Hình 1
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 4
Hình 4
Hình 4
 
 
 
 

LÝ DO BẠN NÊN HỌC TRUYỀN THÔNG KỸ THUẬT SỐ TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

NGÀNH HỌC “BẮT TREND” THỜI ĐẠI SỐ – SÁNG TẠO LÀ LỢI THẾ CẠNH TRANH

Trong thời đại mà mỗi cú “scroll” đều là một cơ hội truyền thông, Truyền thông Kỹ thuật số chính là ngành học đứng ở trung tâm của mọi nền tảng: từ Facebook, TikTok đến YouTube, từ video viral đến chiến dịch branding triệu lượt tiếp cận.

Bạn không chỉ học cách “làm nội dung” – bạn học cách tạo ảnh hưởng, kể câu chuyện bằng hình ảnh, video, dữ liệu và cảm xúc.
Nếu bạn thích sáng tạo, thích bắt trend, thích biến ý tưởng thành sản phẩm lan tỏa – đây chính là “sân chơi” dành cho bạn.

Sinh viên ngành CNKT Ô tô - Đại học Đông Á Internship tại Nhật Bản
THỰC HÀNH, THỰC TẬP TRONG NƯỚC

HỌC THỰC CHIẾN NGAY TỪ SỚM – LÀM THẬT, CHẠY DỰ ÁN THẬT

Tại Đại học Đông Á, sinh viên không chờ đến năm cuối mới “va chạm thực tế”.
Ngay từ năm 2, bạn đã:

  • Tham gia sản xuất video, nội dung truyền thông thực tế
  • Làm việc cùng doanh nghiệp, agency, studio
  • Trải nghiệm quy trình từ ý tưởng → sản xuất → triển khai → đo lường

Bạn không chỉ “biết” – bạn làm được.
Và đó chính là lợi thế giúp bạn nổi bật ngay khi còn trên ghế nhà trường.

GIẢNG VIÊN TRONG NGÀNH – HỌC TRONG MÔI TRƯỜNG CHUẨN MEDIA

Bạn sẽ được học cùng những người đang làm nghề thật:

  • Người từng triển khai chiến dịch truyền thông lớn
  • Người trực tiếp sản xuất video triệu view
  • Người hiểu rõ thị trường cần gì – và dạy bạn đúng thứ đó

Cùng với đó là hệ thống:

  • Studio quay – chụp chuyên nghiệp
  • Phòng dựng phim hiện đại
  • Không gian sáng tạo mở

Mỗi buổi học không chỉ là lý thuyết – mà là một “mini production” đúng nghĩa.

KỸ NĂNG VÀ ĐẠO ĐỨC CẦN THIẾT CHO NGHỀ NGHIỆP
MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP THÂN THIỆN, ĐỘI NGỦ GIẢNG VIÊN GIÀU KINH NGHIỆM

NGHỀ NGHIỆP RỘNG MỞ - THU NHẬP KHÔNG GIỚI HẠN

Học Truyền thông Kỹ thuật số, bạn không bị “đóng khung” trong một công việc.

Bạn có thể trở thành:

  • Content Creator / TikToker / YouTuber
  • Video Editor / Motion Designer
  • Digital Marketer / Social Media Manager
  • Creative tại agency quảng cáo
  • Freelancer làm việc toàn cầu

Hoặc xa hơn:

+ Xây dựng thương hiệu cá nhân
+ Phát triển kênh triệu view
+ Mở công ty media riêng

Trong thế giới số, giới hạn duy nhất chính là mức độ sáng tạo của bạn.

HỌC TẠI VIỆT NAM – VƯƠN TỚI THẾ GIỚI

Chương trình học tại Đại học Đông Á gồm:

  • 132 tín chỉ chuyên ngành(truyền thông – thiết kế – video – công nghệ)

  • 38 tín chỉ ngoại ngữ (TOEIC, IELTS, HSK, JLPT, TOPIK…)

  • 11 tín chỉ quốc phòng - thể chất.

  • Bạn được đào tạo bài bản để đủ năng lực học tiếp Thạc sĩ, Tiến sĩ trong và ngoài nước – mở rộng sự nghiệp trên quy mô toàn cầu.

