Hình 1
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 4
Hình 4
Hình 4
 
 
 
 

LÝ DO BẠN NÊN HỌC DIGITAL MARKETING TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

NGÀNH HỌC DẪN ĐẦU THỜI ĐẠI SỐ – DIGITAL MARKETING

Bạn có từng thắc mắc vì sao các video viral, quảng cáo thông minh hay chiến dịch trên mạng xã hội lại "chiếm spotlight"? Tất cả đều đến từ bàn tay của những người làm Digital Marketing. Ngành học này chính là "chìa khóa vàng" mở ra thế giới sáng tạo không giới hạn, nơi bạn vừa được bay bổng ý tưởng vừa làm chủ công nghệ hiện đại. Nếu bạn yêu thích sáng tạo, mê mạng xã hội và muốn "gây bão truyền thông", đây là nơi bạn thuộc về!

Sinh viên ngành CNKT Ô tô - Đại học Đông Á Internship tại Nhật Bản
THỰC HÀNH, THỰC TẬP TRONG NƯỚC

HỌC ĐỂ LÀM – LÀM ĐỂ VƯƠN XA

Tại Đại học Đông Á, bạn không chỉ học lý thuyết suông. Ngay từ năm 2, bạn sẽ được "nhúng mình" vào các chiến dịch truyền thông thật, thực tập tại các công ty hàng đầu như Shopee, Tiki, NovaGroup... Những trải nghiệm này chính là tấm hộ chiếu để bạn tự tin bước vào thế giới việc làm – nơi bạn đã sẵn sàng chứ không chỉ mới bắt đầu.

GIẢNG VIÊN "THỰC CHIẾN" – CƠ SỞ VẬT CHẤT XỊN SÒ

Được học với thầy cô là những "chiến binh thực thụ" trong ngành – người từng điều hành chiến dịch hàng trăm ngàn lượt reach, người từng làm việc tại các tập đoàn lớn – bạn sẽ học được cả lý thuyết lẫn kinh nghiệm "máu lửa". Thêm vào đó là studio hiện đại, phòng máy cấu hình cao, không gian sáng tạo cực chill – mọi thứ sẵn sàng để bạn "bật mode sáng tạo" mỗi ngày đến trường.

KỸ NĂNG VÀ ĐẠO ĐỨC CẦN THIẾT CHO NGHỀ NGHIỆP
MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP THÂN THIỆN, ĐỘI NGỦ GIẢNG VIÊN GIÀU KINH NGHIỆM

NGHỀ NGHIỆP RỘNG MỞ – TƯƠNG LAI KHÔNG GIỚI HẠN

Tốt nghiệp ngành Digital Marketing, bạn có thể:

  • Làm việc tại các tập đoàn như Meta, Tiktok, Lazada

  • Trở thành chuyên viên SEO, Content, Ads, Brand...

  • Tự khởi nghiệp, mở agency riêng, xây kênh cá nhân triệu views

  • Làm việc từ xa cho công ty nước ngoài – thu nhập tính bằng USD
    Ngành này không chỉ cho bạn một công việc, mà là một hành trình không ngừng phát triển bản thân và tạo dấu ấn riêng trên thị trường.

TỪ GIẢNG ĐƯỜNG RA TOÀN CẦU – CHINH PHỤC GIẤC MƠ LỚN

Bạn sẽ học 132 tín chỉ chuyên ngành, 38 tín chỉ ngoại ngữ, 11 tín chỉ thể chất và quốc phòng. Nhưng quan trọng hơn, bạn được tiếp thêm sức mạnh để sẵn sàng học lên Thạc sĩ, Tiến sĩ trong và ngoài nước – vươn xa khỏi giới hạn vùng miền. Tại Đại học Đông Á, mỗi sinh viên là một ngọn lửa – chỉ chờ thắp sáng bằng đam mê và cơ hội.
CƠ HỘI VIỆC LÀM TRONG NƯỚC

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH DIGITAL MARKETING KHÓA 2026

1. Mục tiêu Chương trình đào tạo 

TT 

MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

PEO1 

Vận dụng được kiến thức để phân tích, dự báo, đánh giá, lập kế hoạch và thực thi các công việc thuộc chức năng marketing trong bối cảnh toàn cầu hoá và CMCN 4.0. 

PEO2 

Thể hiện được năng lực chuyên môn trở thành marketer giỏi và đảm nhận các vị trí quản trị marketing cấp cơ sở và cấp trung hoặc vận dụng các năng lực chuyên môn để tự khởi nghiệp. 

