghệ số.
|
|
|
CLO3. Trình bày các nghiệp vụ marketing đã được tham gia thực hiện trong quá trình thực tập nghề nghiệp, bao gồm nghiên cứu thị trường, sáng tạo nội dung truyền thông, truyền thông marketing, marketing số và tổ chức sự kiện.
|
Nhật ký thực tập + báo cáo giai đoạn 1
|
|
CLO4. Thực hiện các nghiệp vụ marketing trong giai đoạn thực tập nâng cao với mức độ chủ động hơn, bao gồm tham gia lập kế hoạch chi tiết, triển khai và theo dõi các hoạt động marketing tại đơn vị thực tập.
|
Nhật ký thực tập + minh chứng công việc giai đoạn 2
|
|
CLO5. Phân tích kết quả thực hiện các nghiệp vụ marketing trong quá trình thực tập dựa trên dữ liệu, phản hồi và quan sát thực tiễn tại doanh nghiệp.
|
Báo cáo thực tập (Mục 2.2)
|
|
CLO6. Đề xuất các ý tưởng hoặc giải pháp cải tiến hoạt động marketing phù hợp với điều kiện và khả năng triển khai của đơn vị thực tập.
|
Báo cáo thực tập (Mục 2.3)
|
|
CLO7. Đánh giá tổng kết kết quả thực tập nghề nghiệp thông qua báo cáo thực tập và các tiêu chí đánh giá của học phần.
|
Báo cáo thực tập tổng kết TTNN2
|
|
CLO1. Thể hiện ý thức tuân thủ quy định và kỷ luật học thuật của Khoa và Nhà trường trong quá trình thực hiện khóa luận tốt nghiệp.
|
|
Khoá luận tốt nghiệp
|
|
CLO2. Thực hiện viết và trình bày khóa luận tốt nghiệp đạt yêu cầu học thuật, có ứng dụng công nghệ số trong quá trình thực hiện và bảo vệ.
|
|
|
CLO3. Xây dựng đề án marketing hoặc đề án khởi nghiệp khả thi, đề xuất giải pháp marketing phù hợp với bối cảnh thị trường và điều kiện thực tiễn.
|
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
|