CƠ HỘI VIỆC LÀM TRONG NƯỚC

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH TRUYỀN THÔNG KỸ THUẬT SỐ KHÓA 2026

1. Mục tiêu Chương trình đào tạo

 

TT

Mục tiêu chương trình đào tạo

PEO1

Thể hiện năng lực đảm nhiệm các vị trí nghề nghiệp trong lĩnh vực quan hệ công chúng, truyền thông doanh nghiệp và truyền thông số, như: chuyên viên PR, chuyên viên truyền thông nội bộ, chuyên viên quan hệ báo chí, chuyên viên cộng đồng/CSR, chuyên viên nội dung và quản trị kênh số tại doanh nghiệp, cơ quan nhà nước và tổ chức xã hội trong nước và quốc tế.

PEO2

Vận dụng kiến thức truyền thông – marketing – quan hệ công chúng để nghiên cứu công chúng, hoạch định, tổ chức triển khai và đánh giá các chương trình, chiến dịch và sản phẩm truyền thông phục vụ mục tiêu xây dựng hình ảnh, danh tiếng và quan hệ với các bên liên quan.

PEO3

Thể hiện khả năng giao tiếp, sử dụng ngoại ngữ, làm việc nhóm, ứng dụng công nghệ và phân tích dữ liệu để giải quyết vấn đề truyền thông, quản trị danh tiếng và xử lý tình huống trong bối cảnh nghề nghiệp.

PEO4

Thể hiện sự tự chủ, tinh thần trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp; chủ động học tập suốt đời và thích ứng với môi trường làm việc đa văn hóa trong bối cảnh hội nhập.

 

2. Chuẩn đầu ra Chương trình đào tạo

 

CĐR (PLO) 

Chỉ số đo lường CĐR (PI) 

PLO 1

Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, VH hiếu đạo, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

PLO 2

Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và làm việc (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số).

PLO 3

Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và hoạt động chuyên môn.

PLO 4

Áp dụng được phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết các vấn đề chuyên môn.

PLO 5

Xây dựng được dự án khởi nghiệp và kế hoạch triển khai.

PLO 6

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị và pháp luật trong thực tiễn.

PLO 7

Vận dụng được kiến thức nền tảng về Kinh tế, Quản trị, Marketing, Truyền thông trong hoạt động chuyên môn.

PLO 8

Tổ chức được hoạt động truyền thông marketing sản phẩm/dịch vụ cho DN một cách linh động, sáng tạo đáp ứng được yêu cầu thực tiễn.

PLO 9

Sáng tạo các sản phẩm viết truyền thông chuyên nghiệp.

PLO 10

Thiết kế các sản phẩm video truyền thông số đáp ứng mục tiêu truyền thông.

PLO 11

Nghiên cứu công chúng, hoạch định và quản trị được các chương trình quan hệ công chúng phù hợp với bối cảnh tổ chức.

PLO12A

Vận dụng hiệu quả công cụ số, dữ liệu và đo lường để triển khai, tối ưu và đánh giá hoạt động quan hệ công chúng trên môi trường số.

PL0 12B

Tổ chức được hoạt động truyền thông doanh nghiệp, truyền thông nội bộ và quan hệ cộng đồng nhằm củng cố danh tiếng và quan hệ với các bên liên quan.

PLO 13

Xây dựng được kế hoạch/chiến dịch quan hệ công chúng cho tổ chức, doanh nghiệp hoặc dự án cộng đồng.

 

3. Khung Chương trình đào tạo

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

LT

TH

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

A

 

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

34

17

17

A1

 

Lý luận chính trị

11

6

5

  1.  

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin;

3

2

1

Thực hành HP Triết: Vận dụng triết học trong xây dựng “VH tổ chức”

  1.  

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin; TH các nội dung: Bảo vệ TQ biển đảo, an ninh, môi trường… Tự học, VH UX, PP học ĐH trong Tuần HTĐK

2

1

1

  1.  

PHIL2003

CNXHkhoa học; Thực hành HP LSVM thế giới

2

1

1

  1.  

PHIL2004

Lịch sử ĐCS VN*

2

1

1

TH Trách nhiệm CĐ: Thực hiện 2 HĐCĐ/năm

  1.  

PHIL2005

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh*

2

1

1

TH các KN học tập và làm việc theo tấm gương đạo đức Chủ tịch HCM (Tự học các chuyên đề LVN, Lãnh đạo, QL Thời gian, GQVĐ)

A2

 

Kỹ năng

5

2.5

2.5

  1.  