PEO3 

Thể hiện được khả năng giao tiếp tốt với người khác bằng ít nhất một ngoại ngữ, khả năng làm việc độc lập hoặc nhóm chuyên nghiệp để giải quyết các vấn đề về lĩnh vực marketing, sử dụng máy tính thành thạo để thực hiện các nhiệm vụ văn phòng và chuyên môn marketing. 

PEO4 

Thể hiện được năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm và có đạo đức với nghề nghiệp với các công việc mình đảm trách và phát triển khả năng để học tiếp các bậc học cao hơn, học tập suốt đời trong môi trường đa văn hoá và thay đổi liên tục. 

2. Chuẩn đầu ra Chương trình đào tạo

CĐR (PLO) 

Chỉ số đo lường CĐR (PI) 

PLO 1. Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm. 

PI 1.1. Thực hiện VH ứng xử của Trường ĐH Đông Á

PI 1.2. Thực hiện VH trách nhiệm của Trường ĐH Đông Á

PI 1.3. Có khả năng tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm 

PLO 2. Thực hiện giao tiếp và LVN hiệu quả; có khả năng ứng dụng được công nghệ thông tin và ngoại ngữ. 

PI 2.1. Có khả năng thuyết trình hiệu quả và giao tiếp thân thiện   

PI 2.2. Viết và trình bày được các văn bản như email, báo cáo, các văn bản hành chính thông dụng.

PI 2.3. Có khả năng thiết lập ý tưởng và thực hiện truyền thông trên các công cụ digital marketing và mạng xã hội

PI 2.4. Có khả năng LVN hiệu quả

PI 2.5 Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin

PI 2.6. Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và công việc chuyên môn

PLO 3. Có khả năng giải quyết được vấn đề . 

PI 3.1. Có khả năng phát hiện vấn đề   

PI 3.2. Đề xuất được ý tưởng và triển khai thực hiện giải quyết vấn đề

PLO 4. Xây dựng được dự án khởi nghiệp 

PI 4.1. Nghiên cứu thị trường, phát hiện nhu cầu của sản phẩm, dịch vụ có khả năng khởi nghiệp; đặt được tên sản phẩm, dịch vụ được tạo ra (theo kỹ thuật đặt vấn đề)

PI 4.2. Giải thích được các nguyên tắc lập hồ sơ đấu thầu * 

PI 4.3. Vận dụng kiến thức và kỹ thuật quản lý dự án để lập được dự án khởi nghiệp

PLO5: Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, kinh tế, lý luận chính trị và pháp luật trong lĩnh vực Marketing. 

PLO5.1: Vận dụng được kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và lý luận chính trị trong thực tiễn

PLO5.2: Vận dụng được kiến thức nền tảng về kinh tế để thực hiện các hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực Marketing, kinh doanh

PLO5.3: Vận dụng được kiến thức cơ bản về pháp luật để giải quyết các vấn đề pháp lý trong thực tiễn

PLO6: Tổ chức được hoạt động nghiên cứu thị trường, nhận diện được vấn đề đưa ra quyết định marketing.

PI6.1 Tổ chức dự án nghiên cứu thị truờng

PI6.2. Phân tích, đánh giá được hành vi khách hàng

PI6.3. Sử dụng được dữ liệu nghiên cứu thị trường để hình thành ý tưởng phát triển SP mới

PLO 7. Tổ chức được hoạt động truyền thông marketing sản phẩm/dịch vụ cho DN. 

PI 7.1. Viết được nội dung tiếp thị  trên các phương tiện truyền thông marketing. 

PI 7.2. Thiết kế được các ấn phẩm truyền thông marketing trên các phương tiện bao gồm poster; banner; standee, catalogue, video;…. 

PI 7.3. Tổ chức được các sự kiện truyền thông marketing

PI7.4. Tổ chức các chiến dịch digital marketing trên các nền tảng số bao gồm; social media marketing; Mobile marketing; SEO…)

PLO 8. Tổ chức được hoạt động bán hàng trên các nền tảng kinh doanh số.

PI8.1. Tổ chức được mô hình kinh doanh trên nền tảng số cơ bản

PI8.2. Thành thạo được các phương thức thanh toán điện tử

PI8.3. Tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh

3. Khung Chương trình đào tạo

TT

MÃ HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

Lý thuyết

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

TH tại Lab, đồ/đề án thực tập

(-1)

(-2)

(-3)

(-4)

(-5)

(-6)

(-7)

A

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính GDTC&QP)

33

19

13

1

A1

 

Lý luận chính trị

11

6

5

0

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin

3

2

1

0

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

1

1

0

3

PHIL2003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

1

1

0

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

1

1

0

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

0

A2

 

Kỹ năng

6

3.5

2.5

0

6

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

0

7

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

8

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

0.5

0.5

0

A3

 

Khoa học tự nhiên và xã hội

6

4

2

0

9

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1.5

0.5

0

 

 

Tự chọn 1/3 HP

1

0.5

0.5

           -  

10.1

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

 

 

 

 

10.2

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

 

 

 

 

10.3

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

 

 

 

 

11

MATH3004

Toán kinh tế

3

2

1

0

A4

 

Tin học

3

1.5

1.5

0

12

INFO1207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

1.5

1.5

0

A5

 

NCKH

3

2

1

0

13

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

0

A6

 

Khởi nghiệp

4

2

1

1

14

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

15

BUSM2007

Khởi nghiệp

2

1

0

 

Đề án khởi nghiệp

 

 

 

1

B

 

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

100

28

37

32

B1

 

Cơ sở khối ngành

10

7

3

-

16

BUSM3020

Kinh tế vi mô

3

2

1

 

17

MARK4005

Marketing căn bản

4

3

1

 

18

BUSM3005

Quản trị học

3

2

1

0

B2

 

Cơ sở ngành

12

6

6

0

19

BUSM3002

Nguyên lý thống kê

3

2

1

 

20

MARK3025

Tiếng anh chuyên ngành

3

1

2

 

 

 

Tự chọn 2 (chọn 1 trong 2 HP)

3

1

2

 

21.1

ACCO3026

Nguyên lý kế toán

 

 

 

-

21.2

BAFI3021

Lý thuyết tài chính tiền tệ

 

 

 

-

 

 

Luật (Tự chọn 1 trong 2 HP)

3

2

1

 

22.1

BLAW3047

Luật kinh doanh

 

 

 

-

22.2

BLAW3017

Luật sở hữu trí tuệ

 

 

 

-

B3

 

CỐT LÕI NGÀNH

78

21

34

20

B3.1

 

Module 1.Nghiên cứu thị trường

13

5

5

3

 

 

Tự chọn 1 trong 2 HP

3

1

2

 

23.1

MARK3003

Hành vi khách hàng

 

 

 

 

23.2

MARK3028

Tâm lý khách hàng

 

 

 

 

24

DMKT3004

Digital Marketing Analytics

3

2

 

1

25

MARK3002

Nghiên cứu Marketing

3

1

1

 

Đề án: Nghiên cứu xu hướng tiêu dùng sản phẩm xanh của sinh viên tại TP Đà Nẵng

 

 

 

1

26

MARK3021

Phát triển sản phẩm mới

3

1

2

 

27

MARK1010

Đề án: Nghiên cứu hành vi và giá trị cảm nhận của khách hàng phục vụ phát triển sản phẩm/dịch vụ mới

1

 

 

1

Chuyên đề: Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong phân tích hành vi khách hàng và dự báo xu hướng tiêu dùng

 

 

 

 

B3.2

 

Module 2: Truyền thông marketing số

34

11

19

4

B3.2.1

 

Module 2.1: Sáng tạo sản phẩm truyền thông

6

2

3

1

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

1

1

28.1

INFO3114

Thiết kế logo và ấn phẩm văn phòng

 

 

 

 

28.2

MULT3025

Thiết kế đồ hoạ quảng cáo

 

 

 

 

29

DMKT3011

Content marketing

3

1

2

 

B3.2.2

 

Module 2.2: Truyền thông marketing

9

3

5

1

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

2

 

30.1

MARK3016

Quản trị tổ chức sự kiện

 

 

 

 

30.2

MARK3017

Quản trị sự kiện và lễ hội

 

 

 

 

31

MARK3024

Marketing điểm bán

3

1

2

 

32

MARK3008

Truyền thông marketing tích hợp (IMC)

3

1

1

 

Đề án: Tổ chức chiến dịch truyền thông marketing tích hợp ra mắt sản phẩm/dịch vụ thuộc các ngành hàng (tiêu dùng nhanh, thời trang, dịch vụ, công nghệ, tài chính, giáo dục,...)