SKIL2003

KN giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

  1.  

SKIL2005

KN viết truyền thông

2

1

1

  1.  

SKIL1013

KN tìm việc

1

0.5

0.5

A3

 

KHTN&XH

6

3

3

  1.  

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1

1

  1.  

 

Phát triển bền vững (tự chọn 1 trong 3 HP)

2

1

1

  1.  

SKIL2019

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững 

 

 

 

  1.  

SKIL2020

Phát triển bền vững về kinh tế

 

 

 

  1.  

SKIL2021

Phát triển bền vững về xã hội

 

 

 

 

 

Toán học (Tự chọn 1 trong 3 HP )

3.0

1.5

1.5

  1.  

MATH3001

Xác suất thống kê

 

 

 

  1.  

MATH3004

Toán kinh tế

 

 

 

  1.  

MATH3005

Toán cao cấp

 

 

 

A4

 

Tin học

4

2

2

  1.  

 

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

1,5

1,5

  1.  

SKIL1004

Kỹ năng soạn thảo văn bản

1

0,5

0,5

A5

 

QLDA&KN*

5

2,5

2,5

  1.  

Mã HP

Thiết kế ý tưởng khởi nghiệp

2

1

1

  1.  

Mã HP

Quản lý dự án

3

1,5

1,5

A6

 

Nghiên cứu Khoa học

3

1

2

  1.  

SKIL3011

Phương pháp NCKH

3

1

2

B

GD CHUYÊN NGHIỆP

99

30,5

68,5

B1

Kiến thức cơ sở ngành/khối ngành

25

8,5

16,5

B1.1

 

Cơ sở

9

3

6

  1.  

BUSM3020

Kinh tế vi mô

3

1

2

  1.  

MARK3001

Marketing căn bản

3

1

2

  1.  

BUSM3005

Quản trị học

3

1

2

B1.2

 

Cốt lõi ngành

16

5,5

10,5

  1.  

MULT1001

Nhập môn truyền thông đa phương tiện

1

0.5

0.5

  1.  

 BUSM3002

Nguyên lý thống kê

3

1

2

  1.  

MULT

Pháp luật về báo chí và truyền thông

3

1

2

 

 

(Tự chọn 1 trong 2 HP)

3

1

2

  1.  

BLAW3047

Luật kinh doanh

 

 

 

  1.  

BLAW3017

Luật sở hữu trí tuệ

 

 

 

 

 

(Tự chọn 1 trong 2 HP)

3

1

2

  1.  

ACCO3026

Nguyên lý kế toán

 

 

 

  1.  

BAFI3021

Lý thuyết tài chính tiền tệ

 

 

 

  1.  

MULT

Tiếng anh chuyên ngành

3

1

2

B2

 

Chuyên ngành/Major

74

22

52

B2.1

 

Module 1: Truyền thông đa phương tiện

43

14

29

B2.2.1.

 

Module 1. 1: Viết sáng tạo

13

5

8

  1.  

MULT2024

Kỹ năng viết PR

3

1

2

  1.  

MULT3003

Kịch bản và biên tập truyền hình

3

1

2

  1.  

MULT3004

 

Kỹ thuật phát thanh và dàn dựng chương trình

 

2

1

1

  1.  

MULT3040

 

Ứng dụng AI trong sáng tạo nội dung

 

2

1

1

  1.  

 

Tự chọn (SV chọn 1 trong 4 HP)

3

1

2

  1.  

MARK2007

Content marketing

3

1

2

  1.  

DMKT3002

Email Marketing

3

1

2

  1.  

ECOM3033

Chiến dịch marketing trên nền tảng google

3

1

2

 

DMKT3005

Affiliate Marketing

3

1

2

Chuyên đề: AI trong sáng tạo nội dung

 

 

 

B2.1.2

 

Module 1.2. Truyền thông marketing

16

4

12

  1.  

MULT3025

Thiết kế đồ hoạ quảng cáo

3

1

2

  1.  

MARK3008

Truyền thông marketing tích hợp (IMC)

3

1

2

  1.  

DMKT3001

Digital Marketing

3

1

2

  1.  