 

 

 

1

Chuyên đề: Từ ý tưởng đến chiến dịch: Doanh nghiệp ứng dụng AI trong truyền thông marketing tích hợp

 

 

 

 

B3.2.3

 

Module 2.3. Marketing số

19

6

11

2

33

DMKT3001

Digital Marketing

3

1

2

 

34

DMKT3003

SEO - Tối ưu hoá công cụ tìm kiếm

3

1

2

 

35

DMKT3004

Marketing di động

3

1

2

 

36

DMKT3006

Ứng dụng AI trong marketing

3

1

2

 

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

2

 

37.1

DMKT3002

Email marketing

 

 

 

 

37.2

DMKT3005

Affiliate Marketing

 

 

 

 

38

DMKT3012

Social media marketing

3

1

1

 

Đề án: Thực hiện chiến dịch Social Media Marketing thu hút tuyển sinh cho khoa Marketing

 

 

 

1

39

MARK1004

Thiết kế chiến dịch truyền thông marketing tích hợp trên nền tảng số cho doanh nghiệp/sản phẩm cụ thể

1

 

 

1

Chuyên đề: Từ dữ liệu đến chuyển đổi: Cách doanh nghiệp tối ưu marketing trực tuyến bằng AI

 

 

 

 

B3.3

CN. Digital marketing

Module 3. Quản trị marketing số

19

6

10

3

47

ECOM3029

Thương mại điện tử

3

1

2

 

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

1

1

48.1

MARK3004

Quản trị marketing

 

 

 

 

48.2

MARK3005

Quản trị thương hiệu

 

 

 

 

49

ECOM3024

Thanh toán điện tử

3

1

2

 

50

DMKT3010

An toàn và bảo mật thông tin

3

1

2

 

51

DMKT3015

Thiết kế website mã nguồn mở

3

1

2

 

52

ECOM3032

Quản lý bán hàng đa kênh

3

1

1

 

Đề án: Lập kế hoạch bán hàng đa kênh và đánh giá hiệu quả bán hàng đa kênh cho một loại sản phẩm tự chọn

 

 

 

1

53

DMKT1001

Đề án Xây dựng hệ thống marketing số và kênh bán hàng số cho mô hình cửa hàng trực tuyến

1

 

 

1

Chuyên đề: Quản trị marketing số cho doanh nghiệp: Bài học triển khai từ thực tế

 

 

 

 

B3.4

 

Thực tập và khoá luận tốt nghiệp

12

-

-

12

54

MARK4001

Thực tập nghề nghiệp 1

4

0

0

4

55

MARK4002

Thực tập nghề nghiệp 2

4

0

0

4

 

 

Khóa luận tốt nghiệp/Thi tốt nghiệp (Chọn 1 trong 2 hình thức)

4

0

0

0

56.1

MARK4003

Khóa luận tốt nghiệp

4

0

0

4

 

 

(Điểm trung bình chung tích lũy tính đến hết năm 3 phải đạt ≥ 3,0 và đảm bảo 1 HP tiên quyết và 4 HP học trước)

56.2

 

Học phần thay thế

0

0

0

0

56.2.1

MARK2020

Quản trị marketing tổng hợp

2

2

0

0

56.2.2

MARK2021

Thực hành nghề nghiệp tổng hợp

2

0

0

2

TỔNG

133

47

50

 

C

 

Ngành phụ (ngoài CTĐT)

 

 

 

 

C1

 

Minor 1. Làm phim

15

5

 

10

63.      

MULT3022

Dựng phim căn bản

3

1

 

2

64.      

MULT3008

Kỹ xảo làm phim

3

1

 

2

65.      

 

Đề án 5: Sản xuất TVC/video truyền thông

 

 

 

 

66.      

MULT3006

Kỹ thuật quay phim

3

1

 

2

67.      

MULT3007

Nhiếp ảnh và ảnh báo chí

3

1

 

2

68.      

 

Tự chọn (SV chọn 1 trong 4 HP)

3

1

 

2

70.      

MULT3034

Kỹ năng dẫn chương trình

 

 

 

 

71.      

 MULT3010

Kỹ năng dẫn chương trình truyền hình

 

 

 

 

C2

 

Minor 2. Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

15

5

 

10

73.      

BUSM3025

Quản trị chuỗi cung ứng

3

1

 

2

74.      

INTE3027

Quản trị kinh doanh quốc tế

3

1

 

2

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

 

2

75.      

LOGI3015

Quản trị thu mua

 

 

 

 

76.      

LOGI3018

Logistics

 

 

 

 

77.      

INTE3032

Nghiệp vụ ngoại thương

3

1

 

2

78.      