 

HP tự chọn 1 (chọn 1 trong 4HP)

3

1

2

  1.  

MARK3016

Quản trị tổ chức sự kiện

3

1

2

  1.  

MARK3017

Quản trị sự kiện và lễ hội

3

1

2

  1.  

MARK3012

Marketing điểm bán

3

1

2

  1.  

MULT3039

Thực tập nghề nghiệp (TTNN)

4

0

4

Chuyên đề: Marketing thông minh: AI và câu chuyện chuyển đổi số trong truyền thông và sự kiện

 

 

 

 

 

 

 

 

B2.1.3

 

Module 1.3. Làm phim

14

5

9

  1.  

MULT3022

Dựng phim căn bản

3

1

2

  1.  

MULT3008

Kỹ xảo làm phim

3

1

2

 

 

Đề án 5: Sản xuất TVC/video truyền thông

 

 

 

  1.  

MULT3006

Kỹ thuật quay phim

3

1

2

  1.  

MULT3007

Nhiếp ảnh và ảnh báo chí

3

1

2

  1.  

 

Tự chọn (SV chọn 1 trong 4 HP)

3

1

2

  1.  

MULT3033

Kỹ năng dẫn chương trình Talkshow

3

1

2

  1.  

MULT3034

Kỹ năng dẫn chương trình

3

1

2

  1.  

 MULT3010

Kỹ năng dẫn chương trình truyền hình

3

1

2

  1.  

MULT3011

Kỹ năng dẫn chương trình phát thanh

3

1

2

Chuyên đề: Công nghệ AI trong làm phim

 

 

 

B2.2

 

Module 2. Quản trị truyền thông

14

5

9

  1.  

MULT3002

Quan hệ công chúng

3

1

2

  1.  

MULT3013

Quản trị khủng hoảng truyền thông

3

1

2

  1.  

 

Đề án 6. Xây dựng kế hoạch truyền thông trong khủng hoảng cho 1 DN trên địa bàn TP ĐN

 

 

 

  1.  

 MARK3020

Quản trị thương hiệu

2

1

1

  1.  

MULT3012

Quảng cáo Sáng tạo

3

1

2

 

 

Tự chọn (SV chọn 1 trong 2 HP)

3

1

2

  1.  

MULT3006

Công chúng truyền thông

3

1

2

  1.  

MARK3003

Hành vi người tiêu dùng *

3

1

2

Chuyên đề: AI trong hoạt động truyền thông

 

 

 

B2.3

 

Module tự chọn

9

3

6

B2.3.1

 

Đồ hoạ 1

9

3

6

  1.  

MULT3016

Nguyên lý đồ họa căn bản

3

1

2

  1.  

MULT3035

Đồ hoạ dàn trang

3

1

2

 

 

Đề án 7.1: thiết kế booklet giới thiệu sản phẩm cho 1 Thương hiệu

 

 

 

 

 

Tự chọn (SV chọn 1 trong 2 HP)

3

1

2

  1.  

MULT4040

Thiết kế Lịch, Thiệp

3

1

2

  1.  

MULT4041

Thiết kế Poster

3

1

2

Chuyên đề: AI in grapic design

 

 

 

B2.3.2

 

Đồ hoạ 2

9

3

6

  1.  

MULT3016

Nguyên lý đồ họa căn bản

3

1

2

  1.  

MULT4042

Thiết kế Logo và ấn phẩm văn phòng

3

1

2

 

 

Đề án 7.2 : Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu cho 1 DN/ đơn vị

 

 

 

 

 

Tự chọn (SV chọn 1 trong 3 HP)

3

1

2

  1.  

MULT3019

Đồ hoạ 3D

3

1

2

  1.  

MULT3020

Đồ họa 2D

3

1

2

B4

 

TTNN&KLTN

8

 

8

  1.  

MULT4001

Thực tập tốt nghiệp 

4

 

 

  1.  

 

TTTN/Internship (Kỳ DN 3)
Đề án 8: Xây dựng hoạt động truyền thông nội bộ cho DN, tổ chức (1TC)

 

 

 

 

  1.  

MULT4002

Khóa luận tốt nghiệp

Đề án 9: Thiết kế dự án truyền thông theo chủ đề (1TC)

4

 

 

 

 

 

TỔNG số TC chưa có GDTC&QP

133

47,5

85,5