LOGI3033

Giao nhận hàng hóa và khai báo hải quan

3

1

 

2

 

 

Tự chọn ½ học phần

3

1

 

2

10

LOGI3014

E-Logistics (Logistics điện tử)

 

 

 

 

11

LOGI3002

Logistics và thương mại quốc tế

3

1

 

2

14

LOGI3003

Kinh doanh logistics

3

1

 

2

 

 

Đề án: Xây dựng giải pháp cho hoạt động kinh doanh dịch vụ logistics của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

4.Cấu trúc, khối lượng phần điều kiện tốt nghiệp

Bảng 4.1. Cấu trúc, khối lượng chương trình GDTC-GDQP-AN

TT

Mã HP

Tên HP

Số TC

Điều kiện học trước

Ghi chú

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, ngoài trời, TT tại DN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

D

 

ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

 

0

 

11

 

 

D1

 

Giáo dục thể chất &QP

11

0

 

1

 

 

D1.1

 

Giáo dục thể chất:

3

0

 

3

 

 

1

PHYE1001

Giáo dục thể chất 1

1

0

 

1

 

 

2

PHYE1002

Giáo dục thể chất 2

1

0

 

1

 

 

3

PHYE1003

Giáo dục thể chất 3 (Tự chọn)

1

0

 

1

 

 

D1.2

 

Giáo dục quốc phòng – An ninh

8

0

 

8

 

 

 

Bảng 4.2. Cấu trúc, khối lượng chương trình Ngoại ngữ dành cho khối không chuyên ngữ

TT

Mã HP

Tên HP

Số TC

Điều kiện học trước/ tiên quyết*

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, thực địa, TT tại DN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

D2

Ngoại ngữ

 

 

D2.1

 

Tiếng Anh

32*

13

19

 

 

1

ENGL2001

Phát âm

2

1

1

 

 

2

ENGL4002

Tiếng Anh căn bản 1

4

2

2

 

 

3

ENGL5003

Tiếng Anh căn bản 2

5

3

2

 

ENGL4002*

4

ENGL5004

Tiếng Anh căn bản 3

5

3

2

 

ENGL5003*

5

ENGL4005

Tiếng Anh Toeic 1

4

1

3

 

ENGL5004*

6

ENGL4006

Tiếng Anh Toeic 2

4

1

3

 

ENGL4005*

7

ENGL4007

Tiếng Anh Toeic 3

4

1

3

 

ENGL4006*

8

ENGL4008

Tiếng Anh Toeic 4

4

1

3

 

ENGL4007*

D2.2

 

Tiếng Nhật

38

15

23

 

 

 

JAPA5001

Tiếng Nhật tổng hợp 1

5

2

3

 

 

 

JAPA5002

Tiếng Nhật tổng hợp 2

5

2

3

 

JAPA5001*

 

JAPA5003

Tiếng Nhật tổng hợp 3

5

2

3

 

JAPA5002*

 

JAPA5004

Tiếng Nhật tổng hợp 4

5

2

3

 

JAPA5003*

 

JAPA5005

Tiếng Nhật tổng hợp 5

5

2

3

 

JAPA5004*

 

JAPA5006

Tiếng Nhật tổng hợp 6

5

2

3

 

JAPA5005*

 

JAPA5007

Tiếng Nhật tổng hợp N4

5

2

3

 

JAPA5006*

 

JAPA3008

Luyện thi N4

3

1

2

 

 

D2.3

 

Tiếng Trung

38

15

23

 

 

 

CHIN4013

Tiếng Trung A1

4

2

2

 

 

 

CHIN4014

Tiếng Trung A2

4

2

2

 

CHIN4013*

 

CHIN4015

Tiếng Trung B1.1

4

2

2

 

CHIN4014*

 

CHIN6004

Tiếng Trung B1.2

6

2

4

 

CHIN4015*

 

CHIN4005

Luyện thi HSK

4

1

3

 

CHIN6004*

 

CHIN5006

Luyện nghe tiếng Trung Trung cấp

5

2

3

 

CHIN4005*

 

CHIN5007

Luyện nói tiếng Trung Trung cấp

5

2

3

 

CHIN5006*

 

CHIN6008

Giao tiếp Tiếng Trung nâng cao

6

2

4

 

 

D2.4

 

Tiếng Hàn

38

15

23

 

 

 

KORE6001

Tiếng Hàn tổng hợp 1

6

3

3

 

 

 

KORE6002

Tiếng Hàn tổng hợp 2

6

3

3

 

KORE6001*

 

KORE5003

Tiếng Hàn tổng hợp 3

5

2

3

 

KORE6002*

 

KORE5004

Tiếng Hàn giao tiếp nâng cao 1

5

2

3

 

KORE5003*

 

KORE4005

Tiếng Hàn giao tiếp nâng cao 2

4

1

3

 

KORE5004*

 

KORE6006

Luyện thi TOPIK 3.1

6

2

4

 

 

 

KORE6007

Luyện thi TOPIK 3.2

6

2

4